Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Phong
Ngày gửi: 10h:15' 19-04-2010
Dung lượng: 920.0 KB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
LET’S LEARN ENGLISH
BOOK 2
to our class 4A
Friday 26th March 2010
I/ Vocabulary
- post office (n) :
- supermarket (n) :
- bookshop (n) :
Unit 11: Places( Nơi chốn)
Section A (1,2,3)
Bưu điện


Siêu thị
Cửa hàng sách
- Stamps (n):
Những con tem
- food stall (n) :
Cửa hàng thực phẩm
Friday 26th March 2010
* Vocabulary checking
1.
2.
3.
Unit 11: Places.
Section A (1,2,3)
e.Bưu điện


d.Siêu thị
c.Hiệu sách
4.
a.Những con tem
5.
b.Cửa hàng thực phẩm
1.c
2.e
3.a
4.b
5.d
Đáp án:
Friday 26th March 2010
I/ Vocabulary
- post office (n) :
- supermarket (n) :
- bookshop (n) :

Bưu điện
II/ Structure

Siêu thị
Cửa hàng sách
- Stamps (n):
Những con tem
- food stall (n):
Cửa hàng thực phẩm
I want some stamps
(Tôi muốn vài con tem)
* Let’s go to the post office
(Chúng ta hãy đi đến bưu điện nhé)
* Want:
Muốn, cần
* Let’s:
Chúng ta hãy
II/ Structure
*I want + some + danh từ mình muốn
*Let’s go to the + danh từ mình cần đến
Unit 11: Places.
Section A (1,2,3)
I want some stamps
Let’s go to the post ofice
Friday 26th March 2010
I/ Vocabulary
- post office (n) :
- supermarket (n) :
- bookshop (n) :

Bưu điện
Siêu thị
Cửa hàng sách
- Stamps (n):
Những con tem
- food stall (n):
Cửa hàng thực phẩm
II/ Structure
*I want + some + danh từ mình muốn
*Let’s go to the + danh từ mình cần đến
III. Listen and repeat:
Lili: I want some stamps
Nam: Let’s go to the post office
Alan: I want some books
Nam: Let’s go to the bookshop
Unit 11: Places.
Section A (1,2,3)
I want some stamps
Let’s go to the post office
Friday 26th March 2010
I/ Vocabulary
- post office (n) :
- supermarket (n) :
- bookshop (n) :
Section A (1,2,3)
Bưu điện
Siêu thị
Cửa hàng sách
- Stamps (n):
Những con tem
- food stall (n):
Cửa hàng thực phẩm
II/ Structure
*I want + some + danh từ mình muốn
*Let’s go to the + danh từ mình cần đến
IV: Look and say
I want ____________ .
some stamps
Let’s go to the _______________.
post office
Unit 11: Places.
I want some stamps
Let’s go to the post office
Friday 26th March 2010
I/ Vocabulary
- post office (n) :
- supermarket (n) :
- bookshop (n) :
Section A (1,2,3)
Bưu điện
Siêu thị
Cửa hàng sách
- Stamps (n):
Những con tem
- food stall (n):
Cửa hàng thực phẩm
II/ Structure
I want + some + danh từ mình muốn
Let’s go to the + danh từ mình cần đến
IV: Look and say
I want ____________.
Let’s go to the ____________.
some books
bookshop
Unit 11: Places.
I want some stamps
Let’s go to the post office
Lucky number
3
LUCKY NUMBERS
2
4
5
1
Excellent
Lucky number
 
Gửi ý kiến