Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn
Ngày gửi: 18h:49' 10-01-2010
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất hóa học cơ bản của nitơ. Giải thích ? Viết PTHH minh họa ?
Tính chất hóa học cơ bản của nitơ
Tính oxi hóa
- Tính khử
BÀI 11 : AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Tiết 16
A. AMONIAC
CẤU TẠO PHÂN TỬ
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Ba liên kết N – H đều là liên kết CHT có cực.
Phân tử NH3 là phân tử có cực.
- Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp
Công thức electron
Công thức cấu tạo
M.Hình
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Amoniac là chất khí không màu, mùi khai, xốc, nhẹ hơn không khí.
- Khí amoniac tan rất nhiều trong nước, tạo thành dung dịch amoniac.
TN
III.Tính chất hoá học
1.Tính bazơ y?u :
NH3 + H2O ? NH4+ + OH-
Mô phỏng
a. Tác dụng với nước :
- Làm phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng
- Làm quỳ tím hóa xanh .
- Dung dịch amoniac có tính bazơ yếu .
b. Tác dụng với axit :
Thí nghiệm
NH3(k) + HCl(k) NH4Cl(r) ; Phản ứng dùng để nhận biết NH3 .
NH3 + axit muối amoni
c. Tác dụng với dung dịch muối
VD
2. Khả năng tạo phức :
VD
Giải thích :
Ion phức tạo thành do hình thành liên kết cho nhận giữa cặp e chưa sử dụng của nguyên tử N trong NH3 với AO trống của ion kim loại .
TN
3. Tính khử :
a. Tác dụng với oxi :
b. Tác dụng với clo :
c. Tác dụng với oxit kim loại :
TN
M.Phỏng
IV. Ứng dụng :
Sản xuất : axit nitric , các loại phân đạm .
Điều chế hiđrazin ( N2H4) , NH3 lỏng làm chất gây lạnh .
V. Điều chế :
1. Trong PTN :
2. Trong CN :
Điều kiện :
- t0 : 450- 5000C
- Áp suất : 200-300 atm
- Xúc tác : Fe + ( Al2O3 , K2O …)
Hiệu suất : 20 – 25%
Quá trình :
H2 và N2 ( 3:1)
N2, H2 , NH3
NH3 lỏng
N2 và H2
tháp tổng hợp
Sơ đồ
1. Amoniac phản ứng được với các chất :
HCl , O2 , Cl2 , CuO , dd AlCl3
H2SO4 , PbO , FeO , NaOH
HCl , KOH , FeCl3 , Cl2
KOH , HNO3 , CuO , CuCl2
2. Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd ZnCl2 . Hiện tượng ? Viết phương trình phản ứng ?
3. Nhận biết các dd sau bằng phương pháp hóa học ( chỉ sử dụng 1 thuốc thử duy nhất ) : HCl , AlCl3 , FeCl3 , NaOH , ZnCl2
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác