Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mai Tiến Dũng. THPT Hậu Lộc 2
Người gửi: Mai Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:11' 21-10-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 442
Nguồn: Mai Tiến Dũng. THPT Hậu Lộc 2
Người gửi: Mai Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:11' 21-10-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
HóA
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
Cấu hình e của N: 1s22s22p3
CT electron
CT cấu tạo
Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị.
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, đáy là một tam giác đều.
Phân tử NH3 là phân tử phân cực.
XEM PHIM
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
NH3 là chất khí không màu, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí.
Tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch amoniac có tính kiềm.
XEM
XEM
XEM PHIM
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
a. Tác dụng với nước
XEM PHIM
b. Tác dụng với axit
XEM PHIM
Dung dịch NH3 làm
+ quì tím hóa xanh.
+ phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
c. Tác dụng với dung dịch muối.
XEM PHIM
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
Tổng quát:
Mn+ + nH2O + nNH3 M(OH)n + nNH4+
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
* Dung d?ch amoniac cú kh? nang hũa tan hidroxit hay mu?i ớt tan c?a m?t s? kim lo?i t?o thnh dung d?ch ph?c ch?t.
XEM PHIM
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O Cu(OH)2 + 2NH4+
xanh lam
Phương trình ion.
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4]2+ + 2OH-
dung dịch xanh thẫm
Cu(OH)2 + 4NH3 (dư) [Cu(NH3)4](OH)2
dung dịch xanh thẫm
AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]+ + Cl-
Phân tử NH3 kết hợp với các ion Cu2+, Ag+, … bằng các liên kết cho – nhận giữa cặp electron tự do của nguyên tử N trong phân tử NH3 với obitan trống của ion kim loại.
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
a. Tác dụng với oxi.
XEM PHIM
b. Tác dụng với clo.
Ứng dụng: Dùng NH3 loại khí Cl2 trong phòng TN
c. Tác dụng với oxit kim loại.
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
-Sản xuất HNO3, phân đạm.
-Điều chế hiđrazin N2H4 làm chất đốt cho tên lửa.
-Làm chất gây lạnh trong máy lạnh.
muối amoni + kiềm (t0)
XEM PHIM
XEM
Các yếu tố làm chuyển dịch cân bằng về phía tổng hợp NH3:
-Nồng độ: giảm nồng độ NH3, tăng nồng độ N2 và H2.
-áp suất: tăng áp suất (p thích hợp =200-300 atm).
-T0: hạ t0, t0 thích hợp = 450-5000C.
-Xúc tác: Fe được hoạt hóa bằng Al2O3, K2O.
TRONG CÔNG NGHIỆP
NEXT
XEM
Sai
Đúng
Để thu được khí NH3 vào bình chứa, thì thao tác nào sau đây là đúng?
Biết NH3 (M =17) , không khí (M = 29).
BACK
Thí nghiệm về tính tan của NH3 trong nước
Nước có pha phenolphtalein
NH3
BACK
Sơ đồ điều chế NH3 trong công nghiệp:
NH3
Hỗn hợp 3H2 và 1N2
Thiết bị làm lạnh
Thiết bị thực hiện phản ứng
Bình chứa
BACK
Bài tập 1: Có thể dùng phương pháp nào để phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dung dịch NH3, NaCl, HCl:
A. Quì tím
B. Dung d?ch BaCl2
C. Dung d?ch Ca(OH)2
D. Không phân biệt được
CỦNG CỐ
Bài tập 2: Vì sao NH3 có khả năng tan nhiều trong nước
A. Do trong phn t? NH3 cịn du 1 c?p eletron
B. Do NH3 cĩ tính bazo y?u
C. Do phn t? NH3 phn c?c
D. Do NH3 cĩ tính kh?
Bài tập 3: Viết các phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hóa sau đây:
Hoàn thành các phương trình hóa học và Xác định số ôxi hóa của nitơ trong các phản ứng sau:
KiỂM TRA BÀI CŨ
Trong phản ứng nào Nitơ thể hiện tính ôxi hóa?
Nitơ là chất ôxi hóa
Bài: 12
b. MuốI AMONI
I. Tính chất vật lí.
II. Tính chất hóa học.
1. Phản ứng trao đổi ion.
2. Phản ứng nhiệt phân.
* Muối amoni là những hợp chất ion mà phân tử gồm cation amoni (NH4+) và anion gốc axit (VD: NH4Cl, (NH4)2SO4 …)
* Là chất kết tinh, không màu.
* Dễ tan trong nước.
Bài: 12
b. MuốI AMONI
I. Tính chất vật lí.
II. Tính chất hóa học.
1. Phản ứng trao đổi ion.
2. Phản ứng nhiệt phân.
H+
Kết luận: + Trong dung dịch NH4+ là một axit
+ Phản ứng trên dùng nhận biết ion NH4+
XEM PHIM
Bài: 12
b. MuốI AMONI
I. Tính chất vật lí.
II. Tính chất hóa học.
1. Phản ứng trao đổi ion.
2. Phản ứng nhiệt phân.
NH4Cl có khả năng thăng hoa
Dùng NH4HCO3 để làm xốp bánh
b> Nhiệt phân muối amoni tạo bởi axit có tính oxi hóa
Dùng điều chế N2, N2O trong phòng thí nghiệm
Bài: 12
HóA
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
Cấu hình e của N: 1s22s22p3
CT electron
CT cấu tạo
Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị.
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, đáy là một tam giác đều.
Phân tử NH3 là phân tử phân cực.
XEM PHIM
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
NH3 là chất khí không màu, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí.
Tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch amoniac có tính kiềm.
XEM
XEM
XEM PHIM
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
a. Tác dụng với nước
XEM PHIM
b. Tác dụng với axit
XEM PHIM
Dung dịch NH3 làm
+ quì tím hóa xanh.
+ phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
c. Tác dụng với dung dịch muối.
XEM PHIM
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
Tổng quát:
Mn+ + nH2O + nNH3 M(OH)n + nNH4+
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
* Dung d?ch amoniac cú kh? nang hũa tan hidroxit hay mu?i ớt tan c?a m?t s? kim lo?i t?o thnh dung d?ch ph?c ch?t.
XEM PHIM
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O Cu(OH)2 + 2NH4+
xanh lam
Phương trình ion.
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4]2+ + 2OH-
dung dịch xanh thẫm
Cu(OH)2 + 4NH3 (dư) [Cu(NH3)4](OH)2
dung dịch xanh thẫm
AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]+ + Cl-
Phân tử NH3 kết hợp với các ion Cu2+, Ag+, … bằng các liên kết cho – nhận giữa cặp electron tự do của nguyên tử N trong phân tử NH3 với obitan trống của ion kim loại.
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
a. Tác dụng với oxi.
XEM PHIM
b. Tác dụng với clo.
Ứng dụng: Dùng NH3 loại khí Cl2 trong phòng TN
c. Tác dụng với oxit kim loại.
Bài: 12
A. amoniac
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hóa học.
1. Tính bazơ yếu.
2. Khả năng tạo phức.
3. Tính khử.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
1. Trong phòng TN.
2. Trong công nghiệp.
-Sản xuất HNO3, phân đạm.
-Điều chế hiđrazin N2H4 làm chất đốt cho tên lửa.
-Làm chất gây lạnh trong máy lạnh.
muối amoni + kiềm (t0)
XEM PHIM
XEM
Các yếu tố làm chuyển dịch cân bằng về phía tổng hợp NH3:
-Nồng độ: giảm nồng độ NH3, tăng nồng độ N2 và H2.
-áp suất: tăng áp suất (p thích hợp =200-300 atm).
-T0: hạ t0, t0 thích hợp = 450-5000C.
-Xúc tác: Fe được hoạt hóa bằng Al2O3, K2O.
TRONG CÔNG NGHIỆP
NEXT
XEM
Sai
Đúng
Để thu được khí NH3 vào bình chứa, thì thao tác nào sau đây là đúng?
Biết NH3 (M =17) , không khí (M = 29).
BACK
Thí nghiệm về tính tan của NH3 trong nước
Nước có pha phenolphtalein
NH3
BACK
Sơ đồ điều chế NH3 trong công nghiệp:
NH3
Hỗn hợp 3H2 và 1N2
Thiết bị làm lạnh
Thiết bị thực hiện phản ứng
Bình chứa
BACK
Bài tập 1: Có thể dùng phương pháp nào để phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dung dịch NH3, NaCl, HCl:
A. Quì tím
B. Dung d?ch BaCl2
C. Dung d?ch Ca(OH)2
D. Không phân biệt được
CỦNG CỐ
Bài tập 2: Vì sao NH3 có khả năng tan nhiều trong nước
A. Do trong phn t? NH3 cịn du 1 c?p eletron
B. Do NH3 cĩ tính bazo y?u
C. Do phn t? NH3 phn c?c
D. Do NH3 cĩ tính kh?
Bài tập 3: Viết các phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hóa sau đây:
Hoàn thành các phương trình hóa học và Xác định số ôxi hóa của nitơ trong các phản ứng sau:
KiỂM TRA BÀI CŨ
Trong phản ứng nào Nitơ thể hiện tính ôxi hóa?
Nitơ là chất ôxi hóa
Bài: 12
b. MuốI AMONI
I. Tính chất vật lí.
II. Tính chất hóa học.
1. Phản ứng trao đổi ion.
2. Phản ứng nhiệt phân.
* Muối amoni là những hợp chất ion mà phân tử gồm cation amoni (NH4+) và anion gốc axit (VD: NH4Cl, (NH4)2SO4 …)
* Là chất kết tinh, không màu.
* Dễ tan trong nước.
Bài: 12
b. MuốI AMONI
I. Tính chất vật lí.
II. Tính chất hóa học.
1. Phản ứng trao đổi ion.
2. Phản ứng nhiệt phân.
H+
Kết luận: + Trong dung dịch NH4+ là một axit
+ Phản ứng trên dùng nhận biết ion NH4+
XEM PHIM
Bài: 12
b. MuốI AMONI
I. Tính chất vật lí.
II. Tính chất hóa học.
1. Phản ứng trao đổi ion.
2. Phản ứng nhiệt phân.
NH4Cl có khả năng thăng hoa
Dùng NH4HCO3 để làm xốp bánh
b> Nhiệt phân muối amoni tạo bởi axit có tính oxi hóa
Dùng điều chế N2, N2O trong phòng thí nghiệm
Bài: 12









bai giang rat hay va de hieu nua cam on ban nhieu