Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 14h:55' 06-10-2009
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 14h:55' 06-10-2009
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP
Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về
nitơ?
1. Khí nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường nhưng
tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao.
3. Nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện
tính khử.
4. Nitơ có các mức oxi hóa : -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
2. Nitơ có nhiều trong không khí nên rất cần
cho sự hô hấp và sự cháy.
1, 3, 4
2, 3, 4
1, 2, 4
1, 2, 3, 4.
D
B
C
A
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi
tác dụng với chất nào sau đây?
A
B
C
D
Mg, O2.
H2, O2.
Al, O2.
Mg, H2.
3Mg + N2 Mg3N2
N2 + 3H2 2NH3
0
0
-3
-3
Giải thích
t0, p
xt
t0
KIỂM TRA BÀI CŨ
A
B
C
D
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, nitơ
tinh khiết được điều chế từ
Không khí.
NH4NO3.
NaNO2.
NH4NO2.
NH4NO2 N2? + 2H2O
NH4Cl + NaNO2 N2? + NaCl + 2H2O
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lí
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Điều chế
A. AMONIAC
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
A. AMONIAC
I. Cấu tạo phân tử
BÀI 8
? CT Electron
? CT cấu tạo
N
H
H
H
? Nguyên tử N liên kết với nguyên tử H bằng liên kết
cộng hoá trị có cực.
? Nguyên tử N còn một cặp electron hoá trị nên có
thể tham gia liên kết với các nguyên tử khác.
I. Cấu tạo phân tử
? Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp.
AMONIAC
? CT phân tử :
NH3
Liên kết hóa học gì được hình thành trong phân tử NH3?
Nhận xét:
II. Tính chất vật lí
Phiếu học tập số 1
Hãy cho biết trạng thái, màu sắc, mùi của amoniac ở đk thường?
- Tính d NH3/kk =? ? Amoniac nặng hay nhẹ hơn không khí? Thu khí NH3 b?ng cch no?
AMONIAC
* Amoniac là chất khí không màu, có mùi khai và
xốc, nhẹ hơn không khí.
* Khí Amoniac tan rất nhiều trong nước, tạo thành
dung dịch amoniac có tính bazơ.
Thu Khí amoniac bằng cách đẩy không khí
NH3
Không Khí
NH3
Thí nghiệm: Thử tính tan của Amoniac
trong H2O
* Hiện tượng:
Nước trong chậu phun vào bình có màu hồng.
* Giải thích:
- Khí amoniac tan nhiều trong H2O làm áp suất trong bình giảm nn p su?t khí quy?n d?y H2O t? ch?u vào bình.
- Phenolphtalein chuyển thành màu hồng, chứng tỏ dung dịch có tính bazơ.
II. Tính chất vật lí
AMONIAC
3. Amoniac là phân tử không phân cực.
1. Amoniac tan nhiều trong nước.
2. Dung dịch amoniac có tính bazơ.
4. Có thể nhận biết Amoniac bằng mùi đặc trưng.
A
B
C
D
1, 3, 4.
2, 3, 4.
1, 2, 4.
1, 2, 3, 4.
Cho các phát biểu sau về amoniac:
Các phát biểu đúng là:
III. Tính chất hoá học
1. Tính bazơ yếu
a. Tác dụng với H2O
AMONIAC
+
+
NH4+
OH-
NH3
H2O
→ Dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ (yếu):
..
- Quỳ tím đổi thành màu xanh→ Dùng quỳ tím ẩm nhận biết khí NH3.
- Phenolphtalein có màu hồng.
1. Tính bazơ yếu:
III. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với H2O
AMONIAC
b. Tác dụng với axit
NH3(k) + HCl(k) ?
NH4Cl(r)
Amoni clorua ? `khĩi tr?ng`
Thí nghiệm: NH3(K) tác dụng với HCl(k). Quan sát hiện tượng và giải thích?
Phản ứng này dùng để nhận biết khí NH3.
Thí nghiệm: Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối.
* Cho ddNH3 vào 2 ống nghiệm:
Ống 1: chứa dd AlCl3
Ống 2: chứa dd NaCl
* Quan sát hiện tượng, giải thích và viết ptpư?
c. Tác dụng với dung dịch muối
b. Tác dụng với dung dịch muối
AlCl3 + NH3 + H2O
3
3
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3? + 3NH4+
1. Tính bazơ yếu:
III. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với H2O
3
Al(OH)3 ? + NH4Cl
Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo thành hiđroxit không tan của các kim loại đó.
