Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. A visit from a pen pal

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 21h:50' 03-10-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
The past simple tense with
“wish”
Meaning:
- wish (ước, mong muốn,...) dùng để diễn đạt một ao ước khó hoặc không thể xảy ra ở hiện tại
2. Form:
S1 + wish(es) + S2 + V-ed ...
Example: - I wish we were at school now.
- She wishes she lived in Sahara desert. /dez∂t/
3. Notes:
3.1. S1 có thể giống hoặc khác S2.
Ex: We wish you stayed here longer.
3.2. “Wish” phải hòa hợp với chủ ngữ đứng trước nó
Ex: He wishes he had a printer.
3.3. Phải dùng were với tất cả các chủ ngữ
Ex: I wish she were my friend.



Exercise 1. Chọn từ đúng để điền vào khoảng trống
1. The Covid – 19 pandemic /panˈdɛmɪk/ is spreading globally. I wish we ........... how to cure it.
A. knew B. are knowing C. know
2. We are trying to fight against the Covid – 19 epidemic /epidemik/. I wish I........... it.
A. can stop B. will stop C. could stop
3. She has to do alot of housework. She wishes she ........... that.
A .didn`t have to B. wouldn`t have to C. doesn’t have to
4. I miss my friends. I wish my friends ........... here right now.
A. would be B. were C. had been
5. I speak terrible English. I wish I ........... English well.
A. had spoken B. would speak C. spoke

4. Practice:
6. I cannot sleep. I wish I ........... well.
A. can sleep B. could sleep C. had slept
7. He is very slow. He wishes he ........... quicker.
A. were B. was C. is
8. This movie is terrible. I wish we ...........other movie to see.
A. have B. would have C. had
9. They hate living in England. It`s cold and it`s damp. They wish they ........... in Spain.
A. lived B. would live C. are living
10. I love California. I wish I ........... there right now.
A. would be B. were C. are
4. Practice:
Exercise 2. Viết lại câu sử dụng: “S + wish/ wishes………”:
1. I don’t go to the wedding with my mother. What a pity!

2. I miss the cartoon on TV.

3. Lien never goes on a camping trip.

4. I’m sorry I don’t live near my parents.

5. I haven’t got a washing machine at home.

I wish I went to the wedding with my mother
I wish I did not miss the cartoon/ I watched the cartoon
Lien wishes she went on a camping trip
I wish I lived near my parents
I wish I had a washing machine
 
Gửi ý kiến