Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Lắm
Ngày gửi: 09h:00' 25-12-2008
Dung lượng: 637.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Bài 11
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
------------------------------
A - AMONIAC (NH3)
I - CẤU TẠO PHÂN TỬ




Công thức e Công thức cấu tạo
Viết công thức electron và công thức cấu tạo của amoniac?
Mô hinh amoniac
Nêu các tính chất vật lí của amoniac?
II - TÍNH CHẤT VẬT LÝ

II - TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Chất khí không màu, mùi khai xốc nhẹ hơn không khí,d NH3 / k2 = 0,59.
Tan nhiều trong nước tạo dd có tính kiềm, dd đậm đặc 25%.
Quan sát hiện tượng thí nghiệm và giải thích?
III - TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính bazơ yếu
Tác dụng với H2O:
NH3 + H2O NH4+ + OH -
Nhiệt độ = 25oC, Kb = 1,8.10-5

Viết phương trình điện li của NH3 trong nước?
1. Tính bazơ yếu
b. Tác dụng với axit:
VD1: 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4
2NH3 + 2H+  2NH4+
VD2: NH3(k) + HClk  NH4Cl(k)
Quan sát TN: hiện tượng, viết phương trình phản ứng, giải thích?
c. Tác dụng với nhiều dd muối của nhiều kim loại, tạo  hiđroxit của chúng
Vd:
Quan sát TN: hiện tượng, viết phương trình phản ứng, giải thích?
VD1:
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3NH4Cl
Al3+ + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3NH4+
VD2: FeCl2 + NH3 + H2O  Fe(OH)2 + NH4Cl
Fe2+ + 2NH3 + 2H2O  Fe(OH)2 + 2NH4+
2. Khả năng tạo phức
VD1:
Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3 )4](OH)2
Cu(OH)2 + 4NH3  Cu(NH3)42+ + 2OH -
màu xanh thẫm
VD2: AgCl + 2NH3  [Ag(NH3)2]Cl
AgCl + 2NH3  Ag(NH3)2+ + Cl-
Quan sát TN: hiện tượng, viết phương trình phản ứng, giải thích?
3. Tính khử: NH3
Tác dụng với oxi:
* Không xúc tác:
4NH3 + 3O2  2N2 + 6 H2O
* Có xúc tác:
-3 850 - 900oC +2
4 NH3 + 5O2  4NO + 6 H2O
b. Tác dụng với clo (tự bốc cháy)
2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

c. Tác dụng với oxit kim loại
to o
2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3 H2O
đen đỏ
 Kết luận:
- NH3 ở trạng thái khí hay dd đều thể hiện tính bazơ yếu.
- NH3 thể hiện tính khử: -3  0; +2
- Có tính chất đặc biệt: có khái niệm tạo phức với nhiều kim loại nhờ liên kết cho nhận.
IV - ĐIỀU CHẾ
Trong phòng TN
Ca(OH)2 + 2NH4Cl  CaCl2 + NH3 + 2H2O
2. Trong công nghiệp
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H = -92KJ
* Đặc điểm của phản ứng:
- Phản ứng trao đổi
- Phản ứng toả nhiệt.
- Phản ứng thuận theo sự giảm áp suất (giảm n khí).
* Điều kiện tối ưu: (h=20-25%)
p = 300 - 1000 atm
to = 450 - 500oC
Xúc tác: Fe được hoạt hoá = Al2O3; K2O
35. Phản ứng nào sau đây minh họa cho tính khử của NH3?
A. 4NH3 + CuCl2 [Cu(NH3)4]Cl2
B. NH3 + H2O  NH4+ + OH-
C. NH3 + H2SO4 NH4HSO4
D. 2NH3 + 9Fe2O3 N2 + 6Fe3O4 + 3H2O
7. Bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2. Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0,02 mol NH3 được tạo thành. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là
A. 4%
B. 2%
C. 6%
D. 5%
75. Khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO đun nóng, hiện tượng xảy ra là:
A. Bột CuO từ màu đen sang màu trắng
B. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ
C. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nứơc ngưng tụ
D. Bột CuO không thay đổi màu
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác