Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dõ Văn Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:42' 25-10-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 341
Nguồn:
Người gửi: Dõ Văn Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:42' 25-10-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 341
Số lượt thích:
0 người
MRVT: Thiên nhiên
Khởi động
Lấy ví dụ về một từ nhiều nghĩa và
đặt câu để phân biệt các nghĩa của
từ đó?
Thứ Ba, ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích
đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo
ra.
b. Tất cả những gì không do con
người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh
con người.
Thiên nhiên là tổng thể nói
chung những gì tồn tại xung
quanh con người mà không phải
do con người tạo ra.
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện
tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)Nước chảy đá mòn.
d)Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thác
nước
Thác nước
Thác nước
Thác nước
Thác : chỗ dòng nước chảy
vượt qua một vách đá cao nằm
chắn ngang lòng sông hay suối
Ghềnh đá
Ghềnh: chỗ
lòng sông bị
thu hẹp và
nông, có đá
lởm chởm nằm
chắn ngang làm
dòng nước dồn
lại và chảy xiết.
Tìm thêm những câu thành ngữ, tục
ngữ có từ ngữ chỉ các sự vật hiện tượng
trong thiên nhiên:
1- Qua sông phải luỵ đò.
2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
3- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
4- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa
Bài 3:Tìm những từ ngữ miêu tả không
gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ
vừa tìm được.
a.Tả chiều rộng
Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh
thang, ngút ngàn, vô tận….
b.Tả chiều dài(xa)
Tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng
khơi, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngàn,
tít mù tắp, dằng dặc, lê thê...
c.Tả chiều cao
Cao vút, chót vót,vời vợi, ngất
ngưởng, chất ngất….
d.Tả chiều sâu
Hun hút, thăm thẳm, sâu hoăm hoắm,
sâu hoắm,…
Bài 3. Đặt câu
- Cánh đồng rộng thênh thang, bát
ngát.
- Đường dây điện cao thế dài tít tắp.
- Những ống khói nhà máy cao ngất
trời.
- Nước hồ Ba Bể sâu thăm thẳm.
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng
nước. Đặt câu với một trong các từ
ngữ vừa tìm được.
a.Tả tiếng sóng.
b. Tả làn sóng nhẹ
Mẫu: ì ầm…..
Mẫu: lăn tăn….
c. Tả đợt sóng mạnh. Mẫu: cuồn
cuộn…
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng
nước:
a. Tả tiếng sóng : Ì ầm; ầm ầm, rì rào, ì
oạp...
b. Tả làn sóng nhẹ : Lăn tăn, dập dềnh,
lững lờ, trườn lên, bò lên...
c. Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn, trào
dâng, điên cuồng, dữ dội...
Một số hình ảnh
thiên nhiên :
Một số hình ảnh thảm
họa của thiên nhiên
Lũ lụt
Sóng thần
Động đất
Một số hình ảnh thiên
nhiên địa phương
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Về nhà ghi nhớ các từ ngữ miêu tả
không gian, sông nước; các câu thành
Khởi động
Lấy ví dụ về một từ nhiều nghĩa và
đặt câu để phân biệt các nghĩa của
từ đó?
Thứ Ba, ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích
đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo
ra.
b. Tất cả những gì không do con
người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh
con người.
Thiên nhiên là tổng thể nói
chung những gì tồn tại xung
quanh con người mà không phải
do con người tạo ra.
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện
tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)Nước chảy đá mòn.
d)Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thác
nước
Thác nước
Thác nước
Thác nước
Thác : chỗ dòng nước chảy
vượt qua một vách đá cao nằm
chắn ngang lòng sông hay suối
Ghềnh đá
Ghềnh: chỗ
lòng sông bị
thu hẹp và
nông, có đá
lởm chởm nằm
chắn ngang làm
dòng nước dồn
lại và chảy xiết.
Tìm thêm những câu thành ngữ, tục
ngữ có từ ngữ chỉ các sự vật hiện tượng
trong thiên nhiên:
1- Qua sông phải luỵ đò.
2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
3- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
4- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa
Bài 3:Tìm những từ ngữ miêu tả không
gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ
vừa tìm được.
a.Tả chiều rộng
Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh
thang, ngút ngàn, vô tận….
b.Tả chiều dài(xa)
Tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng
khơi, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngàn,
tít mù tắp, dằng dặc, lê thê...
c.Tả chiều cao
Cao vút, chót vót,vời vợi, ngất
ngưởng, chất ngất….
d.Tả chiều sâu
Hun hút, thăm thẳm, sâu hoăm hoắm,
sâu hoắm,…
Bài 3. Đặt câu
- Cánh đồng rộng thênh thang, bát
ngát.
- Đường dây điện cao thế dài tít tắp.
- Những ống khói nhà máy cao ngất
trời.
- Nước hồ Ba Bể sâu thăm thẳm.
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng
nước. Đặt câu với một trong các từ
ngữ vừa tìm được.
a.Tả tiếng sóng.
b. Tả làn sóng nhẹ
Mẫu: ì ầm…..
Mẫu: lăn tăn….
c. Tả đợt sóng mạnh. Mẫu: cuồn
cuộn…
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng
nước:
a. Tả tiếng sóng : Ì ầm; ầm ầm, rì rào, ì
oạp...
b. Tả làn sóng nhẹ : Lăn tăn, dập dềnh,
lững lờ, trườn lên, bò lên...
c. Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn, trào
dâng, điên cuồng, dữ dội...
Một số hình ảnh
thiên nhiên :
Một số hình ảnh thảm
họa của thiên nhiên
Lũ lụt
Sóng thần
Động đất
Một số hình ảnh thiên
nhiên địa phương
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Động Puông - Ba Bể
Về nhà ghi nhớ các từ ngữ miêu tả
không gian, sông nước; các câu thành
 







Các ý kiến mới nhất