Bài 9. Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Nam
Ngày gửi: 14h:48' 12-07-2020
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Nam
Ngày gửi: 14h:48' 12-07-2020
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH LƯỢNG CHẤT PHẢN ỨNG DỰA VÀO TÍNH CHẤT HOÁ HỌC VÀ ĐIỀU CHẾ
BÀI TẬP CHƯƠNG III:
Sai
Sai
Đúng
Sai
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
Câu 97: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là
A. 18,6g B. 9,3g C. 37,2g D. 27,9g.
C6H5NH2 + HCl -> C6H5NH3Cl
nmuối = 0,3 mol
=> nanilin = 0,3 mol
=> manilin = 0,3x93 = 27,9 gam
Câu 98: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam.
C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.
C6H5NH2 + HCl -> C6H5NH3Cl
nanilin = 0,1 mol
=> nmuối = 0,1 mol
=> mmuối = 0,1x 129,5
= 12,95 gam
Câu 284: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạt 78%.
A. 362,7 g B. 463,4 g C. 358,7 g D. 346,7 g
C6H6 + HNO3 -> C6H5NO2 + H2O C6H5NO2 + 6[H] -> C6H5NH2 + 2H2O
nanilin = nbenzen = 500/78 mol
=> manilin = 500/78x 93 x78/100x78/100
= 362,7 gam
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CTPT, CTCT
Loại 1: Xác định công thức phân tử của một amin dựa vào phản ứng với axit và phản ứng cháy
Câu 291: Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là:
A. CH3NH2 B.C2H5NH2
C. C3H7NH2 D. C4H9NH2
Đặt CTPT của amin là RNH2
Ptpứ:
RNH2 + HCl -> RNH3Cl
nHCl = 0,1 mol
=> namin = nHCl = 0,1 mol
=> Mamin = 3,1/0,1 = 31 gam
=> MR = 31 – 16 = 15
=> R là CH3-
=> Amin là CH3NH2
Câu 292: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là (ĐH Khối A-2009).
A. 4. B. 5. C. 7. D. 8.
Đặt CTPT của amin là RN
Ptpứ: RN + HCl -> RNHCl
nHCl = (15-10)/36,5 = 5/36,5 mol
=> namin = nHCl = 5/36,5 mol
=> Mamin = 10/5/36,5 = 73 gam
=> MR = 73 – 14 = 59
=> R là C4H11
=> Amin là C4H11N có 8 đồng phân
Câu 293: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu 16,8 lít khí CO2 ,2,8 lít khí N2 (các khí đo ở đkc)và 20,25g H2O . CTPT của X là:
A. C4H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N
Đặt CTPT của amin là CxHyNt
Ta có: nC = nco2 = 16,8/22,4 = 0,75
nH = 2nH2O = 2x 20,25/18 = 2,25
nN = 2x 2,8/22,4 = 0,25
=> x:y:t = 0,75:2,25:0,25 = 3:9:1
=> CTĐG là: C3H9N
Vì amin đơn chức nên có 1 nitơ
nên => CTPT của amin là C3H9N
Câu 294: Đốt cháy hòan toàn 6,2 g một amin no mạch hở, đơn chức cần dùng 10,08 lit oxi ( ở đktc). Xác định CTPT của amin trên?
C2H5NH2 B. CH3NH2
C. C4H9NH2 D. C3H7NH2
Đặt CTPT của amin là CxHyNt
Ta có: nC = nco2 = 16,8/22,4 = 0,75
nH = 2nH2O = 2x 20,25/18 = 2,25
nN = 2x 2,8/22,4 = 0,25
=> x:y:t = 0,75:2,25:0,25 = 3:9:1
=> CTĐG là: C3H9N
Vì amin đơn chức nên có 1 nitơ
nên => CTPT của amin là C3H9N
BÀI TẬP CHƯƠNG III:
Sai
Sai
Đúng
Sai
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
Câu 97: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là
A. 18,6g B. 9,3g C. 37,2g D. 27,9g.
C6H5NH2 + HCl -> C6H5NH3Cl
nmuối = 0,3 mol
=> nanilin = 0,3 mol
=> manilin = 0,3x93 = 27,9 gam
Câu 98: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam.
C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.
C6H5NH2 + HCl -> C6H5NH3Cl
nanilin = 0,1 mol
=> nmuối = 0,1 mol
=> mmuối = 0,1x 129,5
= 12,95 gam
Câu 284: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạt 78%.
A. 362,7 g B. 463,4 g C. 358,7 g D. 346,7 g
C6H6 + HNO3 -> C6H5NO2 + H2O C6H5NO2 + 6[H] -> C6H5NH2 + 2H2O
nanilin = nbenzen = 500/78 mol
=> manilin = 500/78x 93 x78/100x78/100
= 362,7 gam
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CTPT, CTCT
Loại 1: Xác định công thức phân tử của một amin dựa vào phản ứng với axit và phản ứng cháy
Câu 291: Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là:
A. CH3NH2 B.C2H5NH2
C. C3H7NH2 D. C4H9NH2
Đặt CTPT của amin là RNH2
Ptpứ:
RNH2 + HCl -> RNH3Cl
nHCl = 0,1 mol
=> namin = nHCl = 0,1 mol
=> Mamin = 3,1/0,1 = 31 gam
=> MR = 31 – 16 = 15
=> R là CH3-
=> Amin là CH3NH2
Câu 292: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là (ĐH Khối A-2009).
A. 4. B. 5. C. 7. D. 8.
Đặt CTPT của amin là RN
Ptpứ: RN + HCl -> RNHCl
nHCl = (15-10)/36,5 = 5/36,5 mol
=> namin = nHCl = 5/36,5 mol
=> Mamin = 10/5/36,5 = 73 gam
=> MR = 73 – 14 = 59
=> R là C4H11
=> Amin là C4H11N có 8 đồng phân
Câu 293: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu 16,8 lít khí CO2 ,2,8 lít khí N2 (các khí đo ở đkc)và 20,25g H2O . CTPT của X là:
A. C4H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N
Đặt CTPT của amin là CxHyNt
Ta có: nC = nco2 = 16,8/22,4 = 0,75
nH = 2nH2O = 2x 20,25/18 = 2,25
nN = 2x 2,8/22,4 = 0,25
=> x:y:t = 0,75:2,25:0,25 = 3:9:1
=> CTĐG là: C3H9N
Vì amin đơn chức nên có 1 nitơ
nên => CTPT của amin là C3H9N
Câu 294: Đốt cháy hòan toàn 6,2 g một amin no mạch hở, đơn chức cần dùng 10,08 lit oxi ( ở đktc). Xác định CTPT của amin trên?
C2H5NH2 B. CH3NH2
C. C4H9NH2 D. C3H7NH2
Đặt CTPT của amin là CxHyNt
Ta có: nC = nco2 = 16,8/22,4 = 0,75
nH = 2nH2O = 2x 20,25/18 = 2,25
nN = 2x 2,8/22,4 = 0,25
=> x:y:t = 0,75:2,25:0,25 = 3:9:1
=> CTĐG là: C3H9N
Vì amin đơn chức nên có 1 nitơ
nên => CTPT của amin là C3H9N
 







Các ý kiến mới nhất