Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Amin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Thiện
Ngày gửi: 15h:31' 03-10-2016
Dung lượng: 458.5 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG
*Điều kiện áp dụng
:Biết mT;mS hoặc Δm
*Công thức chung
∆m=npư*SQT
*n pứ=n chất trong PTPƯ có hệ số=1
CH3OH + NaCH3ONa +1/2H2
C2H4(OH)2+2NaC2H4(ONa)2+H2
CH3OH+CuOHCHO+Cu+H2O
CH3NH2+HClCH3NH3Cl
HCOOH+NaHCOONa+1/2H2
SQT
---22
---44
---16
---36,5
---22
3,2g CH3OH+Namg muối=?
A. 4,5 B. 5,4
mmuối=mT+22*npư
=3,2+22*
3,2
32
=5,4
3,2g ROH+Na5,4g muối. CTPT ancol
KA-2007.
mol pư=
∆m
SQT
=
5,4-3,2
22
=0,1mol
CH3OH + NaCH3ONa + 1/2H2
Mancol=3,2/0,1=32
CH3OH=32
C2H5OH=46
C3H7OH=60
CH3OH
KB-2008.: 1,52g X,Y rượu đơn+Na2,18g muối
ROH+NaRONa+1/2H2
npư=
mS-mT
22
M=
1,52
2,18-1,52
22
M=50,67
A. CH3OH;C2H5OH B. C2H5OH;C3H7OH
CH3OH=32
C2H5OH=46
C3H7OH=60
C4H9OH=74
C5H11OH=88
ĐHKB-07:
2,2g RCHO+O23gRCOOH
CTCT andehit?
M=
2,2
3-2,2
16
=44
CH3CHO
HCHO=30
CH3CHO=44
Tú tài 2007
4,5g C2H5NH2+HClmg muối.m=?
m=4,5+36,5*4,5/45=8,15
A. 8,15 B. 4,48
mg C2H5NH2+HCl8,15g muối.m=?
m trước=8,15-36,5*8,15/81,5=4,5g
ĐHKA 2007
10,3g aminoaxit+HCl13,95g muối.CTCT?
A. NH2-CH2-COOH B. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
M=
10,3
13,95-10,3
36,5
=103
5,48g
ĐHKA-2008
C6H5OH
CH3COOH
RCOOH
+0,06molNaOHmg rắn=?
m rắn=5,48+22*0,06=
A. 6,8 B. 8,6
ĐHKB-2008
17,24g(RCOO)3C3H5+0,06molNaOHmgmuối=?
(RCOO)3C3H5+3NaOH3RCOONa+C3H5(OH)3
mrắn=17,24+28*0,06*
1
3
=17,8g
A. 17,8 B. 18,7
KB-2009. : Khi cho 3,75 gam axit
amino axetic tác dụng hết với dung
dịch NaOH. Khối lượng muối tạo thành
A. 4,85 B. 7,75 C. 2,34 D. 3,12
mMuối=mhchc + 22.nPứ
=3,75 + 22. 0,05 =4,85g
2,02g 2 ancol no đơn đđkt PỨ hết Na
3,12g muối. CTCT 2 ancol
Mol PỨ=
3,12-2,02
22
=0,05
M=
2,02
0,05
=40,4
CH3OH (32)
C2H5OH(46)
CH3OH=32
C2H5OH=46
C3H7OH=60
KB-2007: mgam CH3OH + 15,6g CuO
môt andehit và 14g rắn. m=?
Mol PỨ=
15,6-14
16
=0,1
= mol ancol
m=0,1*32=3,2g
CH3OH + CuOHCHO + Cu + H2O
KB-2008.: 3,2g ancol đơn A+15,6g CuO (dư)một andehit và 14g rắn.CTCT A?
Mol PỨ=
15,6-14
16
=0,1=mol ancol
MA=
3,2
0,1
=32
CH3OH
CH3OH + CuOHCHO + Cu + H2O
KB-2007.:
4,96g 2 ancol X,Y+ 10,4g CuO (dư)
2 andehit và 8,84g rắn. CTCT X,Y?
M=
4,96
10,4-8,84
16
=50,87
C2H5OH(46)
C3H7OH(60)
CH3OH + CuOHCHO + Cu + H2O
CH3OH=32
C2H5OH=46
C3H7OH=60
KA-2009:Oxi hoá 2,2g andehit A
3g axit đơn B.CTCT A?
