Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Phương Thức (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:50' 09-10-2009
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
Amoniac và muối
amôni
Dành cho học sinh lớp 11 PTTH ( 2 tiết )
Amoniac và muối
amôni

A. Amoniac ( NH3 )

I. Cấu tạo phân tử.
II. Tính chất vật lý.
III. Tính chất hoá học.
IV. ứng dụng.
V. Điều chế.
Amoniac và muối
amôni

B. Muối amôni

I. Tính chất vật lí.
II. Tính chất hoá học.
A. Amoniac ( NH3 )

I. Cấu tạo phân tử.
. .
H : N : H N3?-
. .
H H?+ H?+
H N H H?+

H
1070
0,102 nm
A. Amoniac (NH3)

II. Tính chất vật lí.
Là chất khí, không màu, mùi khai và xốc.
Nhẹ hơn không khí.
Tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch amoniac
A. Amoniac (NH3)

III. Tính chất hoá học.
1. Tính bazơ yếu
a. Tác dụng với nước.
NH3 + H2O NH4+ + OH-

dung dịch có tính bazơ yếu, quỳ tím xanh
Nhận biết khí amôniac.
III. Tính chất hoá học.
1. Tính bazơ yếu
a. Tác dụng với nước.
NH3 + H2O NH4+ + OH-

dung dịch có tính bazơ yếu, quỳ tím xanh
Nhận biết khí amôniac.
III. Tính chất hoá học.
1. Tính bazơ yếu

b. Tác dụng với axit.
NH3(k) + HCl(k) NH4+ + Cl- NH4Cl(r)
trắng
H+
Nhận biết khí amôniac.
NH3 + H2SO4 NH4HSO4
2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4

III. Tính chất hoá học.
1. Tính bazơ yếu

c. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà hiđroxit của nó không tan trong nước.
Al(NO3)3+3NH3 + 3H2O Al(OH)3 +3NH4NO3
Al3+ +3NH3 +3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
FeCl2 +2NH3 +2H2O Fe(OH)2 + 2NH4Cl
Fe2+ +2NH3 +2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+
III. Tính chất hoá học
2. Khả năng tạo phức: dung dịch amoniăc có khả năng hoà tan hiđroxit hay muối ít tan của 1 số kim loại tạo thành các dung dịch phức chất.
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4]2+ + 2OH-
xanh thẫm

AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]+ + Cl-
III. Tính chất hoá học
3. Tính khử.
a. Tác dụng với ôxi.
4NH3 + 3O2 2N20 + 6H2O

4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

-3
-3
Pt
850-9000C
+2
III. Tính chất hoá học.
3. Tính khử
b. Tác dụng với clo.
2NH3 + 3Cl2 N20 + 6HCl
Sau đó:
HCl + NH3 NH4Cl
khói trắng
III. Tính chất hoá học.
3. Tính khử
c. Tác dụng với 1 số ôxit kim loại.

2NH3 + 3CuO 3Cu0 + N20 + 3H2O
đen đỏ
2NH3 + 3PbO 3Pb0 + N20 + 3H2O
IV. ứng dụng
-Sản xuất HNO3, phân đạm.
-Điều chế hiđrazin N2H4 làm chất đốt cho tên lửa.
-Làm chất gây lạnh trong máy lạnh.
V. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm: muối amoni + kiềm (t0)

2NH4Cl + Ca(OH)2 2NH3 + CaCl2 + 2H2O

NH4+ + OH- NH3 + H2O
t0
V. Điều chế
2. Trong công nghiệp.
N2(k) + H2(k) 2NH3(k) H=-92kJ
Các yếu tố làm chuyển dịch cân bằng về phía tổng hợp NH3:
-Nồng độ: giảm nồng độ NH3, tăng nồng độ N2 và H2.
-áp suất: tăng áp suất (p thích hợp=300-1000 atm).
-T0: hạ t0, t0 thích hợp = 450-5000C.
-Xúc tác: Fe được hoạt hóa bằng Al2O3, K2O.

b. muối amoni
I. Tính chất vật lí.
-Muối amoni là những hợp chất ion mà phân tử gồm cation amoni NH4+ và anion gốc axit ( VD: NH4Cl, (NH4)2SO4...)
-Là chất kết tinh, không màu.
-Dễ tan trong nước.
b. muối amoni
III. Tính chất hoá học.
1. Phản ứng trao đổi ion.
a. Tác dụng với dung dịch kiềm.
NH4NO3 + NaOH NaNO3 + NH3 + H2O
NH4+ + OH- NH3 + H2O

dung dịch ion NH4+ là 1 axit
YN: điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
nhận biết ion NH4+
to
H+
b. muối amoni
III. Tính chất hoá học.
1. Phản ứng trao đổi ion.
b. Tác dụng với dung dịch muối.
NH4Cl + AgNO3 NH4NO3 + AgCl
Cl- + Ag+ AgCl
b. muối amoni
I. Tính chất hoá học.
2. Phản ứng nhiệt phân.
a. Muối amoni tạo bởi axit không có tính ôxi hoá


t0
NH3 + axit
b. muối amoni
I. Tính chất hoá học.
2. Phản ứng nhiệt phân.
b. Muối amoni tạo bởi axit có tính ôxi hoá




YN: điều chế N2, N2O trong phòng thí nghiệm.
NH4NO2 N2 + 2H2O
NH4NO3 N2O + 2H2O
c. Luyện tập
1. Dung dịch amoniăc có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do:
a. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.
b. Zn(OH)2 là 1 bazơ ít tan.
c. Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2.
d. NH3 là 1 hợp chất có cực và là 1 bazơ yếu.
Đáp án: c
c. Luyện tập
2. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó:
a. muối amoni sẽ chuyển thành màu đỏ.
b. thoát ra 1 chất khí không màu, rất xốc.
c. thoát ra 1 chất khí màu nâu đỏ.
d. thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Đáp án: b
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác