Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Countries

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Phát (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:51' 16-04-2010
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
GOOD MORNING

WELCOME TO OUR CLASS

go

Old lesson:
Answer the questions about the weather:



a.What is the weather like in the spring?


go





It’s warm.

go

b. What is the weather like in the summer?


go

It’s hot.


go
c. What is the weather like in the fall?

go
It’s cool.

go
c. What is the weather like in the winter?

go
It’s cold.

go
Warm up

go
Matching





















a 1. USA e
2. Canada
3. Japan
b 4. Australia f
5. Viet Nam
c 6. China g
7. France
8. Great Britain
d h

go
Friday, April 16th, 2010
Unit 15: COUNTRIES
Period: 90 Sectoin A: We are the world (A1,2,3)


go





go


















world country













country

nationality



nationality

language
language

speak



speak

go
Checking vocabulary:

go
I. Vocabulary:
- (n) : thế giới
-/country (n) : đất nước, vùng quê
-nationality (n):
-/language (n) : ngôn ngữ
- (v) : nói

world
quốc tịch
speak

go








II. Grammar:
My name is Laura.
I am from Canada. Where are you from?
I’m from …………
Who is this?
← This is Laura.
Where is she from?
She is from Canada.
Who is this?
This is Lee. →
Where is he from?
He is from China.










go
III. Practice:
1. Listen and repeat.

go
Now ask and answer:
Where is … from? He/ she is from…
1. Where is Laura from?
2. Where is Marie from?
3. Where is Lee from?
4. Where is John from?
5. Where is Yoko from?
6. Where is Suan from?
7. Where is Bruce from?
8. Where is Minh from?
1.She’s from Canada.
2.She’s from France.
3.He’s from China.
4.He’s from the USA.
5.She’s from Japan.
6.She’s from Great Britain.
7.He’s from Australia.
8.He’s from Viet Nam.

go
2. Listen and read:

go
3. Listen and repeat:

go
Production:
Hello, My name is …
I’m from Viet Nam
I speak Vietnamese


go







- Học từ vựng.
- Thực hành: A1,2,3.
- Làm bài tập: A1,2 trang 126 -127.
- Chuẩn bị bài kế tiếp. (A4, A5, A6).


go










Thank you for your attendance
Good bye !
See you later
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác