Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Duy
Ngày gửi: 11h:42' 22-07-2018
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích: 0 người
A: Sports
ACTIVITIES
Tuesday, March 13th , 2018
Unit 13:
New words:
- skateboarding (n)
- roller- skating (n)
- rollerblading (n)
- baseball (n)
- choose-chose-choosen (v)
-> choice (n)
- surprising (adj)







The ten most popular sports
Questions:
a/ Is baseball your favorite sport? If not, what is your first choice ?
- Yes, it is.
- No, it isn`t. (Football) is my first choice.
b/ Do you like table tennis?
- Yes, I do.
- No, I don`t.
adj (tnh t?) + ly = adv (tr?ng t?)
Grammar:
skillful -
skillfully
adj adv
slow -
slowly
bad -
badly
quick -
quickly
safe -
safely
good -
well
D?c bi?t:
fast -
fast
late -
late
early -
early
hard -
hard
Grammar:
play: chơi
player: người chơi
V (d?ng t?) N (danh t?)
swim
swimmer
run
runner
cycle
cyclist
cook
cook
-
-
-
-
-
She’s a skillful tennis player.
She plays tennis skillfully.
adj
noun
v
adv
Vị trí của tính từ và trạng từ :
Grammar:
-> Tính từ nằm trước danh từ.
-> Trạng từ nằm trước hoặc sau động từ..

She is a runner.

S + is/are/am + (a/an) + adj + N

S + V + adv
-> she runs

adj
V
N
adv

quick
quickly.
Grammar:

Complete the sentences.

a- Hoa’s aunt is a ………..runner. (slow / slowly)
b- Peter plays badminton ………... ( good / well)
c- She is a …………swimmer. (quick / quickly)
d. He plays tennis ………… (skillful/ skillfully)
slow
well
skillfully
quick
He`s a good soccer player.
He plays well.
He`s a skillful volleyball player.
He plays skillfully.
she`s a slow swimmer.
She swims slowly.
She`s a bad tennis player.
She plays tennis badly.
She`s a quick runner.
she runs quickly.
She`s a safe cyclist.
She cycles safely.
He is a good badminton player.
He plays badminton well.
S + is/are/am + (a/an) + adj + N

S + V + adv
They are hard footballers.
They play football hard.
S + is/are/am + (a/an) + adj + N

S + V + adv
He is a skillful swimmer.
He swims skillfully.
S + is/are/am + (a/an) + adj + N

S + V + adv
468x90
 
Gửi ý kiến