AMONIAC
Pthh:
NaCl + NH3 + H2O ? khơng ph?n ?ng
b. Tác dụng với axit
c. Tác dụng với muối
1. Tính bazơ yếu:
III. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với H2O
AMONIAC
2. Khả năng tạo phức
TN1: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4. Quan sát hiện tượng và giải thích?
CuSO4 + NH3 + H2O ?
AgCl + NH3 ?
(Dd trong suốt không màu)
Cu(OH)2? + (NH4)2SO4
Cu(OH)2 + NH3 ?
[Cu(NH3)4]2+ + OH-
(Dd màu xanh đậm)
[Ag(NH3)2]+ + Cl-
2
TN2: Cho dd NH3 vào AgCl. Quan sát hiện tượng và giải thích?
Nhận xét :
Nguyên tố N có các số oxi hoá :
0 +1 +2 +3 +4 +5
NH3
Thể hiện tính khử
-3
? T/d với chất oxi hoá
Phiếu học tập số 2
Cho biết các số oxi hoá có thể có của Nito? Số oxi hóa của N trong NH3 và hãy dự đoán NH3 có tính khử hay tính oxi hóa?
3. Tính kh?
a. Tác dụng với oxi
0
NH3 + O2 N2 + H2O
4
2
6
3
III. Tính chất hoá học
-3
Chất khử
N2
H2O
AMONIAC
to
Nếu có xúc tác:
NH3 + O2 NO + H2O
-3
+2
4
5
4
4
o
-2
b. Tác dụng với clo
3
2
6
NH3 (du) + HCl (k)
NH4Cl(r)
Chất khử
Sau đó:
NH3 + Cl2 N2 + HCl
Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho khí NH3 (dư) tác dụng với khí Cl2?
Hiện tượng: NH3 bốc cháy tạo ra ngọn lửa có “khói trắng”.
c. Tác dụng với oxit kim loại
NH3 + CuO
Oxi hóa NH3 b?ng CuO
to
Cu + N2 + H2O
CuO
2
3
3
3
TÓM TẮT
Với Oxi: N2 + H2O
Hoặc NO + H2O (xt)
Chất khí, mùi khai và sốc, tan nhiều trong nước.
N2 + HCl
với nước
NH4+ + OH-
Có khả năng tạo phức với Cu2+, Zn2+, Ag+.
N2 + Cu + H2O
Muối NH4+
với axit
với Cl2
với CuO
với O2
Cho các tính chất của amoniac:
2. Tác dụng được với axit.
1. Tác dụng được với kiềm.
3. Tác dụng với một số dung dịch muối.
4. Thể hiện tính khử khi tác dụng với clo và oxi.
Dãy gồm các tính chất đúng là:
A
B
C
D
1, 2, 3.
1, 3, 4.
2, 3, 4.
1, 2, 3, 4.
IV. Ứng Dụng
AMONIAC
IV. Ứng Dụng
NH3
Sản xuất
HNO3
Sản xuất phân đạm
AMONIAC
Nhà máy phân đạm Ph M?
V. Điều chế
AMONIAC
1. Trong phòng thí nghiệm
V. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm
NH4Cl + Ca(OH)2
2. Trong công nghiệp
Nguyên liệu: khí N2 và H2
* Đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2
CaCl2 + NH3? + H2O
2
2
2
N2 + 3H2 2NH3
t0, p
xt
(?H < 0)
AMONIAC
Biện pháp kĩ thuật?
1. Trong phòng thí nghiệm
2. Trong công nghiệp
N2 + 3H2 2NH3
t0, p
xt
(?H < 0)
AMONIAC
V. Điều chế:
- Nhiệt độ: 450 - 5000C (n?u to th?p t?c d? ph?n ?ng ch?m).
- Áp suất: 200 - 300atm.
- Xúc tác: bột Fe trộn thêm Al2O3 và K2O.
- Giảm nhiệt độ.
- Tăng áp suất.
- Dùng chất xúc tác.
: N2
: H2
: NH3
Máy nén
Thiết bị làm lạnh
Tháp tổng hợp
NH3 lỏng
SƠ ĐỒ TỔNG HỢP NH3
1) Cho pư: 2NH3 + 3O2 N2 + 3H2O
Chất khử.
Bazơ.
Axit.
A
B
C
D
Chất oxi hóa.
Vai trò của NH3 trong phản ứng trên là
2) Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp Amoniac chuyển dịch sang chiều thuận, cần phải đồng thời
Tăng áp suất và tăng nhiệt độ.
Giảm áp suất và tăng nhiệt độ.
A
B
D
Giảm áp suất và giảm nhiệt độ.
Tăng áp suất và giảm nhiệt độ.
C
3) NH3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
DdHCl, ddKOH, N2, O2.
Dd HNO3, dd K2CO3, O2, Cl2.
Dd H2SO4, dd FeCl3, O2, Cl2.
A
C
B
D
Dd HCl, dd MgCl2, H2, Cl2.
Giải thích NH3 không tác dụng với ddKOH, H2 và ddK2CO3
4) Khi cho NH3 dư tác dụng với clo thu
được cc ch?t g?m:
N2, HCl, NH3 dư.
HCl, NH4Cl.
NH4Cl, N2, NH3 dư.
A
B
C
D
N2, HCl, NH4Cl.
2NH3 + 3Cl2 ? N2 + 6HCl
NH3dư + HCl ? NH4Cl ? Các chất thu được sau pư: N2, NH4Cl và NH3dư
5) Khi cho từ từ dung dịch amoniac đến dư vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy
A . Có kết tủa xanh nhạt.
B . Có kết tủa xanh nhạt sau đó tan ra.
C. Có kết tủa nâu đỏ.
D. Có kết tủa nâu đỏ ,sau đó tan ra.
Bài tập về nhà
Bài 2, 4, 5, 6 trang 47, 48 SGK
TRAÂN TROÏNG CAÛM ÔN
QUYÙ THAÀY COÂ ÑAÕ ÑEÁN DÖÏ
BUOÅI HOÏC HOÂM NAY
TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP
Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về
nitơ?
1. Khí nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường nhưng
tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao.
3. Nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện
tính khử.
4. Nitơ có các mức oxi hóa : -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
2. Nitơ có nhiều trong không khí nên rất cần
cho sự hô hấp và sự cháy.
1, 3, 4
2, 3, 4
1, 2, 4
1, 2, 3, 4.
D
B
C
A
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi
tác dụng với chất nào sau đây?
A
B
C
D
Mg, O2.
H2, O2.
Al, O2.
Mg, H2.
3Mg + N2 Mg3N2
N2 + 3H2 2NH3
0
0
-3
-3
Giải thích
t0, p
xt
t0
KIỂM TRA BÀI CŨ
A
B
C
D
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, nitơ
tinh khiết được điều chế từ
Không khí.
NH4NO3.
NaNO2.
NH4NO2.
NH4NO2 N2? + 2H2O
NH4Cl + NaNO2 N2? + NaCl + 2H2O
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lí
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Điều chế
A. AMONIAC
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
A. AMONIAC
I. Cấu tạo phân tử
BÀI 8
? CT Electron
? CT cấu tạo
N
H
H
H
? Nguyên tử N liên kết với nguyên tử H bằng liên kết
cộng hoá trị có cực.
? Nguyên tử N còn một cặp electron hoá trị nên có
thể tham gia liên kết với các nguyên tử khác.
I. Cấu tạo phân tử
? Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp.
AMONIAC
? CT phân tử :
NH3
Liên kết hóa học gì được hình thành trong phân tử NH3?
Nhận xét:
II. Tính chất vật lí
Phiếu học tập số 1
Hãy cho biết trạng thái, màu sắc, mùi của amoniac ở đk thường?
- Tính d NH3/kk =? ? Amoniac nặng hay nhẹ hơn không khí? Thu khí NH3 b?ng cch no?
AMONIAC
* Amoniac là chất khí không màu, có mùi khai và
xốc, nhẹ hơn không khí.
* Khí Amoniac tan rất nhiều trong nước, tạo thành
dung dịch amoniac có tính bazơ.
