Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:27' 16-05-2009
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
UNIT 14: MAKING PLANS
DIVISION OF LESSONS:
A 1 – A 3
A 4 – A 5
B 1 – B 3
B 5 – B 6
C 1 – C3

Week: 29
Period: 87
Monday, March 23rd, 2009
LESSON 1: VACATION DESTINATIONS (A 1 – A 3)
UNIT 14: MAKING PLANS
What do you do in the spring?
What does he do in the spring?
1. Vocabulary:
Summer vacation (n)
Kì nghỉ hè
Citadel (n)
Thành nội, thành lũy
Stay with (v)
Ơ với (ai)
Stay for (n)
Ơ bao lâu
Uncle (n)
Bác (trai), chú, dượng
Aunt (n)
Cô, dì, bác (gái)
Visit (v)
Tham quan, thăm (viếng)
Beach (n)
Bãi biển
2. Model sentences:
a) What are you going to do this summer vacation?
I am going to visit Hue.
b) How long are you going to stay?
I am going to stay for a week.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
a) What is LAn going to do?
She is going to visit Hue.
You’re lucky
b) Where is she going to stay?
She is going to stay with
her aunt and uncle.
You’re lucky
You’re lucky
c) How long is she going to stay?
She is going to stay for a week.
You’re lucky
d) What is she going to do?
She is going to visit the citadel.
Answer. Then write the answer in your exercise book:
a) What is LAn going to do?
b) Where is she going to stay?
c) How long is she going to stay?
d) What is she going to do?
She is going to visit Hue.
She is going to stay with her aunt and uncle.
She is going to stay for a week.
She is going to visit the citadel.
I am going to visit Ha Long Bay.
I am going to stay in a hotel.
I am going to stay for two week.
I am going to visit the beach and swim.
HOMEWORK:
Learn by heart new words
Read the text and answer the questions.
Prepare A 4 – A 5.
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