Bài 54. Ancol: Tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Dư
Ngày gửi: 10h:13' 14-04-2009
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Dư
Ngày gửi: 10h:13' 14-04-2009
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: viết ctct và gọi tên các ancol có ctpt C4H9OH
CH3CH2CH2CH2OH
OH
CH3- C - CH3
CH3
Butan- 1- ol
Butan- 2- ol
2- metyl propan -1-ol
2- metyl propan -2-ol
Ancol butylic
Ancol sec-butylic
Ancol isobutylic
Ancol tert - butylic
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Ancol X co? cơng thu?c c?u ta?o:
Kiểm tra bài cũ
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
C. 3-metyl heptan-5-ol
A. 5-etyl hexan-3-ol
B. 2-etyl hexan-4-ol
D. 5-metyl heptan-3-ol
D. 5-metyl heptan-3-ol
Đặc điểm cấu tạo :
H
Có 2 khả năng phân cắt liên kết: R- O - H và R - O -H
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
1-Phản ứng thế H ở nhóm - OH
a) Phản ứng chung:
CH3 - CH2 - OH + Na
CH3 - CH2 - ONa + H2
Natri etylat
CH3 - CH2 - OH + NaOH
CH3 - CH2 - ONa + H2O
Ancolat dễ bị thuỷ phân tạo thành dung dịch kiềm
R - OH + Na
a
0,5 a
Ancol đơn chức khi tác dụng với Na thì số mol H2 giải phóng bằng số mol kim loại hoặc ancol đã tham gia
a) Phản ứng chung:
b) Phản ứng riêng của Glixerol :
HO-Cu-OH
- Cu -
+ 2 H2O
Phương pháp này dùng để nhận biết Glixerol cũng như các poliancol có nhóm -OH đính với C sát nhau
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Dd xanh thẫm
Kết tủa xanh lam
Bài tập 1: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng bi?t ,không nhãn :
Butyl metyl ete , But-1,4-điol , Etilen glicol
C4H9 -O - CH3
Dd có màu xanh
C4H9 -O - CH3
Không tan
Na
C4H9 -O - CH3
Có giải phóng chất khí
Không phản ứng
2- Phản ứng thế nhóm -OH ở ancol:
a) Phản ứng với axit:
(CH3)2-CH-CH2-CH2-OH
+ H2SO4
HO-SO3H
(CH3)2-CH-CH2-CH2-OSO3H + H2O
ancol Isoamylic
Isoamyl hiđrosunfat
Ancol tác dụng với các axit mạnh,đặc tạo ra sản phẩm thế nhóm -OH bằng gốc axit
R-OH + HA
R -A + H2O
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
C2H5OH + HBr
C2H5Br + H2O
+ 3 HNO3
(H-ONO2)
+ 3 H2O
Glixeryl trinitrat
b) Phản ứng với ancol:có H2SO4 đặc to < 140OC
C2H5OH + HOC2H5
C2H5OC2H5 + H2O
a
a
a
a
2
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
2- Phản ứng thế nhóm -OH ở ancol:
a) Phản ứng với axit:
A. 3
Bài tập 2: Đun hỗn hợp 2 ancol metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp bao nhiêu ete ?
D. 4
C. 1
B. 2
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
2- Phản ứng thế nhóm -OH ở ancol:
b) Phản ứng với ancol:có H2SO4 đặc to < 140OC
C2H5OH + HOC2H5
C2H5OC2H5 + H2O
CH3OH + HOCH3
CH3OCH3 + H2O
C2H5OH + HOCH3
C2H5OCH3 + H2O
3- Phản ứng tách nước :
CH2 = CH2
+ H2O
CH3 - CH = CH - CH3
CH2 = CH - CH2 - CH3
Quy tắc tách Zai -Xép: Nhóm -OH sẽ ưu tiên tách ra cùng với nguyên tử H ở C bậc cao bên cạnh tạo thành sản phẫm chính
Sản phẫm chính
Sản phẫm phụ
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Bài tập 2: Ancol X co? cơng thu?c c?u ta?o:
CH3-CH2-CH-CH-CH2-CH3
? ?
OH C2H5
Sản phẩm chính thu được khi tách nước ở 1700 là ?
5-etyl hex-3-en B. 4-etyl hex-4-en
C. 3-metyl heptan-5-en
D. 3-etyl hex-3-en
D. 3-etyl hex-3-en
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
4- Phản ứng oxi hoá :
* Ancol bậc I dễ bị oxi hoá nhẹ tạo thành anđehit
* Ancol bậc II dễ bị oxi hoá nhẹ tạo thành xeton
* Ancol bậc III không bị oxi hoá bởi các chất oxh thông thường
R -CH2OH + CuO
R -CHO + H2O + Cu
+ CuO
+ H2O + Cu
+ CuO
I- Tính chất hoá học :
Phản ứng cháy :
+ 3n/2 O2
a
Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức liên tiếp thu 4,48l CO2 (đktc) và 4,95g H2O .Xác định công thức phân tử của hai rượu là:
A. CH3OH vaø C2H5OH
C. C2H3OH vaø C3H5OH
D. C3H7OH vaø C4H9OH
B. C2H5OH vaø C3H7OH
B. C2H5OH vaø C3H7OH
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Hay nancol no = nH2O - nCO2
C2H5OH + 3O2 ? 2CO2 + 3H2O
1 2 3
1- Điều chế :
a) Điều chế etanol trong CN
Hiđrat hoá etilen (H2SO4 , 300oC)
CH2 = CH2 + H2O
C2H5OH
Lên men tinh bột
(C6H10O5)n + n H2O
n C6H12O6
C6H12O6
2 C2H5OH + 2 CO2
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
II- Điều chế và ứng dụng :
b) Điều chế metanol trong CN
CH4 + H2O
CO +3 H2
CO +2 H2
CH3OH
2 CH4 + O2
2 CH3OH
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
1- Điều chế :
II- Điều chế và ứng dụng :
2- Ứng dụng :
Rượu ,bia
Axit axetic
NHỰA P.E ; P.P
Cao su tổng hợp
Dược phẩm
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
II- Điều chế và ứng dụng :
Ứng dụng của metanol :
Học sinh tìm hiểu dựa vào SGK
A. 3
Đun hỗn hợp 2 ancol metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp bao nhiêu ete ?
D. 4
C. 1
B. 2
Đun 27,6 g hỗn hợp ba ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC (H=100%) thu được 22,2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau.Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là:
D. 0,05
C. 0,15
B. 0,2
A. 0,3
CH3CH2CH2CH2OH
OH
CH3- C - CH3
CH3
Butan- 1- ol
Butan- 2- ol
2- metyl propan -1-ol
2- metyl propan -2-ol
Ancol butylic
Ancol sec-butylic
Ancol isobutylic
Ancol tert - butylic
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Ancol X co? cơng thu?c c?u ta?o:
Kiểm tra bài cũ
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
C. 3-metyl heptan-5-ol
A. 5-etyl hexan-3-ol
B. 2-etyl hexan-4-ol
D. 5-metyl heptan-3-ol
D. 5-metyl heptan-3-ol
Đặc điểm cấu tạo :
H
Có 2 khả năng phân cắt liên kết: R- O - H và R - O -H
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
1-Phản ứng thế H ở nhóm - OH
a) Phản ứng chung:
CH3 - CH2 - OH + Na
CH3 - CH2 - ONa + H2
Natri etylat
CH3 - CH2 - OH + NaOH
CH3 - CH2 - ONa + H2O
Ancolat dễ bị thuỷ phân tạo thành dung dịch kiềm
R - OH + Na
a
0,5 a
Ancol đơn chức khi tác dụng với Na thì số mol H2 giải phóng bằng số mol kim loại hoặc ancol đã tham gia
a) Phản ứng chung:
b) Phản ứng riêng của Glixerol :
HO-Cu-OH
- Cu -
+ 2 H2O
Phương pháp này dùng để nhận biết Glixerol cũng như các poliancol có nhóm -OH đính với C sát nhau
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Dd xanh thẫm
Kết tủa xanh lam
Bài tập 1: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng bi?t ,không nhãn :
Butyl metyl ete , But-1,4-điol , Etilen glicol
C4H9 -O - CH3
Dd có màu xanh
C4H9 -O - CH3
Không tan
Na
C4H9 -O - CH3
Có giải phóng chất khí
Không phản ứng
2- Phản ứng thế nhóm -OH ở ancol:
a) Phản ứng với axit:
(CH3)2-CH-CH2-CH2-OH
+ H2SO4
HO-SO3H
(CH3)2-CH-CH2-CH2-OSO3H + H2O
ancol Isoamylic
Isoamyl hiđrosunfat
Ancol tác dụng với các axit mạnh,đặc tạo ra sản phẩm thế nhóm -OH bằng gốc axit
R-OH + HA
R -A + H2O
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
C2H5OH + HBr
C2H5Br + H2O
+ 3 HNO3
(H-ONO2)
+ 3 H2O
Glixeryl trinitrat
b) Phản ứng với ancol:có H2SO4 đặc to < 140OC
C2H5OH + HOC2H5
C2H5OC2H5 + H2O
a
a
a
a
2
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
2- Phản ứng thế nhóm -OH ở ancol:
a) Phản ứng với axit:
A. 3
Bài tập 2: Đun hỗn hợp 2 ancol metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp bao nhiêu ete ?
