Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Lắm
Ngày gửi: 09h:00' 25-12-2008
Dung lượng: 637.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Lắm
Ngày gửi: 09h:00' 25-12-2008
Dung lượng: 637.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Bài 11
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
------------------------------
A - AMONIAC (NH3)
I - CẤU TẠO PHÂN TỬ
Công thức e Công thức cấu tạo
Viết công thức electron và công thức cấu tạo của amoniac?
Mô hinh amoniac
Nêu các tính chất vật lí của amoniac?
II - TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II - TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Chất khí không màu, mùi khai xốc nhẹ hơn không khí,d NH3 / k2 = 0,59.
Tan nhiều trong nước tạo dd có tính kiềm, dd đậm đặc 25%.
Quan sát hiện tượng thí nghiệm và giải thích?
III - TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính bazơ yếu
Tác dụng với H2O:
NH3 + H2O NH4+ + OH -
Nhiệt độ = 25oC, Kb = 1,8.10-5
Viết phương trình điện li của NH3 trong nước?
1. Tính bazơ yếu
b. Tác dụng với axit:
VD1: 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
2NH3 + 2H+ 2NH4+
VD2: NH3(k) + HClk NH4Cl(k)
Quan sát TN: hiện tượng, viết phương trình phản ứng, giải thích?
c. Tác dụng với nhiều dd muối của nhiều kim loại, tạo hiđroxit của chúng
Vd:
Quan sát TN: hiện tượng, viết phương trình phản ứng, giải thích?
VD1:
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
VD2: FeCl2 + NH3 + H2O Fe(OH)2 + NH4Cl
Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+
2. Khả năng tạo phức
VD1:
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3 )4](OH)2
Cu(OH)2 + 4NH3 Cu(NH3)42+ + 2OH -
màu xanh thẫm
VD2: AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]Cl
AgCl + 2NH3 Ag(NH3)2+ + Cl-
Quan sát TN: hiện tượng, viết phương trình phản ứng, giải thích?
3. Tính khử: NH3
Tác dụng với oxi:
* Không xúc tác:
4NH3 + 3O2 2N2 + 6 H2O
* Có xúc tác:
-3 850 - 900oC +2
4 NH3 + 5O2 4NO + 6 H2O
b. Tác dụng với clo (tự bốc cháy)
2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
c. Tác dụng với oxit kim loại
to o
2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3 H2O
đen đỏ
Kết luận:
- NH3 ở trạng thái khí hay dd đều thể hiện tính bazơ yếu.
- NH3 thể hiện tính khử: -3 0; +2
- Có tính chất đặc biệt: có khái niệm tạo phức với nhiều kim loại nhờ liên kết cho nhận.
IV - ĐIỀU CHẾ
Trong phòng TN
Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + NH3 + 2H2O
2. Trong công nghiệp
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H = -92KJ
* Đặc điểm của phản ứng:
- Phản ứng trao đổi
- Phản ứng toả nhiệt.
- Phản ứng thuận theo sự giảm áp suất (giảm n khí).
* Điều kiện tối ưu: (h=20-25%)
p = 300 - 1000 atm
to = 450 - 500oC
Xúc tác: Fe được hoạt hoá = Al2O3; K2O
35. Phản ứng nào sau đây minh họa cho tính khử của NH3?
A. 4NH3 + CuCl2 [Cu(NH3)4]Cl2
B. NH3 + H2O NH4+ + OH-
C. NH3 + H2SO4 NH4HSO4
D. 2NH3 + 9Fe2O3 N2 + 6Fe3O4 + 3H2O
7. Bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2. Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0,02 mol NH3 được tạo thành. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là
A. 4%
B. 2%
C. 6%
D. 5%
75. Khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO đun nóng, hiện tượng xảy ra là:
A. Bột CuO từ màu đen sang màu trắng
B. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ
C. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nứơc ngưng tụ
D. Bột CuO không thay đổi màu
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
------------------------------
A - AMONIAC (NH3)
I - CẤU TẠO PHÂN TỬ
Công thức e Công thức cấu tạo
Viết công thức electron và công thức cấu tạo của amoniac?
Mô hinh amoniac
Nêu các tính chất vật lí của amoniac?
II - TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II - TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Chất khí không màu, mùi khai xốc nhẹ hơn không khí,d NH3 / k2 = 0,59.
Tan nhiều trong nước tạo dd có tính kiềm, dd đậm đặc 25%.
Quan sát hiện tượng thí nghiệm và giải thích?
III - TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính bazơ yếu
Tác dụng với H2O:
NH3 + H2O NH4+ + OH -
Nhiệt độ = 25oC, Kb = 1,8.10-5
Viết phương trình điện li của NH3 trong nước?
1. Tính bazơ yếu
b. Tác dụng với axit:
VD1: 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
2NH3 + 2H+ 2NH4+
VD2: NH3(k) + HClk NH4Cl(k)
Quan sát TN: hiện tượng, viết phương trình phản ứng, giải thích?
c. Tác dụng với nhiều dd muối của nhiều kim loại, tạo hiđroxit của chúng
Vd:
Quan sát TN: hiện tượng, viết phương trình phản ứng, giải thích?
VD1:
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
VD2: FeCl2 + NH3 + H2O Fe(OH)2 + NH4Cl
Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+
2. Khả năng tạo phức
VD1:
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3 )4](OH)2
Cu(OH)2 + 4NH3 Cu(NH3)42+ + 2OH -
màu xanh thẫm
VD2: AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]Cl
AgCl + 2NH3 Ag(NH3)2+ + Cl-
Quan sát TN: hiện tượng, viết phương trình phản ứng, giải thích?
3. Tính khử: NH3
Tác dụng với oxi:
* Không xúc tác:
4NH3 + 3O2 2N2 + 6 H2O
* Có xúc tác:
-3 850 - 900oC +2
4 NH3 + 5O2 4NO + 6 H2O
b. Tác dụng với clo (tự bốc cháy)
2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
c. Tác dụng với oxit kim loại
to o
2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3 H2O
đen đỏ
Kết luận:
- NH3 ở trạng thái khí hay dd đều thể hiện tính bazơ yếu.
- NH3 thể hiện tính khử: -3 0; +2
- Có tính chất đặc biệt: có khái niệm tạo phức với nhiều kim loại nhờ liên kết cho nhận.
IV - ĐIỀU CHẾ
Trong phòng TN
Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + NH3 + 2H2O
2. Trong công nghiệp
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H = -92KJ
* Đặc điểm của phản ứng:
- Phản ứng trao đổi
- Phản ứng toả nhiệt.
- Phản ứng thuận theo sự giảm áp suất (giảm n khí).
* Điều kiện tối ưu: (h=20-25%)
p = 300 - 1000 atm
to = 450 - 500oC
Xúc tác: Fe được hoạt hoá = Al2O3; K2O
35. Phản ứng nào sau đây minh họa cho tính khử của NH3?
A. 4NH3 + CuCl2 [Cu(NH3)4]Cl2
B. NH3 + H2O NH4+ + OH-
C. NH3 + H2SO4 NH4HSO4
D. 2NH3 + 9Fe2O3 N2 + 6Fe3O4 + 3H2O
7. Bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2. Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0,02 mol NH3 được tạo thành. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là
A. 4%
B. 2%
C. 6%
D. 5%
75. Khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO đun nóng, hiện tượng xảy ra là:
A. Bột CuO từ màu đen sang màu trắng
B. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ
C. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nứơc ngưng tụ
D. Bột CuO không thay đổi màu
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất