Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Amin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 17h:12' 17-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
LỚP 12TNA1
Đức Hòa, ngày 12 tháng 11 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 12A8
LỚP 12TN1
Bài 9: AMIN
Chương 3: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN

Vì sao cá có mùi tanh?
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
1. Khái niệm
N
Amin
Amin là hợp chất thu được: khi thay thế H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon.
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
2. Phân loại

Amin thơm
CH3–NH2;
C6H5–NH2
C2H5–NH2
Amin mạch hở
a. Theo gốc hiđrocacbon
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
2. Phân loại

Bậc của amin
Amin bậc I
R-NH2
Amin bậc II
R1-NH-R2
Amin bậc III
R1-N-R2
R3

* Bằng số nguyên tử H trong NH3 bị thay thế bởi gốc hidrocacbon (R)
* Bằng số gốc hidrocacbon liên kết với nguyên tử nitơ .
b. Theo bậc amin:
CH3 –NH2;
C6H5 –NH2
CH3 – NH – C2H5
CH3 – N – C2H5
(C ≥ 1)
(C ≥ 2)
(C ≥ 3)
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
3. Công thức chung
* Amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+3N (n ≥ 1)
CnH2n+1NH2 (n ≥ 1)
* Amin no, hở: CnH2n+2+kNk ( n, k ≥ 1)

* Amin no, đơn chức, mạch hở, bậc 1:
* Amin đơn chức, mạch hở, bậc 1:
R-NH2
* Amin:
CxHyNz
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
4. Đồng phân

Viết CTCT của các amin có CTPTsau:
* CH5N
* C2H7N
* C3H9N
* C4H11N
(31)
(45)
(59)
(73)
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
4. Đồng phân

Viết CTCT của các amin có CTPTsau:
* CH5N
* C2H7N
-NH2
CH3
-NH2
CH3-CH2
CH3
-NH
- CH3
Bậc 1
Bậc 1
Bậc 2
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
4. Đồng phân

Viết CTCT của các amin có CTPTsau:
* C3H9N
-NH2
CH3-CH2-CH2
-NH
- CH3
CH3- CH -CH3
CH3-CH2
-NH
- CH3
CH3
Bậc 1
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
4. Đồng phân

Viết CTCT của các amin có CTPTsau:
* C4H11N
*C4H11N
Bậc 1:
Bậc 2:
CH3-CH2-NH-CH2-CH3
CH3-CH-NH-CH3
CH3
CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Bậc 3:
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
4. Đồng phân

Nhớ:
* CH5N ( b1).
* C2H7N (2 đồng phân gồm: 1 bậc 1+1 bậc 2).
* C3H9N (4 đồng phân gồm: 2b1+1b2+1b3)
* C4H11N (8 đồng phân gồm: 4b1+ 3b2+ 1b3)
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
5. Danh pháp

Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
5. Danh pháp

metylamin
etylamin
propylamin
isopropylamin
phenylamin
đimetylamin
etylmetylamin
trimetylamin
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
5. Danh pháp

metylamin
etylamin
propylamin
isopropylamin
phenylamin
đimetylamin
etylmetylamin
trimetylamin
metanamin
etanamin
propan-1-amin
propan-2-amin
N-metylmetanamin
N-metyletanamin
N,N-đimetylmetanamin
benzenamin
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
I
5. Danh pháp

metylamin
etylamin
propylamin
isopropylamin
phenylamin
đimetylamin
etylmetylamin
trimetylamin
metanamin
etanamin
propan-1-amin
propan-2-amin
N-metylmetanamin
N-metyletanamin
N,N-đimetylmetanamin
benzenamin
Anilin
Tính chất vật lí
II

- Các amin đều độc.
Phổi người hút thuốc lá
- Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước.
- Các amin có khối lượng phân tử cao hơn là chất lỏng hoặc rắn; nhiệt độ sôi tăng dần và độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
- Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hoá (từ không màu thành màu đen).
Cấu tạo phân tử
III

Phân tử amin có nguyên tử nitơ (N) tương tự như trong phân tử NH3.
 Amin có tính bazơ.
Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
Tính chất hóa học
IV

1. Tính bazơ
Vd1: So sánh lực bazơ của:
CH3-NH-CH3, CH3-CH2-NH2, NaOH, NH3, CH3-NH2
So sánh tính bazơ
Tính bazơ: NH3< CH3-NH2< CH3-CH2-NH2< CH3-NH-CH3< NaOH
Vd2: So sánh lực bazơ của:
C6H5-NH-C6H5, CH3-CH2-NH2, C6H5-NH2, NaOH, NH3
Tính bazơ: C6H5-NH-C6H5 Tính chất hóa học
IV

1. Tính bazơ
a. Tác dụng với chất chỉ thị
* quỳ tím hóa quỳ chuyển xanh
* Phenolphtalein hóa hóa hồng
Quỳ tím, phenolphtalein không đổi màu
Chứng minh: ảnh hưởng của gốc phenyl (–C6H5) đến –NH2 trong anilin.
Anilin (C6H5NH2) không làm quỳ tím và phenolphtalein đổi màu
Tính chất hóa học
IV

1. Tính bazơ
1. Tính bazơ
b. Tác dụng với axit
CH3NH3Cl
Tổng quát:
CH3NH2 + NaCl + H2O
(C2H5NH3)2SO4
2
2C2H5NH2+Na2SO4 + 2H2O
2
metyl amoni clorua
etyl amoni sunfat
Chú ý:
CnH2n+4NCl
Tính chất hóa học
IV

1. Tính bazơ
1. Tính bazơ
b. Tác dụng với axit
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên, anilin hầu như không tan trong nước và lắng xuống đáy ống nghiệm, vẩn đục.
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, thấy anilin tan do tạo muối tan.
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng, vẩn đục do anilin tái tạo lại.
Tính chất hóa học
IV

1. Tính bazơ
1. Tính bazơ
b. Tác dụng với axit
C6H5NH3Cl
Chú ý:
C6H5NH2 + NaCl + H2O
phenyl amoni clorua
Trong quả chanh có chứa axit xitric
Trong dưa cải muối chua 
có chứa axit lactic
Trong giấm
có chứa axit axetic
Khi chế biến, làm thế nào cho cá bớt tanh?
Tính chất hóa học
IV

2. Ảnh hưởng của –NH2 đến –C6H5 trong anilin
2,4,6-tribromanilin (330)
trắng
 Phản ứng này được dùng nhận biết anilin.
Lưu ý: Anilin và phenol đều làm mất màu của dung dịch brom và tạo kết tủa trắng.
 
Gửi ý kiến