Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:44' 28-10-2021
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:44' 28-10-2021
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
1 người
(Hồ Thị Huyền)
HOÁ HỌC 11
Giáo viên: Nguyễn Thị Phượng
Trường: THPT Đồng Gia
Câu 1
Câu 4
Câu 2
Câu 3
KHỞI ĐỘNG
Trong các chất khí sau, chất khí nào nặng hơn không khí: N2, H2, NH3, CH4?
Tất cả các chất trên đều nhẹ hơn không khí.
Sắp xếp các chất sau theo chiều số oxi hoá của N tăng dần: N2, NO, NH3, HNO3?
NH3, N2, NO, HNO3.
Trong phản ứng oxi hoá khử, chất … là chất nhận electron và có số oxi hoá… sau phản ứng. Hai từ còn thiếu là gì?
Oxi hoá, giảm.
Biết nhiệt độ hoá lỏng của một số chất khí như sau: H2: -252,87 °C , N2: -1960C NH3: -33,34 ℃
Làm lạnh hỗn hợp trên xuống -500C, chất nào hoá lỏng?
NH3.
Câu 5
Câu 8
Câu 7
KHỞI ĐỘNG
Có hai khí độc trong các chất khí sau, đó là chất khí nào: Cl2, O2, NH3, CO2?
Cl2, NH3
Trong một phản ứng hoá học, số oxi hoá của N trong NH3 tăng từ -3 lên +2. Hỏi trong phản ứng đó, NH3 đóng vai trò là chất oxi hoá hay chất khử?
Chất khử
Nhỏ phenolphthalein vào dung dịch NH3 thấy dung dịch chuyển sang màu hồng. Vậy dung dịch NH3 có pH lớn hơn hay nhỏ hơn so với 7
Lớn hơn 7.
Amoniac là thành phần không thể thiếu trong thuốc nhuộm tóc, đúng hay sai?
Đúng.
Câu 6
NỘI DUNG
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Công thức phân tử: NH3
Hoá trị của N: 3
Số oxi hoá của N: -3
Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hoá trị phân cực.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Là chất khí không màu, mùi khai, xốc.
Nhẹ hơn không khí.
Tan rất nhiều trong nước.
Dung dịch NH3 đậm đặc có nồng độ 25%, D=0,91g/cm3.
Là chất khí độc.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
Thí nghiệm chứng tỏ tính tan nhiều của NH3.
Dung dịch NH3 có tính bazơ.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
1. Tính bazơ yếu
Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan trong NH3 dư.
Xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
1. Tính bazơ yếu
Làm quỳ tím chuyển màu xanh, phenolphtalein chuyển màu hồng.
Tác dụng với axit tạo muối amoni.
Tác dụng với một số dung dịch muối.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
2. Tính khử
-3
0
0
-2
Chất khử
Chất oxi hoá
-3
0
+2
-2
Chất khử
Chất oxi hoá
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
Tính bazơ yếu
Tính khử
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
Nếu hít nhiều amoniac sẽ bị bỏng đường hô hấp (rát cổ họng).
Khí amoniac gấy ức chế thần kinh tạo nên cảm giác khó chịu cáu gắt.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
2. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm
* Muốn điều chế nhanh một lượng nhỏ khí NH3: đun nóng dung dịch NH3 đậm đặc.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
2. Điều chế
b. Trong công nghiệp
Phương pháp Haber-Bosch
Các nhà khoa học ước tính công nghiệp sản xuất phân bón từ amoniac theo phương pháp Haber đã giúp duy trì nguồn thực phẩm cho khoảng một phần ba dân số trên Trái đất.
Ước tính có một nửa số protein trong cơ thể người đóng góp bởi nitơ có nguồn gốc cố định từ phản ứng này; phần còn lại từ quá trình cố định nitơ bởi vi khuẩn và vi khuẩn cổ.
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Câu 1
Chất khí nào sau đây làm giấy quỳ tím ẩm chuyển xanh?
A. N2
B. O2
C. NH3
D. HCl
Câu 2
Cho khí NH3 tác dụng với khí HCl, thu được sản phẩm nào sau đây?
A. NH4NO3
B. NaCl
C. N2, Cl2, H2
D. NH4Cl
C. NH3
D. NH4Cl
CỦNG CỐ
Câu 3
Nhận xét nào sau đây đúng?
Tính chất hoá học của NH3 là tính bazơ yếu và tính oxi hoá mạnh
Thu khí NH3 bằng phương pháp dời chỗ của nước.
Khí NH3 nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước, không màu, mùi khai.
Trong phòng thí nghiệm, khí NH3 được tổng hợp từ H2 và N2.
A
B
C
D
C
Khí NH3 nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước, không màu, mùi khai.
Cho NaOH (dư) tác dụng với 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng. Sau phản ứng thu được bao nhiêu lit khí NH3 (đktc)?
CỦNG CỐ
Câu 4
A. 3,36 lit
B. 0,672 lit.
C. 0,336 lit
D. 6.72 lit.
Câu 5
Để điều chế 17 gam NH3, cần lấy V lit khí N2 (đktc). Biết hiệu suất phản ứng tính theo N2 là 25%. Giá trị của V là
A. 44,8
B. 22,4
C. 33,6
D. 56,0.
A. 44,8.
D. 6,72 lit.
VẬN DỤNG- MỞ RỘNG
Em hãy tìm hiểu và giải thích nhận định trên.
*Các nhà khoa học ước tính công nghiệp sản xuất phân bón từ amoniac theo phương pháp Haber đã giúp duy trì nguồn thực phẩm cho khoảng một phần ba dân số trên Trái đất.
