Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 10h:03' 09-08-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 714
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 10h:03' 09-08-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 714
Số lượt thích:
1 người
(đô thị hoa)
*Chương 3: *AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN Bài 11: AMIN
*_Vì sao cá có mùi tanh?_
*NỘI DUNG BÀI HỌC
*I
* Khái niệm, phân loại và danh pháp
*II
* Tính chất vật lý
*III
* Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
*Bài 9: AMIN
*Các gốc mạch hở thường gặp: *CH4 CH3- : metyl *C2H6 C2H5- : etyl *C3H8 C3H7- : propyl
*Các gốc có vòng thường gặp: *C6H5- : phenyl *C6H5CH2- : benzyl *
*– NH2
*H
*CH3 –NH2;
*C6H5 –NH2
*–NH
*H
*H
*C6H5 –NH
*CH3
*– N – H
*H
*H
*CH3
*CH3 – N –
*CH3
*Amoniac
*Amin
*1. Khái niệm
* I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
*- Amin là hợp chất thu được: khi thay thế H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon.
*1. Khái niệm
* I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
*- CT amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1NH2(n ≥ 1)
*CnH2n+3N (n ≥ 1)
* Amin thơm
*CH3–NH2;
*C6H5–NH2
*C2H5–NH2
*Amin mạch hở
*a. Theo gốc hiđrocacbon
*2. Phân loại
*Bậc của amin
*Amin bậc I *R-NH2
*Amin bậc II *R-NH-R
*Amin bậc III *R-N-R *R
*- _Bậc của amin: _tính bằng số nguyên tử H trong NH3 bị thay thế bởi gốc hidrocacbon (R).
*b. Theo bậc amin
*CH3 –NH2;
*C6H5 –NH2
*CH3
*CH3 – NH – CH3
*CH3 – N – CH3
**C2H5NH2 (C2H7N)
* -NH2
* -NH-
*H3 H2
* C - C
*-Bậc 1:
* C C
*H3 H3
*-Bậc 2:
*1-1-0
*-Bậc 3:
* -N- *
*3. Đồng phân
**C3H7NH2 (C3H9N)
* -NH2
* -NH-
*H3 H2 H2
* C - C -C
*-Bậc 1:
* C -C C
*H3 H2 H3
*-Bậc 2:
*2-1-1
*-Bậc 3:
* -NH2
*H3 H
* C - C
* -N-
* H3
* C
* C
* C
* C
* H3
* H3
* H3
**C4H9NH2 (C4H11N)
*CH3-CH2-CH2-CH2
*-NH2
*CH3
* CH3-CH2-CH-NH2
*-Bậc 1:
* CH3-C- NH2
*CH3
*CH3
* CH3-CH-CH2
*CH3
*-NH2
*-Bậc 2:
**C4H9NH2 (C4H11N)
* CH3-CH2-NH-CH2-CH3
* CH3-CH-NH-CH3
*CH3
*CH3-CH2-CH2-NH-CH3
*-Bậc 3:
* CH3-CH2-N-CH3
*CH3
*4-3-1
*4. Danh pháp
*
*
*1. CH3NH2
*Metylamin
*2. CH3CH2NH2
*Etylamin
*3. CH3NHCH3
*Đimetylamin
*5. (CH3)3N
*Trimetylamin
*6. CH3NHCH2CH2CH3
*Metylpropylamin
*7. C6H5NH2
*Phenylamin (anilin)
*__ Quy tắc gọi tên:
*Tên gốc H.C (Ankyl) + Amin
*C6H5NH2 tên thường gọi: Anilin
*4. C2H5NHCH3
*Etylmetylamin
* Metylamin, đimetylamin, etylamin và trimetylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước. * Các amin có khối lượng phân tử cao hơn là chất lỏng hoặc rắn. *- Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hoá. *- Các amin đều độc.
* Cây thuốc lá chứa *amin rất độc: nicotin
* Phổi người hút thuốc lá
* Giáo dục nội dung gì?
* II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
* Amoniac
* Metylamin
* Phân tử amin có nguyên tử nitơ (N) tương tự như trong phân tử NH3.
*H
*H
*H
*N
*H
*H
*H
*H
*H
*N
*C
* Amin có tính bazơ. Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
*1. Cấu tạo phân tử
* III. CẤU TẠO PHÂN TỬ - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
*Các em quan sát thí nghiệm
*2. Tính chất hóa học
* Metyl amin + quỳ tím quỳ chuyển xanh *- Metyl amin + phenolphtalein hóa hồng
*CH3NH2 + H2O [CH3NH3]+ + OH-
*a. Tính bazơ
*- Tác dụng với dung dịch axit
*CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl *C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl * - Mặt khác: *C6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O
*VD1: So sánh lực bazơ của: NH3, CH3-NH2, C6H5NH2 * CH3-NH2 > NH3 > C6H5NH2
** Tính bazơ : amin no> Amoniac > Amin thơm
*- So sánh tính bazơ
*VD2: So sánh lực bazơ của: CH3-NH2, NH3, CH3CH2NH2, C6H5NH2 , CH3NHCH3, C6H5CH2NH2 * * CH3NHCH3>CH3CH2NH2>CH3-NH2>NH3>C6H5CH2NH2> C6H5NH2 *
*Nếu R là gốc no: CH3-, C2H5-…làm tăng tính bazơ của amin. *Nếu R là gốc không no: C6H5- làm giảm tính bazơ của amin.
*Quỳ hóa xanh
*Quỳ không *đổi màu
*Quỳ hóa xanh
*Quỳ không *đổi màu
*Trong quả chanh có chứa (axit xitric)
* Trong dưa cải muối chua *có chứa (axit lactic)
*Trong giấm *có chứa (axit axetic)
*Khi nấu ăn, làm thế nào cho cá bớt tanh?
*b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
*Các em quan sát các thí nghiệm
*b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
*_ Phản ứng này được dùng nhận biết anilin._
*_Lưu ý: Anilin và phenol đều làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom và tạo kết tủa trắng._
*_C6H5 NH2 + 3Br2 C6H2 Br3 NH2 + 3HBr _
*Kết tủa trắng
* Câu 1: Cho các chất amoniac, metylamin, etylamin và anilin. Chất nào không làm quỳ tím hóa xanh?
*A. Amoniac
*C. Anilin
*D. Etylamin
*B. Metylamin
* CỦNG CỐ BÀI HỌC
*
*Câu 2: Trong thuốc lá có chứa amin rất độc là *amin nào?
*A. Cocain
*C. Anilin
*D. Nicotin
*B. Cafein
* CỦNG CỐ BÀI HỌC
*
*A. Glucozơ
*C. Etylamin
*D. Etylfomat
*B. Anilin
* CỦNG CỐ BÀI HỌC
* Câu 3: Cho các chất glucozơ, etylfomat, etylamin và anilin. Chất nào vừa làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom, vừa tạo kết tủa trắng?
*
*_Vì sao cá có mùi tanh?_
*NỘI DUNG BÀI HỌC
*I
* Khái niệm, phân loại và danh pháp
*II
* Tính chất vật lý
*III
* Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
*Bài 9: AMIN
*Các gốc mạch hở thường gặp: *CH4 CH3- : metyl *C2H6 C2H5- : etyl *C3H8 C3H7- : propyl
*Các gốc có vòng thường gặp: *C6H5- : phenyl *C6H5CH2- : benzyl *
*– NH2
*H
*CH3 –NH2;
*C6H5 –NH2
*–NH
*H
*H
*C6H5 –NH
*CH3
*– N – H
*H
*H
*CH3
*CH3 – N –
*CH3
*Amoniac
*Amin
*1. Khái niệm
* I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
*- Amin là hợp chất thu được: khi thay thế H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon.
*1. Khái niệm
* I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
*- CT amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1NH2(n ≥ 1)
*CnH2n+3N (n ≥ 1)
* Amin thơm
*CH3–NH2;
*C6H5–NH2
*C2H5–NH2
*Amin mạch hở
*a. Theo gốc hiđrocacbon
*2. Phân loại
*Bậc của amin
*Amin bậc I *R-NH2
*Amin bậc II *R-NH-R
*Amin bậc III *R-N-R *R
*- _Bậc của amin: _tính bằng số nguyên tử H trong NH3 bị thay thế bởi gốc hidrocacbon (R).