Thu Khí amoniac bằng cách đẩy không khí
NH3
Không Khí
NH3
Thí nghiệm: Thử tính tan của Amoniac
trong H2O
* Hiện tượng:
Nước trong chậu phun vào bình có màu hồng.
* Giải thích:
- Khí amoniac tan nhiều trong H2O làm áp suất trong bình giảm nn p su?t khí quy?n d?y H2O t? ch?u vào bình.
- Phenolphtalein chuyển thành màu hồng, chứng tỏ dung dịch có tính bazơ.
II. Tính chất vật lí
AMONIAC
3. Amoniac là phân tử không phân cực.
1. Amoniac tan nhiều trong nước.
2. Dung dịch amoniac có tính bazơ.
4. Có thể nhận biết Amoniac bằng mùi đặc trưng.
A
B
C
D
1, 3, 4.
2, 3, 4.
1, 2, 4.
1, 2, 3, 4.
Cho các phát biểu sau về amoniac:
Các phát biểu đúng là:
III. Tính chất hoá học
1. Tính bazơ yếu
a. Tác dụng với H2O
AMONIAC
+
+
NH4+
OH-
NH3
H2O
→ Dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ (yếu):
..
- Quỳ tím đổi thành màu xanh→ Dùng quỳ tím ẩm nhận biết khí NH3.
- Phenolphtalein có màu hồng.
1. Tính bazơ yếu:
III. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với H2O
AMONIAC
b. Tác dụng với axit
NH3(k) + HCl(k) ?
NH4Cl(r)
Amoni clorua ? `khĩi tr?ng`
Thí nghiệm: NH3(K) tác dụng với HCl(k). Quan sát hiện tượng và giải thích?
Phản ứng này dùng để nhận biết khí NH3.
Thí nghiệm: Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối.
* Cho ddNH3 vào 2 ống nghiệm:
Ống 1: chứa dd AlCl3
Ống 2: chứa dd NaCl
* Quan sát hiện tượng, giải thích và viết ptpư?
c. Tác dụng với dung dịch muối
b. Tác dụng với dung dịch muối
AlCl3 + NH3 + H2O
3
3
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3? + 3NH4+
1. Tính bazơ yếu:
III. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với H2O
3
Al(OH)3 ? + NH4Cl
Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo thành hiđroxit không tan của các kim loại đó.
AMONIAC
Pthh:
NaCl + NH3 + H2O ? khơng ph?n ?ng
b. Tác dụng với axit
c. Tác dụng với muối
1. Tính bazơ yếu:
III. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với H2O
AMONIAC
2. Khả năng tạo phức
TN1: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4. Quan sát hiện tượng và giải thích?
CuSO4 + NH3 + H2O ?
AgCl + NH3 ?
(Dd trong suốt không màu)
Cu(OH)2? + (NH4)2SO4
Cu(OH)2 + NH3 ?
[Cu(NH3)4]2+ + OH-
(Dd màu xanh đậm)
[Ag(NH3)2]+ + Cl-
2
TN2: Cho dd NH3 vào AgCl. Quan sát hiện tượng và giải thích?
Nhận xét :
Nguyên tố N có các số oxi hoá :
0 +1 +2 +3 +4 +5
NH3
Thể hiện tính khử
-3
? T/d với chất oxi hoá
Phiếu học tập số 2
Cho biết các số oxi hoá có thể có của Nito? Số oxi hóa của N trong NH3 và hãy dự đoán NH3 có tính khử hay tính oxi hóa?
3. Tính kh?
a. Tác dụng với oxi
0
NH3 + O2 N2 + H2O
4
2
6
3
III. Tính chất hoá học
-3
Chất khử
N2
H2O
AMONIAC
to
Nếu có xúc tác:
NH3 + O2 NO + H2O
-3
+2
4
5
4
4
o
-2
b. Tác dụng với clo
3
2
6
NH3 (du) + HCl (k)
NH4Cl(r)
Chất khử
Sau đó:
NH3 + Cl2 N2 + HCl
Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho khí NH3 (dư) tác dụng với khí Cl2?
