Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Amin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Thanh Diep
Ngày gửi: 00h:10' 30-09-2022
Dung lượng: 997.6 KB
Số lượt tải: 1018
Số lượt thích: 0 người
BÀI 9: AMIN

Gv: Trương Duy Thanh

Chương 3 AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐP VÀ DANH PHÁP

II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

III. CẤU TẠO PHÂN TỬ

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

CẤU TRÚC

1. KHÁI NIỆM- PHÂN LOẠI
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP

–NH2

H

CH3 –NH2 ,

C6H5 –NH2

–NH

H

H

C6H5–NH

CH3

–N – H

H

H

CH3

CH3 – N –

CH3

Amoniac (NH3)

Amin

1. KHÁI NIỆM-PHÂN LOẠI
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP

khi thay thế 1 hoặc 2 hoặc 3 nguyên tử H của Amoniac (NH3) bằng 1 hoặc 2 hoặc 3 gốc hidrocacbon giống hoặc khác nhau ta được amin

- Khái niệm:

- Phân loại

Phân

loại

Theo gốc hiđrocacbon

Theo bậc amin

1. KHÁI NIỆM-PHÂN LOẠI
a. Theo gốc hiđrocacbon:

Amin thơm

CH3–NH2;

C6H5–NH2

C2H5–NH2

Amin mạch hở

- CT amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1NH2(n ≥ 1)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

Amin mạch hở, amin thơm

1. KHÁI NIỆM-PHÂN LOẠI
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP

N

H

H

H

N

R

H

H

N

R

R

H

N

R

R

R

BẬC I

BẬC III

BẬC II

Theo bậc amin
b. Theo bậc amin

Bậc của amin

Amin bậc I

R-NH2

Amin bậc II

R-NH-R

Amin bậc III

R-N-R

R

- _Bậc của amin: _tính bằng số nguyên tử H trong NH3 bị thay thế bởi gốc hidrocacbon (R).

CH3 –NH2;

C6H5 –NH2

CH3

CH3 – NH – CH3

CH3 – N – CH3
*C2H5NH2 (C2H7N)

CH3-CH2-NH2

-Bậc 1:

-Bậc 2:

1-1-0

2. Đồng phân

CH3-NH-CH3
*C3H7NH2 (C3H9N)

-NH2

-NH-

H3 H2 H2

C - C -C

-Bậc 1:

C -C C

H3 H2 H3

-Bậc 2:

2-1-1

-Bậc 3:

-NH2

H3 H

C - C

-N-

H3

C

C

C

C

H3

H3

H3
*C4H9NH2 (C4H11N)

CH3-CH2-CH2-CH2

-NH2

CH3

CH3-CH2-CH-NH2

-Bậc 1:

CH3-C- NH2

CH3

CH3

CH3-CH-CH2

CH3

-NH2
-Bậc 2:

*C4H9NH2 (C4H11N)

CH3-CH2-NH-CH2-CH3

CH3-CH-NH-CH3

CH3

CH3-CH2-CH2-NH-CH3

-Bậc 3:

CH3-CH2-N-CH3

CH3

4-3-1
3. Danh pháp
1. CH3NH2

Metylamin

2. CH3CH2NH2

Etylamin

3. CH3NHCH3

Đimetylamin

5. (CH3)3N

Trimetylamin

6. CH3NHCH2CH2CH3

Metylpropylamin

7. C6H5NH2

Phenylamin (anilin)

__ Quy tắc gọi tên:

Tên gốc Hidrocacbon (Ankyl) + Amin

C6H5NH2 tên thường gọi: Anilin

4. C2H5NHCH3

Etylmetylamin
* Metylamin, đimetylamin, etylamin và trimetylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước. * Các amin có khối lượng phân tử cao hơn là chất lỏng hoặc rắn.

- Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hoá.

- Các amin đều độc.
Cây thuốc lá chứa

amin rất độc: nicotin

Phổi người hút thuốc lá

II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Amoniac

Metylamin

Phân tử amin có nguyên tử nitơ (N) tương tự như trong phân tử NH3.

H

H

H

N

H

H

H

H

H

N

C

 Amin có tính bazơ. Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.

1. Cấu tạo phân tử

III. CẤU TẠO PHÂN TỬ - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* Metyl amin + quỳ tím  quỳ chuyển xanh

- Metyl amin + phenolphtalein  hóa hồng

CH3NH2 + H2O  [CH3NH3]+ + OH-
a. Tính bazơ

- Tác dụng với dung dịch axit

CH3NH2 + HCl  CH3NH3Cl

C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl

- Mặt khác:

C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O
VD1: So sánh lực bazơ của: NH3, CH3-NH2, C6H5NH2

 CH3-NH2 > NH3 > C6H5NH2

* Tính bazơ : amin no> Amoniac > Amin thơm

- So sánh tính bazơ

VD2: So sánh lực bazơ của: CH3-NH2, NH3, CH3CH2NH2, C6H5NH2 , CH3NHCH3, C6H5CH2NH2
 CH3NHCH3>CH3CH2NH2>CH3-NH2>NH3>C6H5CH2NH2> C6H5NH2
Nếu R là gốc no: CH3-, C2H5-…làm tăng tính bazơ của amin.

Nếu R là gốc không no: C6H5- làm giảm tính bazơ của amin.

Quỳ hóa xanh

Quỳ không

đổi màu

Quỳ hóa xanh

Quỳ không

đổi màu
Trong quả chanh có chứa (axit xitric)

Trong dưa cải muối chua

có chứa (axit lactic)

Trong giấm

có chứa (axit axetic)

Khi nấu ăn, làm thế nào cho cá bớt tanh?
b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin

 Phản ứng này được dùng nhận biết anilin.

_Lưu ý: Anilin và phenol đều làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom và tạo kết tủa trắng._

_C6H5 NH2 + 3Br2  C6H2 Br3 NH2  + 3HBr _

Kết tủa trắng
Câu 1: Công thức chung của dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+1NH2,(n ≥1). B. CnH2n+3N,(n ≥1).

C. CnH2nNH2,(n ≥1). D. CnH2n+2-2a-x(NH2)x,(n ≥1).

Câu 2: Công thức phân tử của metylamin là

A. CH3NHCH3 B.CH3NH2

C. C2H5NH2 D. C6H5NH2

Câu 3: Anilin có công thức là

A. CH3COOH. B. C6H5OH.

C. C6H5NH2. D. CH3OH.

CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 4: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A. Metyletylamin.

C. Isopropanamin.

D. Isopropylamin.

B. Etylmetylamin.

CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

A. Phenylamin.

C. Anilin.

D. Phenylmetylamin.

B. Benzylamin.

CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 6: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N-[CH2]6–NH2

C. CH3–NH–CH3

D. C6H5NH2

B. CH3–CH(CH3)–NH2

CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 7: Cho các chất amoniac, metylamin, etylamin và anilin. Chất nào không làm quỳ tím hóa xanh?

A. Amoniac

C. Anilin

D. Etylamin

B. Metylamin

CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 8: Trong thuốc lá có chứa amin rất độc là

amin nào?

A. Cocain

C. Anilin

D. Nicotin

B. Cafein

CỦNG CỐ BÀI HỌC
A. Glucozơ

C. Etylamin

D. Etylfomat

B. Anilin

CỦNG CỐ BÀI HỌC

Câu 9: Cho các chất glucozơ, etylfomat, etylamin và anilin. Chất nào vừa làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom, vừa tạo kết tủa trắng?

THANK YOU
 
Gửi ý kiến