A. HCHO B. CH3CHO C. C2H5CHO
M=
2,2
3-2,2
16
=44
CH3CHO
R-CHO ----------R-COOH
HCHO=30
CH3CHO=44
Câu 37:
C2H7O2N
CH3COONH4
HCOO-NH3-CH3
NaOH
CH3COONa+NH3↑+H2O
HCOONa+CH3NH2↑+H2O
dhhZ/H2 là 13,75
Muối khan=?
A. 16,5g B. 14,3 C. 8,9 D. 15,7
Câu 39: V(lit) H2 thu được (đkc)
khi cho 0,46g Na PỨ hết C2H5OH là?
A. 0,224 B4,48 C. 0,0112 D. 6,72
VH
2
=
22,4
*
1
2
*
0,46
23
=
0,224
CĐ 2008.
5,9g amin đơn X+ HCl9,55g muối.
X có mấy đồng phân
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Mol pứ= (9,55-5,9)/36,5=0,1
Mamin=5,9/0,1=59
CH3NH2=31 (1đp)
C2H5NH2=45(2đp: 1b1;1b2)
C3H7NH2=59(4đp: 2b1; 1b2; 1b3)
C4H9NH2=73(8đp: 4b1; 3b1; 1b3)
B
Bài toán KL pư dd muối
mol pư=
∆m
SQT
*Mol pư=mol chất trong pư có HSCB=1
Vd1: Thanh Fe nặng 6g+ 0,1(lit)ddCuSO4 sau pư
thanh Fe năng 6,2g.
Tính nồng độ CuSO4 đã dùng?
Fe+CuSO4FeSO4+Cu
Mol pư=
6,2-6
64-56
=0,025=nFe=nCuSO4=…
CM CuSO4=
0,025
0,1
=0,25M
Vd2: Thanh Fe nặng 4g pứ V(lit)AgNO30,1M sau
Pư thanh Fe nặng 4,4g.Tính V=?
Fe+2AgNO3Fe(NO3)2+2Ag
Mol pư=
4,4 - 4
108*2-56
=0,0025=nFe
nAgNO3=2*npư=
2*0,0025=0,005
V(lit)AgNO3=
0,005
0,1
=0,05lit
Vd 3: Nhúng thanh Zn vào 0,1lit dd AgNO3 sau
pư Thanh Zn tăng 0,755g. Tính CMAgNO3=?
Zn+2AgNO3Zn(NO3)2+2Ag
Mol pư=
0,755
2*108-65
=0,005mol=nZn
nAgNO3=0,005*2=0,01mol
CMAgNO3=
0,01/0,1=0,1M
Vd4: thanh Zn+0,1 lit AgNO3 0,1M. Sau pư
Khối lượng thanh Zn tăng thêm?
Zn+2AgNO3Zn(NO3)2+2Ag
nAgNO3=2*n pưn pư=nAgNO3/2
n pư=
∆/SQT
∆m=SQT*n pư
=(2*108-65)*0,005=
=0,01/2=0,005mol
0,755g
Vd 5: Thanh Cu nặng 10g pứ hết0,01molAgNO3
Sau pư thanh Cu nặng ?
Cu+2AgNO3Cu(NO3)2+2Ag
nAgNO3=2*n pưn pư=nAgNO3/2=0,005
∆m=SQT*n pư=
(2*108-64)*
0,005=
0,76g
Sau pư thanh Cu nặng=10+
0,76=10,76g
Vd 6: Thanh cu nặng 10g ngâm trong
250g dd AgNO3 4%.
Khi lấy thanh Cu ra khỏi dd thì lượng AgNO3
Giảm 17%.
Khối lượng thanh Cu sau pứ=?
Cu+2AgNO3Cu(NO3)2+2Ag
nAgNO3 ban đầu=
mdd*C%
100*MAgNO3
=0,059
nAgNO3 pư=
0,059*
17
100
=0,01
n pư=0,01/2=0,005
∆m=
(2*108-64)*0,005=0,76g
Thanh Cu sau pư=10+
0,76g=10,76g
Vd7: Nhúng thanh Cu vào dd AgNO3.sau pứ
Thanh Cu nặng thêm 30,4g.
Tính thể tích dd AgNO3 32%(D=1,2g/ml) đã pứ
nAgNO3=
mdd*C%
100*M
=
V*D*C%
100*M
V AgNO3=
100*M*nAgNO3
D*C%
nAgNO3=2*n pư=2*
30,4
(2*108-64)
=0,4
=
100*170*0,4
1,2*32
=177ml
 
Gửi ý kiến