Hiện tượng: NH3 bốc cháy tạo ra ngọn lửa có “khói trắng”.
c. Tác dụng với oxit kim loại
NH3 + CuO
Oxi hóa NH3 b?ng CuO
to
Cu + N2 + H2O
CuO
2
3
3
3
TÓM TẮT
Với Oxi: N2 + H2O
Hoặc NO + H2O (xt)
Chất khí, mùi khai và sốc, tan nhiều trong nước.
N2 + HCl
với nước
NH4+ + OH-
Có khả năng tạo phức với Cu2+, Zn2+, Ag+.
N2 + Cu + H2O
Muối NH4+
với axit
với Cl2
với CuO
với O2
Cho các tính chất của amoniac:
2. Tác dụng được với axit.
1. Tác dụng được với kiềm.
3. Tác dụng với một số dung dịch muối.
4. Thể hiện tính khử khi tác dụng với clo và oxi.
Dãy gồm các tính chất đúng là:
A
B
C
D
1, 2, 3.
1, 3, 4.
2, 3, 4.
1, 2, 3, 4.
IV. Ứng Dụng
AMONIAC
IV. Ứng Dụng
NH3
Sản xuất
HNO3
Sản xuất phân đạm
AMONIAC
Nhà máy phân đạm Ph M?
V. Điều chế
AMONIAC
1. Trong phòng thí nghiệm
V. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm
NH4Cl + Ca(OH)2
2. Trong công nghiệp
Nguyên liệu: khí N2 và H2
* Đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2
CaCl2 + NH3? + H2O
2
2
2
N2 + 3H2 2NH3
t0, p
xt
(?H < 0)
AMONIAC
Biện pháp kĩ thuật?
1. Trong phòng thí nghiệm
2. Trong công nghiệp
N2 + 3H2 2NH3
t0, p
xt
(?H < 0)
AMONIAC
V. Điều chế:
- Nhiệt độ: 450 - 5000C (n?u to th?p t?c d? ph?n ?ng ch?m).
- Áp suất: 200 - 300atm.
- Xúc tác: bột Fe trộn thêm Al2O3 và K2O.
- Giảm nhiệt độ.
- Tăng áp suất.
- Dùng chất xúc tác.
: N2
: H2
: NH3
Máy nén
Thiết bị làm lạnh
Tháp tổng hợp
NH3 lỏng
SƠ ĐỒ TỔNG HỢP NH3
1) Cho pư: 2NH3 + 3O2 N2 + 3H2O
Chất khử.
Bazơ.
Axit.
A
B
C
D
Chất oxi hóa.
Vai trò của NH3 trong phản ứng trên là
2) Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp Amoniac chuyển dịch sang chiều thuận, cần phải đồng thời
Tăng áp suất và tăng nhiệt độ.
Giảm áp suất và tăng nhiệt độ.
A
B
D
Giảm áp suất và giảm nhiệt độ.
Tăng áp suất và giảm nhiệt độ.
C
3) NH3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
DdHCl, ddKOH, N2, O2.
Dd HNO3, dd K2CO3, O2, Cl2.
Dd H2SO4, dd FeCl3, O2, Cl2.
A
C
B
D
Dd HCl, dd MgCl2, H2, Cl2.
Giải thích NH3 không tác dụng với ddKOH, H2 và ddK2CO3
4) Khi cho NH3 dư tác dụng với clo thu
được cc ch?t g?m:
N2, HCl, NH3 dư.
HCl, NH4Cl.
NH4Cl, N2, NH3 dư.
A
B
C
D
N2, HCl, NH4Cl.
2NH3 + 3Cl2 ? N2 + 6HCl
NH3dư + HCl ? NH4Cl ? Các chất thu được sau pư: N2, NH4Cl và NH3dư
5) Khi cho từ từ dung dịch amoniac đến dư vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy
A . Có kết tủa xanh nhạt.
B . Có kết tủa xanh nhạt sau đó tan ra.
C. Có kết tủa nâu đỏ.
D. Có kết tủa nâu đỏ ,sau đó tan ra.
Bài tập về nhà
Bài 2, 4, 5, 6 trang 47, 48 SGK
TRAÂN TROÏNG CAÛM ÔN
QUYÙ THAÀY COÂ ÑAÕ ÑEÁN DÖÏ
BUOÅI HOÏC HOÂM NAY
 








Các ý kiến mới nhất