Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Amin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 10h:03' 09-08-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 714
Số lượt thích: 1 người (đô thị hoa)
*Chương 3: *AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN Bài 11: AMIN
*_Vì sao cá có mùi tanh?_
*NỘI DUNG BÀI HỌC
*I
* Khái niệm, phân loại và danh pháp
*II
* Tính chất vật lý
*III
* Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
*Bài 9: AMIN
*Các gốc mạch hở thường gặp: *CH4 CH3- : metyl *C2H6 C2H5- : etyl *C3H8 C3H7- : propyl
*Các gốc có vòng thường gặp: *C6H5- : phenyl *C6H5CH2- : benzyl *
*– NH2
*H
*CH3 –NH2;
*C6H5 –NH2
*–NH
*H
*H
*C6H5 –NH
*CH3
*– N – H
*H
*H
*CH3
*CH3 – N –
*CH3
*Amoniac
*Amin
*1. Khái niệm
* I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
*- Amin là hợp chất thu được: khi thay thế H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon.
*1. Khái niệm
* I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
*- CT amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1NH2(n ≥ 1)
*CnH2n+3N (n ≥ 1)
* Amin thơm
*CH3–NH2;
*C6H5–NH2
*C2H5–NH2
*Amin mạch hở
*a. Theo gốc hiđrocacbon
*2. Phân loại
*Bậc của amin
*Amin bậc I *R-NH2
*Amin bậc II *R-NH-R
*Amin bậc III *R-N-R *R
*- _Bậc của amin: _tính bằng số nguyên tử H trong NH3 bị thay thế bởi gốc hidrocacbon (R).
*b. Theo bậc amin
*CH3 –NH2;
*C6H5 –NH2
*CH3
*CH3 – NH – CH3
*CH3 – N – CH3
**C2H5NH2 (C2H7N)
* -NH2
* -NH-
*H3 H2
* C - C
*-Bậc 1:
* C C
*H3 H3
*-Bậc 2:
*1-1-0
*-Bậc 3:
* -N- *
*3. Đồng phân
**C3H7NH2 (C3H9N)
* -NH2
* -NH-
*H3 H2 H2
* C - C -C
*-Bậc 1:
* C -C C
*H3 H2 H3
*-Bậc 2:
*2-1-1
*-Bậc 3:
* -NH2
*H3 H
* C - C
* -N-
* H3
* C
* C
* C
* C
* H3
* H3
* H3
**C4H9NH2 (C4H11N)
*CH3-CH2-CH2-CH2
*-NH2
*CH3
* CH3-CH2-CH-NH2
*-Bậc 1:
* CH3-C- NH2
*CH3
*CH3
* CH3-CH-CH2
*CH3
*-NH2
*-Bậc 2:
**C4H9NH2 (C4H11N)
* CH3-CH2-NH-CH2-CH3
* CH3-CH-NH-CH3
*CH3
*CH3-CH2-CH2-NH-CH3
*-Bậc 3:
* CH3-CH2-N-CH3
*CH3
*4-3-1
*4. Danh pháp
*
*
*1. CH3NH2
*Metylamin
*2. CH3CH2NH2
*Etylamin
*3. CH3NHCH3
*Đimetylamin
*5. (CH3)3N
*Trimetylamin
*6. CH3NHCH2CH2CH3
*Metylpropylamin
*7. C6H5NH2
*Phenylamin (anilin)
*__ Quy tắc gọi tên:
*Tên gốc H.C (Ankyl) + Amin
*C6H5NH2 tên thường gọi: Anilin
*4. C2H5NHCH3
*Etylmetylamin
* Metylamin, đimetylamin, etylamin và trimetylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước. * Các amin có khối lượng phân tử cao hơn là chất lỏng hoặc rắn. *- Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hoá. *- Các amin đều độc.
* Cây thuốc lá chứa *amin rất độc: nicotin
* Phổi người hút thuốc lá
* Giáo dục nội dung gì?
* II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
* Amoniac
* Metylamin
* Phân tử amin có nguyên tử nitơ (N) tương tự như trong phân tử NH3.
*H
*H
*H
*N
*H
*H
*H
*H
*H
*N
*C
* Amin có tính bazơ. Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
*1. Cấu tạo phân tử
* III. CẤU TẠO PHÂN TỬ - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
*Các em quan sát thí nghiệm
*2. Tính chất hóa học
* Metyl amin + quỳ tím  quỳ chuyển xanh *- Metyl amin + phenolphtalein  hóa hồng

*CH3NH2 + H2O  [CH3NH3]+ + OH-
*a. Tính bazơ
*- Tác dụng với dung dịch axit

*CH3NH2 + HCl  CH3NH3Cl *C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl * - Mặt khác: *C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O
*VD1: So sánh lực bazơ của: NH3, CH3-NH2, C6H5NH2 *  CH3-NH2 > NH3 > C6H5NH2
** Tính bazơ : amin no> Amoniac > Amin thơm
*- So sánh tính bazơ
*VD2: So sánh lực bazơ của: CH3-NH2, NH3, CH3CH2NH2, C6H5NH2 , CH3NHCH3, C6H5CH2NH2 * * CH3NHCH3>CH3CH2NH2>CH3-NH2>NH3>C6H5CH2NH2> C6H5NH2 *
*Nếu R là gốc no: CH3-, C2H5-…làm tăng tính bazơ của amin. *Nếu R là gốc không no: C6H5- làm giảm tính bazơ của amin.
*Quỳ hóa xanh
*Quỳ không *đổi màu
*Quỳ hóa xanh
*Quỳ không *đổi màu
*Trong quả chanh có chứa (axit xitric)
* Trong dưa cải muối chua *có chứa (axit lactic)
*Trong giấm *có chứa (axit axetic)
*Khi nấu ăn, làm thế nào cho cá bớt tanh?
*b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
*Các em quan sát các thí nghiệm
*b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
*_ Phản ứng này được dùng nhận biết anilin._
*_Lưu ý: Anilin và phenol đều làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom và tạo kết tủa trắng._
*_C6H5 NH2 + 3Br2  C6H2 Br3 NH2  + 3HBr _
*Kết tủa trắng
* Câu 1: Cho các chất amoniac, metylamin, etylamin và anilin. Chất nào không làm quỳ tím hóa xanh?
*A. Amoniac
*C. Anilin
*D. Etylamin
*B. Metylamin
* CỦNG CỐ BÀI HỌC
*
*Câu 2: Trong thuốc lá có chứa amin rất độc là *amin nào?
*A. Cocain
*C. Anilin
*D. Nicotin
*B. Cafein
* CỦNG CỐ BÀI HỌC
*
*A. Glucozơ
*C. Etylamin
*D. Etylfomat
*B. Anilin
* CỦNG CỐ BÀI HỌC
* Câu 3: Cho các chất glucozơ, etylfomat, etylamin và anilin. Chất nào vừa làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom, vừa tạo kết tủa trắng?
*
468x90
 
Gửi ý kiến