Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuyết Nhung
Ngày gửi: 11h:51' 25-08-2011
Dung lượng: 505.2 KB
Số lượt tải: 687
Số lượt thích: 0 người
THAO GIẢNG CHÀO MỪNG
NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 20-10
Tiết 12.Bài 11.
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI



Giáo viên: Trần Tuyết Nhung
A. AMONIAC (NH3)
N
H
H
H
I.CẤU TẠO PHÂN TỬ
-Cấu trúc phân tử amoniac:
- Công thức electron
- Công thức cấu tạo
Đặc điểm cấu tạo phân tử:
NH3 là phân tử phân cực
Nguyên tử N có cặp e tự do
Số oxi hoá của N là -3
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Amoniac là chất khí không màu mùi khai, xốc ,
nhẹ hơn không khí.
Khí Amoniac tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch Amoniac
( Dung dịch NH3 đậm đặc thường có nồng độ 25% - D=0,91g/cm3 )
Thí nghiệm về tính tan của Amoniac
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC


a) Tác dụng với nước
- Khi tan trong nước:
DD có tính kiềm yếu, làm quỳ tím
màu xanh nhận biết amoniac.
1. Tính bazơ yếu
Nguyên nhân: Do nguyên tử N trong NH3 có cặp e tự do nên dễ tham gia liên kết cho nhận với proton
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính bazơ yếu:
b) Tác dụng với axit
H+
VD1: NH3(k)+HCl(k) NH4Cl(r)
“khói trắng”
Bản chất phản ứng
Phản ứng này cũng được sử dụng để nhận ra khí amoiac
NH3 + H+
NH4
+
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính bazơ yếu:


VD1:
3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3↓ +3NH4Cl

3NH3 + 3H2O + Al3+ → Al(OH)3↓ +3NH4
c) Tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà hiđroxit của nó không tan trong nước
VD2: 2NH3 + 2H2O + Cu2+ → Cu(OH)2↓ +2NH4
+
+
2. Tính khử
Các số oxi hóa của N:



III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxh như: O2, Cl2, một số oxit kim loại, H2SO4 đặc, nóng, HNO3 đặc, KMnO4…

-3 0 +1 +2 +3 +4 +5
4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
t0
-3
0
Amoniac cháy trong oxi:
- Khi đốt NH3 trong oxi không khí có mặt chất xúc tác:
-3
+2
Phản ứng này là cơ sở điều chế HNO3 từ NH3 trong Công Nghiệp.
Thí nghiệm khí NH3 cháy trong O2
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. a) Tác dụng với oxi
KClO3 + MnO2
- NH3 tự bốc cháy trong khí Clo


III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
3. b) Tác dụng với clo
2
3
NH3
IV. ỨNG DỤNG
HNO3
Phân bón hoá học: urê, NH4NO3…
Hiđrazin( N2H4)
Nhiên liệu cho tên lửa
NH3 lỏng : chất gây lạnh
V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong phòng thí nghiệm
- Đun nóng muối amoni với Ca(OH)2:
2NH4Cl + Ca(OH)2 t0 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
- Điều chế nhanh: đun nóng dd NH3 đậm đặc.



2. Trong công nghiệp
Tổng hợp từ N2 và H2:






N2 + 3H2 t0 ,xt,p 2NH3
Nhà máy sản xuất amoniac
CỦNG CỐ
Câu 1: Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí: N2, O2, NH3, Cl2 và CO2. Hãy đưa ra hai thí nghiệm đơn giản để nhận ra bình đựng khí NH3.
Cách 1: Dùng giấy quỳ ẩm đưa vào miệng các bình khí. Ở bình nào quỳ tím chuyển thành màu xanh thì đó là bình khí NH3
Cách 2: Dùng que quấn bông tẩm dung dịch HCl đặc đưa vào miệng bình, bình nào có khói trắng bay lên là bình khí NH3
Câu 2: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ)?
A. HCl, O2,Cl2, CuO, dd AlCl3
B. H2SO4, PbO, FeO, NaOH
C. HCl, KOH, FeCl3, Cl2
D. KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Câu 3: Em hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd NH3 tới dư lần lượt vào các dd Al(NO3)3 (dd A) và dd ZnCl2 (dd B), viết các ptpư. Giải thích tại sao có sự khác nhau đó? Từ đó nêu ứng dụng của sự khác nhau này.
Ban đầu ở cả hai thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa:
3NH3 + 3H2O + Al3+ → Al(OH)3↓ +3NH4
2NH3 + 2H2O + Zn2+ → Zn(OH)2↓+2NH4
Sau đó kết tủa được tạo ra từ dd B lại tan trong NH3 dư
+
+
Zn(OH)2 + 4NH3→[Zn(NH3)4]2+ + 2OH¯
Ứng dụng : Dùng dung dịch NH3 để phân biệt dung dịch muối Al3+ và dd muối Zn2+
Câu 4: Cho khí NH3 đi qua ống sứ đựng CuO nung nóng sẽ có hiện tượng gì xảy ra? Giải thích hiện tượng đó? Viết Phương trình phản ứng.
Hiện tượng: CuO ban đầu có màu đen, sau đó sẽ chuyển sang màu đỏ.
- Giải thích: NH3 đã khử CuO màu đen thành Cu (màu đỏ).
2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh!
468x90
No_avatarf

baigiang nay hay ghe chu/ko toi teo nao....

No_avatarf

y to mun hoi la tai sao amoniac lai co goc trong khong gian la 107 do co?hixxx

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác