Tìm kiếm Bài giảng
Bài 58: ăn - ăt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Tiểu học Tân Trường
Ngày gửi: 15h:47' 30-01-2026
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Tiểu học Tân Trường
Ngày gửi: 15h:47' 30-01-2026
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 58
ăn ăt
Giáo viên: Nguyễn Thị Trang
ăn
1. Làm quen
ăn
ă
n
ă – nờ - ăn
ăn
chăn
ch
chăn
ăn
chờ – ăn – chăn
ăn
chăn
ăn
ăt
1. Làm quen
ăt
ă
t
ă – tờ - ăt
mắt
mắt
ăt
m
ắt
mờ – ăt – măt- sắc – mắt
ăt
mắt
ăn
chăn
ăt
mắt
Điểm giống và khác nhau giữa vần ăn và ăt.
ăt
ăn
ă
n
t
2. TiÕng nµo cã vÇn ăn ? TiÕng nµo cã vÇn ăt?.
ăn
ăt
1. TÌM TỪ NGOÀI BÀI CHỨA TIẾNG CÓ VẦN
2. NÓI CÂU CHỨA TIẾNG CÓ VẦN
ăn
ăn
1. TÌM TỪ NGOÀI BÀI CHỨA TIẾNG CÓ VẦN
2. NÓI CÂU CHỨA TIẾNG CÓ VẦN
ăt
ăt
11
23
8
2
5
9
7
6
4
sắp cơm
dắt xe
Bà
đưa
Dặn dò:
-Đọc nhuần nhuyễn bài 58: ( trang 106- 107). Chuẩn bị
trước bài 59:ân, ât( trang 42 - 43)
- Viết 2 từ có vần ăn, 2 từ có vần ăt.
-Viết 1 câu chứa tiếng có vần ăn, 1 câu chứa tiếng có
vần ăt.
- Hoàn thành vở bài tập Tiếng Việt.
M
Ạ
T
O
À
H
C
BIỆT
Bài 58
ăn ăt
Giáo viên: Nguyễn Thị Trang
ăn
1. Làm quen
ăn
ă
n
ă – nờ - ăn
ăn
chăn
ch
chăn
ăn
chờ – ăn – chăn
ăn
chăn
ăn
ăt
1. Làm quen
ăt
ă
t
ă – tờ - ăt
mắt
mắt
ăt
m
ắt
mờ – ăt – măt- sắc – mắt
ăt
mắt
ăn
chăn
ăt
mắt
Điểm giống và khác nhau giữa vần ăn và ăt.
ăt
ăn
ă
n
t
2. TiÕng nµo cã vÇn ăn ? TiÕng nµo cã vÇn ăt?.
ăn
ăt
1. TÌM TỪ NGOÀI BÀI CHỨA TIẾNG CÓ VẦN
2. NÓI CÂU CHỨA TIẾNG CÓ VẦN
ăn
ăn
1. TÌM TỪ NGOÀI BÀI CHỨA TIẾNG CÓ VẦN
2. NÓI CÂU CHỨA TIẾNG CÓ VẦN
ăt
ăt
11
23
8
2
5
9
7
6
4
sắp cơm
dắt xe
Bà
đưa
Dặn dò:
-Đọc nhuần nhuyễn bài 58: ( trang 106- 107). Chuẩn bị
trước bài 59:ân, ât( trang 42 - 43)
- Viết 2 từ có vần ăn, 2 từ có vần ăt.
-Viết 1 câu chứa tiếng có vần ăn, 1 câu chứa tiếng có
vần ăt.
- Hoàn thành vở bài tập Tiếng Việt.
M
Ạ
T
O
À
H
C
BIỆT
 








Các ý kiến mới nhất