D. 4
C. 1
B. 2
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
2- Phản ứng thế nhóm -OH ở ancol:
b) Phản ứng với ancol:có H2SO4 đặc to < 140OC
C2H5OH + HOC2H5
C2H5OC2H5 + H2O
CH3OH + HOCH3
CH3OCH3 + H2O
C2H5OH + HOCH3
C2H5OCH3 + H2O
3- Phản ứng tách nước :
CH2 = CH2
+ H2O
CH3 - CH = CH - CH3
CH2 = CH - CH2 - CH3
Quy tắc tách Zai -Xép: Nhóm -OH sẽ ưu tiên tách ra cùng với nguyên tử H ở C bậc cao bên cạnh tạo thành sản phẫm chính
Sản phẫm chính
Sản phẫm phụ
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Bài tập 2: Ancol X co? cơng thu?c c?u ta?o:
CH3-CH2-CH-CH-CH2-CH3
? ?
OH C2H5
Sản phẩm chính thu được khi tách nước ở 1700 là ?
5-etyl hex-3-en B. 4-etyl hex-4-en
C. 3-metyl heptan-5-en
D. 3-etyl hex-3-en
D. 3-etyl hex-3-en
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
4- Phản ứng oxi hoá :
* Ancol bậc I dễ bị oxi hoá nhẹ tạo thành anđehit
* Ancol bậc II dễ bị oxi hoá nhẹ tạo thành xeton
* Ancol bậc III không bị oxi hoá bởi các chất oxh thông thường
R -CH2OH + CuO
R -CHO + H2O + Cu
+ CuO
+ H2O + Cu
+ CuO
I- Tính chất hoá học :
Phản ứng cháy :
+ 3n/2 O2
a
Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức liên tiếp thu 4,48l CO2 (đktc) và 4,95g H2O .Xác định công thức phân tử của hai rượu là:
A. CH3OH vaø C2H5OH
C. C2H3OH vaø C3H5OH
D. C3H7OH vaø C4H9OH
B. C2H5OH vaø C3H7OH
B. C2H5OH vaø C3H7OH
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Hay nancol no = nH2O - nCO2
C2H5OH + 3O2 ? 2CO2 + 3H2O
1 2 3
1- Điều chế :
a) Điều chế etanol trong CN
Hiđrat hoá etilen (H2SO4 , 300oC)
CH2 = CH2 + H2O
C2H5OH
Lên men tinh bột
(C6H10O5)n + n H2O
n C6H12O6
C6H12O6
2 C2H5OH + 2 CO2
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
II- Điều chế và ứng dụng :
b) Điều chế metanol trong CN
CH4 + H2O
CO +3 H2
CO +2 H2
CH3OH
2 CH4 + O2
2 CH3OH
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
1- Điều chế :
II- Điều chế và ứng dụng :
2- Ứng dụng :
Rượu ,bia
Axit axetic
NHỰA P.E ; P.P
Cao su tổng hợp
Dược phẩm
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
II- Điều chế và ứng dụng :
Ứng dụng của metanol :
Học sinh tìm hiểu dựa vào SGK
A. 3
Đun hỗn hợp 2 ancol metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp bao nhiêu ete ?
D. 4
C. 1
B. 2
Đun 27,6 g hỗn hợp ba ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC (H=100%) thu được 22,2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau.Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là:
D. 0,05
C. 0,15
B. 0,2
A. 0,3
 







Các ý kiến mới nhất