Cùng tìm hiểu
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
Giáo viên: Nguyễn Thị Phượng
Trường: THPT Đồng Gia
Câu 1
Câu 4
Câu 2
Câu 3
KHỞI ĐỘNG
Trong các chất khí sau, chất khí nào nặng hơn không khí: N2, H2, NH3, CH4?
Tất cả các chất trên đều nhẹ hơn không khí.
Sắp xếp các chất sau theo chiều số oxi hoá của N tăng dần: N2, NO, NH3, HNO3?
NH3, N2, NO, HNO3.
Trong phản ứng oxi hoá khử, chất … là chất nhận electron và có số oxi hoá… sau phản ứng. Hai từ còn thiếu là gì?
Oxi hoá, giảm.
Biết nhiệt độ hoá lỏng của một số chất khí như sau: H2: -252,87 °C , N2: -1960C NH3: -33,34 ℃
Làm lạnh hỗn hợp trên xuống -500C, chất nào hoá lỏng?
NH3.
Câu 5
Câu 8
Câu 7
KHỞI ĐỘNG
Có hai khí độc trong các chất khí sau, đó là chất khí nào: Cl2, O2, NH3, CO2?
Cl2, NH3
Trong một phản ứng hoá học, số oxi hoá của N trong NH3 tăng từ -3 lên +2. Hỏi trong phản ứng đó, NH3 đóng vai trò là chất oxi hoá hay chất khử?
Chất khử
Nhỏ phenolphthalein vào dung dịch NH3 thấy dung dịch chuyển sang màu hồng. Vậy dung dịch NH3 có pH lớn hơn hay nhỏ hơn so với 7
Lớn hơn 7.
Amoniac là thành phần không thể thiếu trong thuốc nhuộm tóc, đúng hay sai?
Đúng.
Câu 6
NỘI DUNG
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Công thức phân tử: NH3
Hoá trị của N: 3
Số oxi hoá của N: -3
Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hoá trị phân cực.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Là chất khí không màu, mùi khai, xốc.
Nhẹ hơn không khí.
Tan rất nhiều trong nước.
Dung dịch NH3 đậm đặc có nồng độ 25%, D=0,91g/cm3.
Là chất khí độc.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
Thí nghiệm chứng tỏ tính tan nhiều của NH3.
Dung dịch NH3 có tính bazơ.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
1. Tính bazơ yếu
Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan trong NH3 dư.
Xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
1. Tính bazơ yếu
Làm quỳ tím chuyển màu xanh, phenolphtalein chuyển màu hồng.
Tác dụng với axit tạo muối amoni.
Tác dụng với một số dung dịch muối.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
2. Tính khử
-3
0
0
-2
Chất khử
Chất oxi hoá
-3
0
+2
-2
Chất khử
Chất oxi hoá
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
Tính bazơ yếu
Tính khử
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
Nếu hít nhiều amoniac sẽ bị bỏng đường hô hấp (rát cổ họng).
Khí amoniac gấy ức chế thần kinh tạo nên cảm giác khó chịu cáu gắt.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
2. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm
* Muốn điều chế nhanh một lượng nhỏ khí NH3: đun nóng dung dịch NH3 đậm đặc.
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG ĐIỀU CHẾ
2. Điều chế
b. Trong công nghiệp
Phương pháp Haber-Bosch
Các nhà khoa học ước tính công nghiệp sản xuất phân bón từ amoniac theo phương pháp Haber đã giúp duy trì nguồn thực phẩm cho khoảng một phần ba dân số trên Trái đất.
Ước tính có một nửa số protein trong cơ thể người đóng góp bởi nitơ có nguồn gốc cố định từ phản ứng này; phần còn lại từ quá trình cố định nitơ bởi vi khuẩn và vi khuẩn cổ.
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Câu 1
Chất khí nào sau đây làm giấy quỳ tím ẩm chuyển xanh?
A. N2
B. O2
C. NH3
D. HCl
Câu 2
Cho khí NH3 tác dụng với khí HCl, thu được sản phẩm nào sau đây?
A. NH4NO3
B. NaCl
C. N2, Cl2, H2
D. NH4Cl
C. NH3
D. NH4Cl
CỦNG CỐ
Câu 3
Nhận xét nào sau đây đúng?
Tính chất hoá học của NH3 là tính bazơ yếu và tính oxi hoá mạnh
Thu khí NH3 bằng phương pháp dời chỗ của nước.
Khí NH3 nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước, không màu, mùi khai.
Trong phòng thí nghiệm, khí NH3 được tổng hợp từ H2 và N2.
A
B
C
D
C
Khí NH3 nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước, không màu, mùi khai.
Cho NaOH (dư) tác dụng với 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng. Sau phản ứng thu được bao nhiêu lit khí NH3 (đktc)?
CỦNG CỐ
Câu 4
A. 3,36 lit
B. 0,672 lit.
C. 0,336 lit
D. 6.72 lit.
Câu 5
Để điều chế 17 gam NH3, cần lấy V lit khí N2 (đktc). Biết hiệu suất phản ứng tính theo N2 là 25%. Giá trị của V là
A. 44,8
B. 22,4
C. 33,6
D. 56,0.
A. 44,8.
D. 6,72 lit.
VẬN DỤNG- MỞ RỘNG
Em hãy tìm hiểu và giải thích nhận định trên.
*Các nhà khoa học ước tính công nghiệp sản xuất phân bón từ amoniac theo phương pháp Haber đã giúp duy trì nguồn thực phẩm cho khoảng một phần ba dân số trên Trái đất.
Cùng tìm hiểu
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất