Bài 8. Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV. Nguyễn Cao Hiền
Người gửi: Lê Quang Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:29' 20-05-2009
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn: GV. Nguyễn Cao Hiền
Người gửi: Lê Quang Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:29' 20-05-2009
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Viết cấu hình electron của nguyên tử nitơ. Xác dịnh các bậc oxi hoá có thể có của nitơ.
Câu 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
N2 + H2
N2 + O2
Đáp án câu 1
↑↓
↑↓
↑
↑
↑
Đáp án câu 2
t0, p
xt
t0
Bài 8
I/ Cấu tạo nguyên tử
1/ CTPT : NH3 ( M = 17 )
2/ CTCT :
H : N : H
H
* Trong phân tử NH3 còn một cặp electron hoá trị có thể tham gia liên kết với nguyên tử khác.
H - N - H
H
II/Tính chất vật lý
Phenolphtalein
? Phenol phtalein trong ch?u hóa hồng.
AlCl3 + NH3 + H2O Al(OH)3 + NH4Cl.
3
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+.
3
3
Nhận xét: NH3 tác dụng với axít tạo muối amoni.
c. Tác dụng với axít.
Hoàn thành ptpư dưới dạng phân tử và ion?
NH3 + HCl .........
2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
2NH3 + 2H+ + SO42- 2NH4+ + SO42-
Nhận xét: Khi phản ứng với các chất oxi hoá như oxi, clo,... Nguyên tử nitơ có số oxi hoá -3 trong NH3 bị o xi hoá lên số o xi hoá 0, ... Vậy, NH3 là chất khử
2. Tính khử
a/ Tác dụng với oxi.
Đốt cháy NH3 trong không khí tạo sản phẩm là khí nitơ và hơi nước.
4 NH3 + 3O2 2 N2 + 6 H2O.
b/ Tác dụng với clo.
2NH3 + 3Cl2 N2 + 6 HCl.
Nếu dư NH3 sẽ có phản ứng:
NH3 + HCl NH4Cl
0
t0
-3
-3
0
Tóm tắt
Với nước
Với axit
Với chất oxi hóa
N2 + H2O
N2 + HCl
O2, t0
Cl2
Phiếu học tập
Câu 1. Xác định độ pH của dung dịch NH3:
A. pH = 7
B. pH < 7
C. pH > 7
D. không xác định được
Câu 2. Xác định sản phẩm X của phản ứng sau:
FeCl2 + NH3 + H2O X + NH4Cl
A. Fe
B. Fe(OH)2
C. FeCl3
D. Kết quả khác
Câu 3. a/ Cân bằng ptpư sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
NH3 + CuO N2 + Cu + NH4Cl
b/ NH3 đóng vai trò là chất o xi hoá hay chất khử.
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Viết cấu hình electron của nguyên tử nitơ. Xác dịnh các bậc oxi hoá có thể có của nitơ.
Câu 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
N2 + H2
N2 + O2
Đáp án câu 1
↑↓
↑↓
↑
↑
↑
Đáp án câu 2
t0, p
xt
t0
Bài 8
I/ Cấu tạo nguyên tử
1/ CTPT : NH3 ( M = 17 )
2/ CTCT :
H : N : H
H
* Trong phân tử NH3 còn một cặp electron hoá trị có thể tham gia liên kết với nguyên tử khác.
H - N - H
H
II/Tính chất vật lý
Phenolphtalein
? Phenol phtalein trong ch?u hóa hồng.
AlCl3 + NH3 + H2O Al(OH)3 + NH4Cl.
3
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+.
3
3
Nhận xét: NH3 tác dụng với axít tạo muối amoni.
c. Tác dụng với axít.
Hoàn thành ptpư dưới dạng phân tử và ion?
NH3 + HCl .........
2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
2NH3 + 2H+ + SO42- 2NH4+ + SO42-
Nhận xét: Khi phản ứng với các chất oxi hoá như oxi, clo,... Nguyên tử nitơ có số oxi hoá -3 trong NH3 bị o xi hoá lên số o xi hoá 0, ... Vậy, NH3 là chất khử
2. Tính khử
a/ Tác dụng với oxi.
Đốt cháy NH3 trong không khí tạo sản phẩm là khí nitơ và hơi nước.
4 NH3 + 3O2 2 N2 + 6 H2O.
b/ Tác dụng với clo.
2NH3 + 3Cl2 N2 + 6 HCl.
Nếu dư NH3 sẽ có phản ứng:
NH3 + HCl NH4Cl
0
t0
-3
-3
0
Tóm tắt
Với nước
Với axit
Với chất oxi hóa
N2 + H2O
N2 + HCl
O2, t0
Cl2
Phiếu học tập
Câu 1. Xác định độ pH của dung dịch NH3:
A. pH = 7
B. pH < 7
C. pH > 7
D. không xác định được
Câu 2. Xác định sản phẩm X của phản ứng sau:
FeCl2 + NH3 + H2O X + NH4Cl
A. Fe
B. Fe(OH)2
C. FeCl3
D. Kết quả khác
Câu 3. a/ Cân bằng ptpư sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
NH3 + CuO N2 + Cu + NH4Cl
b/ NH3 đóng vai trò là chất o xi hoá hay chất khử.
 







Các ý kiến mới nhất