Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Thuý Phượng Qt (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:47' 16-10-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Câu 1
Nitơ tham gia phản ứng với oxi cần điều kiện nào sau đây :
a/ Sấm sét hay tia lửa điện .
b/ Nhiệt độ trên 3000OC .
c/ Nhiệt độ 500OC có xúc tác .
d/ a , b , c đều đúng .
Giải thích
Ở điều kiện bình thường, nitơ rất trơ. Chỉ có những điều kiện đặc biệt như trên, phân tử nitơ mới bị phân tích thành nguyên tử để cho phản ứng với oxi .
Với các phát biểu sau :
I. Khi tác dụng với hidro , nitơ thể hiện tính khử .
II. Khi tác dụng với oxi , nitơ thể hiện tính oxi hóa .
a. I , II đều đúng
c. I đúng , II sai
b. I , II đều sai
d. I sai , II đúng
Giải thích
Với hidro , nitơ nhận e nên thể hiện tính oxi hóa :
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3
Với oxi , nitơ nhường e nên thể hiện tính khử :
N2 + O2 ⇌ 2NO
–3
+2
0
0
Câu 2
Amoniac và muối amoni
Tiết 16
I/ Caáu taïo phaân töû
Dựa vào cấu hình e nguyên tử của H và N hãy giải thích cấu tạo phân tử NH3 theo thuyết lai hóa ?
? Hãy cho biết cách nào sau đây dùng để thu khí NH3 , Gi?i thích .
a/
b/
Khí NH3 ( M = 17 ) nh? hon không khí ( M = 29 ) và tan nhiều trong nước.
Giải thích
II/ Tính chất vật lý
c/
 Mô tả và giải thích các hiện tượng của thí nghiệm sau :
* M?c nu?c trong ch?u t? t? dâng lên và phun vào bìmh
Khí NH3 tan r?t nhi?u nên làm giảm áp su?p khí trong bình , áp suất không khí đã đẩy nu?c trong ch?u vào bình .
Cho vài gi?t nu?c vàobình ch?a d?y khí NH3 , l?c m?nh. Sau đó lật úp bình và nhúng vào ch?u nu?c có pha vài giọt phenolftalein
? Khi tan trong nu?c , NH3 t?o thành dung d?ch có tính kiềm nên làm phenolftalen hoá hồng .
* Dung dòch nöôùc trong bình coù maøu hoàng
NH3 là ch?t khí không màu, mùi khai . Nh? hon không khí .
Tan r?t nhi?u trong nu?c t?o thành dung d?ch amoniac, có tính bazơ.
- Hoá l?ng ? - 34OC
II/ Tính chất vật lý
I/ Caáu taïo phaân töû
III/ Tính chất hoá học
* Nhận xét:
- NH3 là một bazơ yếu
- NH3 là chất khử mạnh
Khi đóng khoá K, bóng đèn sáng và quì tím hoá xanh
Kl: Khi NH3 tan trong nu?c nhận H+ tạo ra ion:
 Mô tả các hiện tượng của thí nghiệm sau và đưa ra kết luận về sự tan trong nước của NH3 ?
III/ Tính chất hoá học
1/ Tính bazơ yếu
Dd HCl đđ
Dd NH3
III/ Tính chất hoá học
1/ Tính bazơ yếu
Quan sát và giải thích hiện tượng thí nghiệm khi nhúng hai đầu đũa thuỷ tinh vào 2 dung dịch HCl & NH3 rồi đưa lại gần nhau ?
III/ Tính chất hoá học
1/ Tính bazơ yếu
Quan sát và giải thích hiện tượng thí nghiệm sau:
Tn1: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 .
Tn2: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
Viết ptpư dạng phân tử và ion rút gọn ?
2/ Khả năng tạo phức
Quan sát và giải thích hiện tượng thí nghiệm sau:
Tn: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 .
Viết ptpư dạng phân tử và ion rút gọn ?
4NH3 + 3O2 ? 2N2 + 6H2O
2NH3 + 3Cl2 ? N2 + 6HCl
a/ Ch?t oxi hoá
b/ Ch?t kh?
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
Giải thích
Trong các ph?n ?ng trên s? oxi hoá c?a nito trong NH3 tang , do đó NH3 đóng vai trò ch?t kh? .
– 3
0
0
– 2
? Trong các phương trình hoá học sau NH3 đóng vai trò gì ?
d/ Vừa oxi hoá, vừa khử
c/ Bazơ
III/ T/c hoá học
3/ Tính khử
a/ Tác dụng với oxi
b/ Tác dụng với clo
Nếu dư NH3:
8NH3 + 3Cl2 ? N2 + 6NH4Cl
c/ T/d với oxit kim loại
1/ Tính bazơ yếu
2/ Khả năng tạo phức
NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH–
Cu(OH)2 + 4NH3 ? ?Cu(NH3)4?2+ + 2OH-
 Quan sát thí nghiệm sau đây :
I/ NH3
II/ O2
III/ N2
IV/ H2S
a/ I , II
b/ III , IV
c/ II , III
d/ I , IV
Cho biết ống nghiệm đang cháy chứa chất khí nào trong các khí dưới đây :
Giải thích
Oxi duy trì sự cháy , bản thân nó không cháy .
Nitơ chỉ cháy khi có những điều kiện thích hợp .
? Có 5 bìmh đựng khí riêng biệt: NH3, N2, O2, Cl2 và CO2. Để nhận ra khí NH3 ta có thể dùng cách nào sau đây:
c/ Dùng giấy quỳ ẩm để thử.
d/ Tất cả các cách trên đều được
b/ Dẫn lần lượt mỗi khí vào dd CuSO4 để thử
a/ Dùng đũa thuỷ tinh nhúng vào dd HCl đậm đặc để thử.
Giải thích
a. Có khói trắng xuất hiện
c. Giấy quỳ ẩm chuyển sang màu xanh.
b. Tạo kết tủa xanh sau đó tan thành dd xanh thẫm trong suốt
Tóm tắt
Ch?t khí mùi khai, tan nhi?u trong nu?c
Khả năng
tạo phức
Tính khử
T/d nước
T/d axit
T/d dd muối
Tính bazơ
Tạo kết tủa
Dung dịch NH3
(NH4+ + OH-)
?Cu(NH3)4 ?2+...
Bài tập về nhà
1/ Vi?t các PTP? theo so d? sau :
NH4NO2 ? N2 ? NH3 ? (NH4)2SO4 ? NH3
2/ Chỉ dùng thêm một thuốc thử duy nhất hãy phân biệt các lọ m?t nhãn ch?a các dung dịch: AlCl3, ZnCl2,NaCl, NaOH.
4/ Bình kín dung tích 10 lít chứa h?n h?p khí A g?m N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:3. Nung nóng bình 1 th?i gian du?c h?n h?p khí B. Cho B l?i th?t ch?m qua dung d?ch ch?a H2SO4 du còn l?i h?n h?p khí C có th? tích 6,4 lít. Tính hi?u su?t ph?n ?ng t?ng h?p NH3 .
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác