Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Phương
Ngày gửi: 21h:15' 26-08-2019
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Giáo viên thực hiện : Trần Thúy Nga
Bài 8: Amoniac ( NH3)
I Cấu tạo phân tử

H – N – H
H

II TCVL
Khí ko màu
mùi khai và xốc
tan nhiều trong nước
Kém bền với nhiệt độ
Dd NH3 có tính bazo
III TCHH
1 tính bazo yếu
n.nhân : do cặp e chưa tham gia liên kết ở ng.tử N
Ba(OH)2 > NaOH > NH3 > Mg(OH)2 > Al(OH)3
Xanh , bazo mạnh 0 màu, bazo yếu
Tác dụng với nước
NH3 + H2O  NH4+ + OH-

b. Tác dụng với dung dịch muối
NH3 + HCl  NH4Cl
NH3 + H2SO4 NH4HSO4
2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
1:1
2:1
c) NH3 t.d vs dd muối  bazo muối
2NH3 + MgCl2 + H2O  2NH4Cl + Mg(OH)2
3NH3 + AlCl3+ 3H2O  3NH4Cl + Al(OH)3

Chú ý : vs muối Cu2+, Ag+ và Zn+ tạo ra sau đó tan
VD : CuSO4 + 2NH3+ 2H2O  Cu(OH)2 + (NH4)2SO4
xanh lam

2 tính khử mạnh
Nn: Vì N (.) NH3 có số oxh là -3
a) t.d với O2
4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O
4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O
b) t.d với oxit của KL
3CuO + 2NH3  N2 + 3Cu + 3H2O
c) t.d với clo
2NH3 + 3Cl  N2 + 6HCl
8NH3 + 3Cl  N2 + 6NH4Cl




-3
IV điều chế và ứng dụng
1 điều chế
Trong CN: N2 + 3H2  2NH3

Trong phòng TN:
Muối amoni t.d với dd kiềm
NH4Cl + NaOH  NH3 + NaCl + H2O
Nhiệt phân muối amoniac
NH4Cl  NH3 + HCl
NH4HCO3  NH3 + H2O + CO2
2 Nhận biết
Có mùi khai
quỳ tím ẩm  xanh
Phenolphtalein  hồng
T.d với HCl  khói trắng

3 ứng dụng
Sx HNO3
Phân đạm
N2H4 làm ng.liệu tên lửa
Làm chất gây lạnh
Bài học đến đây là kết thúc mời các thầy cô và các em nghỉ chúc các thầy cô và các em có một ngày làm việc hiệu quả
468x90
 
Gửi ý kiến