*b. Theo bậc amin
*CH3 –NH2;
*C6H5 –NH2
*CH3
*CH3 – NH – CH3
*CH3 – N – CH3
**C2H5NH2 (C2H7N)
* -NH2
* -NH-
*H3 H2
* C - C
*-Bậc 1:
* C C
*H3 H3
*-Bậc 2:
*1-1-0
*-Bậc 3:
* -N- *
*3. Đồng phân
**C3H7NH2 (C3H9N)
* -NH2
* -NH-
*H3 H2 H2
* C - C -C
*-Bậc 1:
* C -C C
*H3 H2 H3
*-Bậc 2:
*2-1-1
*-Bậc 3:
* -NH2
*H3 H
* C - C
* -N-
* H3
* C
* C
* C
* C
* H3
* H3
* H3
**C4H9NH2 (C4H11N)
*CH3-CH2-CH2-CH2
*-NH2
*CH3
* CH3-CH2-CH-NH2
*-Bậc 1:
* CH3-C- NH2
*CH3
*CH3
* CH3-CH-CH2
*CH3
*-NH2
*-Bậc 2:
**C4H9NH2 (C4H11N)
* CH3-CH2-NH-CH2-CH3
* CH3-CH-NH-CH3
*CH3
*CH3-CH2-CH2-NH-CH3
*-Bậc 3:
* CH3-CH2-N-CH3
*CH3
*4-3-1
*4. Danh pháp
*
*
*1. CH3NH2
*Metylamin
*2. CH3CH2NH2
*Etylamin
*3. CH3NHCH3
*Đimetylamin
*5. (CH3)3N
*Trimetylamin
*6. CH3NHCH2CH2CH3
*Metylpropylamin
*7. C6H5NH2
*Phenylamin (anilin)
*__ Quy tắc gọi tên:
*Tên gốc H.C (Ankyl) + Amin
*C6H5NH2 tên thường gọi: Anilin
*4. C2H5NHCH3
*Etylmetylamin
* Metylamin, đimetylamin, etylamin và trimetylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước. * Các amin có khối lượng phân tử cao hơn là chất lỏng hoặc rắn. *- Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hoá. *- Các amin đều độc.
* Cây thuốc lá chứa *amin rất độc: nicotin
* Phổi người hút thuốc lá
* Giáo dục nội dung gì?
* II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
* Amoniac
* Metylamin
* Phân tử amin có nguyên tử nitơ (N) tương tự như trong phân tử NH3.
*H
*H
*H
*N
*H
*H
*H
*H
*H
*N
*C
* Amin có tính bazơ. Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
*1. Cấu tạo phân tử
* III. CẤU TẠO PHÂN TỬ - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
*Các em quan sát thí nghiệm
*2. Tính chất hóa học
* Metyl amin + quỳ tím quỳ chuyển xanh *- Metyl amin + phenolphtalein hóa hồng
*CH3NH2 + H2O [CH3NH3]+ + OH-
*a. Tính bazơ
*- Tác dụng với dung dịch axit
*CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl *C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl * - Mặt khác: *C6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O
*VD1: So sánh lực bazơ của: NH3, CH3-NH2, C6H5NH2 * CH3-NH2 > NH3 > C6H5NH2
** Tính bazơ : amin no> Amoniac > Amin thơm
*- So sánh tính bazơ
*VD2: So sánh lực bazơ của: CH3-NH2, NH3, CH3CH2NH2, C6H5NH2 , CH3NHCH3, C6H5CH2NH2 * * CH3NHCH3>CH3CH2NH2>CH3-NH2>NH3>C6H5CH2NH2> C6H5NH2 *
*Nếu R là gốc no: CH3-, C2H5-…làm tăng tính bazơ của amin. *Nếu R là gốc không no: C6H5- làm giảm tính bazơ của amin.
*Quỳ hóa xanh
*Quỳ không *đổi màu
*Quỳ hóa xanh
*Quỳ không *đổi màu
*Trong quả chanh có chứa (axit xitric)
* Trong dưa cải muối chua *có chứa (axit lactic)
*Trong giấm *có chứa (axit axetic)
*Khi nấu ăn, làm thế nào cho cá bớt tanh?
*b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
*Các em quan sát các thí nghiệm
*b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
*_ Phản ứng này được dùng nhận biết anilin._
*_Lưu ý: Anilin và phenol đều làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom và tạo kết tủa trắng._
*_C6H5 NH2 + 3Br2 C6H2 Br3 NH2 + 3HBr _
*Kết tủa trắng
* Câu 1: Cho các chất amoniac, metylamin, etylamin và anilin. Chất nào không làm quỳ tím hóa xanh?
*A. Amoniac
*C. Anilin
*D. Etylamin
*B. Metylamin
* CỦNG CỐ BÀI HỌC
*
*Câu 2: Trong thuốc lá có chứa amin rất độc là *amin nào?
*A. Cocain
*C. Anilin
*D. Nicotin
*B. Cafein
* CỦNG CỐ BÀI HỌC
*
*A. Glucozơ
*C. Etylamin
*D. Etylfomat
*B. Anilin
* CỦNG CỐ BÀI HỌC
* Câu 3: Cho các chất glucozơ, etylfomat, etylamin và anilin. Chất nào vừa làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom, vừa tạo kết tủa trắng?
*
 








Các ý kiến mới nhất