Tìm kiếm Bài giảng
Unit 9. Activities for next Sunday

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thảo Vi
Ngày gửi: 21h:14' 13-02-2015
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 359
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thảo Vi
Ngày gửi: 21h:14' 13-02-2015
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích:
0 người
Wednesday, February 4th, 2015
Unit Nine ACTIVITIES FOR NEXT SUNDAY
SECTION A (1, 2, 3)
Period 45 :
* Vocabulary:
- next Sunday:
last Sunday
Next week
Next month
Next year
yesterday
- tomorrow:
- have a picnic:
- have a good time:
Chúc bạn có một khoảng thời gian vui vẻ
đi dã ngoại
ngày mai
Chủ Nhật tuần tới
(9)
(9)
(9)
(9)
Wednesday, February 4th, 2015
Unit Nine ACTIVITIES FOR NEXT SUNDAY
SECTION A (1, 2, 3)
Period 45 :
Hỏi và trả lời về dự định sắp làm:
What + am/ is/ are+ S+ going to do?
S + am/ is/ are + going to + V.
Ex: What are you going to do tomorrow?
Bạn định làm gì vào ngày mai?
I am going to play football.
1. Look, listen and repeat.
Alan : Hi,Nam. What are you going to do tomorrow ?
Nam : I’m going to play football. What about you, Alan ?
Alan : I’m going to visit Ha Long Bay.
Nam : Oh, that’s great. Have a good time.
Alan : Thank you.
What are you going to do tomorrow ?
I’m going to…………….
2. Look and say
What are you going to do tomorrow ?
I’m going to…………….
2. Look and say
What are you going to do………….?
I’m going to……
3. Let’s talk.
HOMEWORK
Viết các từ mới học vào vở bài tập
Làm bài tập 1, 2 trong sách bài tập.
Unit Nine ACTIVITIES FOR NEXT SUNDAY
SECTION A (1, 2, 3)
Period 45 :
* Vocabulary:
- next Sunday:
last Sunday
Next week
Next month
Next year
yesterday
- tomorrow:
- have a picnic:
- have a good time:
Chúc bạn có một khoảng thời gian vui vẻ
đi dã ngoại
ngày mai
Chủ Nhật tuần tới
(9)
(9)
(9)
(9)
Wednesday, February 4th, 2015
Unit Nine ACTIVITIES FOR NEXT SUNDAY
SECTION A (1, 2, 3)
Period 45 :
Hỏi và trả lời về dự định sắp làm:
What + am/ is/ are+ S+ going to do?
S + am/ is/ are + going to + V.
Ex: What are you going to do tomorrow?
Bạn định làm gì vào ngày mai?
I am going to play football.
1. Look, listen and repeat.
Alan : Hi,Nam. What are you going to do tomorrow ?
Nam : I’m going to play football. What about you, Alan ?
Alan : I’m going to visit Ha Long Bay.
Nam : Oh, that’s great. Have a good time.
Alan : Thank you.
What are you going to do tomorrow ?
I’m going to…………….
2. Look and say
What are you going to do tomorrow ?
I’m going to…………….
2. Look and say
What are you going to do………….?
I’m going to……
3. Let’s talk.
HOMEWORK
Viết các từ mới học vào vở bài tập
Làm bài tập 1, 2 trong sách bài tập.
 








Các ý kiến mới nhất