Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Lôi
Ngày gửi: 14h:05' 26-10-2022
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Lôi
Ngày gửi: 14h:05' 26-10-2022
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5 – TUẦN 8
AI
MAY
MẮN
Câu 1: Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa?
T. ANH
PHONG
Tuấn Anh
N. ÁNH A. DƯƠNG
T. LINH
Duyên
T. LINH
Chi
HOA
K. Dương
B. QUỲNH
Câu 2. Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của
từ “ăn” trong câu:
- Bé đang ăn cơm.
- Tàu vào cảng ăn than.
Huyền Q. TUẤN
KHÁNH
N. MINH
NHI
MAI
KIỆT P. QUỲNH
N. QUỲNH
THĂNG
HÀ
ĐĂNG
Câu 3: Cho ví dụ về sự chuyển
nghĩa của từ “chân”
BẢO
HÙNG
MAI
LẬP
Đ. THẢO CƯỜNGN. TUẤN PHONG
VÂN
T.THẢO
HÀ TRẦN ANH
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MRVT: THIÊN NHIÊN
MRVT: THIÊN NHIÊN
Các em hãy xem video và ghi lại các cảnh em nhìn thấy được?
单击此处添加文字标题
Bài 1 :Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên
nhiên?
Tất cả những người do con người tạo
ra.
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Đúng
单击此处添加文字标题
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên
nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Khoai
Mạ
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a)
Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)
Nước chảy đá mòn.
Gặp nhiều gian nan vất vả trong
cuộc sống.
Tích nhiều cái nhỏ thành cái to.
Kiên trì biền bỉ thì việc gì cũng
làm xong.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen. Một kinh nghiêm dân gian.
单击此处添加文字标题
Bài 3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả chiều rộng
b. Tả chiều dài (xa)
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu
M:
M:
M:
M:
Các từ tìm được
bao la, ...
tít tắp, ...
cao vút, ...
hun hút, ...
单击此处添加文字标题
c. Tả chiều cao
M: cao vút, chót vót,
vời vợi, chất ngất,…..
a. Tả chiều rộng
M: bao la, thênh thang,
bát ngát, mênh mông, vô
tận, bất tận,…..
b. Tả chiều dài (xa)
M: tít tắp, tít mù khơi,
tít, đằng đẵng, ngút
ngát, dằng dặc, lê thê,
lướt thướt,…..
a.
c
b
d
。
d. Tả chiều sâu
M: hun hút, hoăm
hoắm, sâu thẳm, thăm
thẳm, sâu hẵm,....
Bài 4: Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây
vào bảng phân loại bên dưới.
ì ầm
lăn tăn
rì rào
ào ào
trào dâng
dập dềnh
ầm ào
lững lờ
cuồn cuộn
nhẹ nhàng
ầm ầm
bò lên
Tả tiếng sóng
M. ì ầm
Tả làn sóng nhẹ Tả đợt sóng mạnh
M. lăn tăn
M. cuồn cuộn
单击此处添加文字标题
Tả tiếng sóng
Ì ầm, ào ào, rì rào, ầm ầm, ầm ào
Tả làn sóng nhẹ
1
lăn tăn, nhẹ nhàng, bò lên, dập dềnh,
lững lờ
2
Tả đợt sóng mạnh
cuồn cuộn, trào dâng, cuộn trào, dữ tợn, dữ
dội
3
单击此处添加文字标题
TẠM BIỆT
LỚP 5 – TUẦN 8
AI
MAY
MẮN
Câu 1: Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa?
T. ANH
PHONG
Tuấn Anh
N. ÁNH A. DƯƠNG
T. LINH
Duyên
T. LINH
Chi
HOA
K. Dương
B. QUỲNH
Câu 2. Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của
từ “ăn” trong câu:
- Bé đang ăn cơm.
- Tàu vào cảng ăn than.
Huyền Q. TUẤN
KHÁNH
N. MINH
NHI
MAI
KIỆT P. QUỲNH
N. QUỲNH
THĂNG
HÀ
ĐĂNG
Câu 3: Cho ví dụ về sự chuyển
nghĩa của từ “chân”
BẢO
HÙNG
MAI
LẬP
Đ. THẢO CƯỜNGN. TUẤN PHONG
VÂN
T.THẢO
HÀ TRẦN ANH
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MRVT: THIÊN NHIÊN
MRVT: THIÊN NHIÊN
Các em hãy xem video và ghi lại các cảnh em nhìn thấy được?
单击此处添加文字标题
Bài 1 :Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên
nhiên?
Tất cả những người do con người tạo
ra.
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Đúng
单击此处添加文字标题
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên
nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Khoai
Mạ
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a)
Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)
Nước chảy đá mòn.
Gặp nhiều gian nan vất vả trong
cuộc sống.
Tích nhiều cái nhỏ thành cái to.
Kiên trì biền bỉ thì việc gì cũng
làm xong.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen. Một kinh nghiêm dân gian.
单击此处添加文字标题
Bài 3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả chiều rộng
b. Tả chiều dài (xa)
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu
M:
M:
M:
M:
Các từ tìm được
bao la, ...
tít tắp, ...
cao vút, ...
hun hút, ...
单击此处添加文字标题
c. Tả chiều cao
M: cao vút, chót vót,
vời vợi, chất ngất,…..
a. Tả chiều rộng
M: bao la, thênh thang,
bát ngát, mênh mông, vô
tận, bất tận,…..
b. Tả chiều dài (xa)
M: tít tắp, tít mù khơi,
tít, đằng đẵng, ngút
ngát, dằng dặc, lê thê,
lướt thướt,…..
a.
c
b
d
。
d. Tả chiều sâu
M: hun hút, hoăm
hoắm, sâu thẳm, thăm
thẳm, sâu hẵm,....
Bài 4: Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây
vào bảng phân loại bên dưới.
ì ầm
lăn tăn
rì rào
ào ào
trào dâng
dập dềnh
ầm ào
lững lờ
cuồn cuộn
nhẹ nhàng
ầm ầm
bò lên
Tả tiếng sóng
M. ì ầm
Tả làn sóng nhẹ Tả đợt sóng mạnh
M. lăn tăn
M. cuồn cuộn
单击此处添加文字标题
Tả tiếng sóng
Ì ầm, ào ào, rì rào, ầm ầm, ầm ào
Tả làn sóng nhẹ
1
lăn tăn, nhẹ nhàng, bò lên, dập dềnh,
lững lờ
2
Tả đợt sóng mạnh
cuồn cuộn, trào dâng, cuộn trào, dữ tợn, dữ
dội
3
单击此处添加文字标题
TẠM BIỆT
 









Các ý kiến mới nhất