Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 54. Ancol: Tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Dư
Ngày gửi: 10h:13' 14-04-2009
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: viết ctct và gọi tên các ancol có ctpt C4H9OH
CH3CH2CH2CH2OH
OH
CH3- C - CH3
CH3
Butan- 1- ol
Butan- 2- ol
2- metyl propan -1-ol
2- metyl propan -2-ol
Ancol butylic
Ancol sec-butylic
Ancol isobutylic
Ancol tert - butylic
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Ancol X co? cơng thu?c c?u ta?o:



Kiểm tra bài cũ


Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
C. 3-metyl heptan-5-ol
A. 5-etyl hexan-3-ol
B. 2-etyl hexan-4-ol
D. 5-metyl heptan-3-ol
D. 5-metyl heptan-3-ol
Đặc điểm cấu tạo :
H
Có 2 khả năng phân cắt liên kết: R- O - H và R - O -H
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
1-Phản ứng thế H ở nhóm - OH
a) Phản ứng chung:
CH3 - CH2 - OH + Na
CH3 - CH2 - ONa + H2
Natri etylat
CH3 - CH2 - OH + NaOH
CH3 - CH2 - ONa + H2O
Ancolat dễ bị thuỷ phân tạo thành dung dịch kiềm
R - OH + Na
a
0,5 a
Ancol đơn chức khi tác dụng với Na thì số mol H2 giải phóng bằng số mol kim loại hoặc ancol đã tham gia
a) Phản ứng chung:
b) Phản ứng riêng của Glixerol :
HO-Cu-OH
- Cu -
+ 2 H2O
Phương pháp này dùng để nhận biết Glixerol cũng như các poliancol có nhóm -OH đính với C sát nhau
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Dd xanh thẫm
Kết tủa xanh lam
Bài tập 1: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng bi?t ,không nhãn :
Butyl metyl ete , But-1,4-điol , Etilen glicol
C4H9 -O - CH3
Dd có màu xanh
C4H9 -O - CH3
Không tan
Na
C4H9 -O - CH3
Có giải phóng chất khí
Không phản ứng
2- Phản ứng thế nhóm -OH ở ancol:
a) Phản ứng với axit:
(CH3)2-CH-CH2-CH2-OH
+ H2SO4
HO-SO3H
(CH3)2-CH-CH2-CH2-OSO3H + H2O
ancol Isoamylic
Isoamyl hiđrosunfat
Ancol tác dụng với các axit mạnh,đặc tạo ra sản phẩm thế nhóm -OH bằng gốc axit
R-OH + HA
R -A + H2O
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
C2H5OH + HBr
C2H5Br + H2O
+ 3 HNO3
(H-ONO2)
+ 3 H2O
Glixeryl trinitrat
b) Phản ứng với ancol:có H2SO4 đặc to < 140OC
C2H5OH + HOC2H5
C2H5OC2H5 + H2O
a
a
a
a
2
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
2- Phản ứng thế nhóm -OH ở ancol:
a) Phản ứng với axit:
A. 3
Bài tập 2: Đun hỗn hợp 2 ancol metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp bao nhiêu ete ?
D. 4
C. 1
B. 2
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
2- Phản ứng thế nhóm -OH ở ancol:
b) Phản ứng với ancol:có H2SO4 đặc to < 140OC
C2H5OH + HOC2H5
C2H5OC2H5 + H2O
CH3OH + HOCH3
CH3OCH3 + H2O
C2H5OH + HOCH3
C2H5OCH3 + H2O
3- Phản ứng tách nước :
CH2 = CH2
+ H2O
CH3 - CH = CH - CH3
CH2 = CH - CH2 - CH3
Quy tắc tách Zai -Xép: Nhóm -OH sẽ ưu tiên tách ra cùng với nguyên tử H ở C bậc cao bên cạnh tạo thành sản phẫm chính
Sản phẫm chính
Sản phẫm phụ
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Bài tập 2: Ancol X co? cơng thu?c c?u ta?o:
CH3-CH2-CH-CH-CH2-CH3
? ?
OH C2H5
Sản phẩm chính thu được khi tách nước ở 1700 là ?
5-etyl hex-3-en B. 4-etyl hex-4-en
C. 3-metyl heptan-5-en
D. 3-etyl hex-3-en
D. 3-etyl hex-3-en
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
4- Phản ứng oxi hoá :
* Ancol bậc I dễ bị oxi hoá nhẹ tạo thành anđehit
* Ancol bậc II dễ bị oxi hoá nhẹ tạo thành xeton
* Ancol bậc III không bị oxi hoá bởi các chất oxh thông thường
R -CH2OH + CuO
R -CHO + H2O + Cu
+ CuO
+ H2O + Cu
+ CuO
I- Tính chất hoá học :
Phản ứng cháy :
+ 3n/2 O2
a
Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức liên tiếp thu 4,48l CO2 (đktc) và 4,95g H2O .Xác định công thức phân tử của hai rượu là:
A. CH3OH vaø C2H5OH
C. C2H3OH vaø C3H5OH
D. C3H7OH vaø C4H9OH
B. C2H5OH vaø C3H7OH
B. C2H5OH vaø C3H7OH
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
I- Tính chất hoá học :
Hay nancol no = nH2O - nCO2
C2H5OH + 3O2 ? 2CO2 + 3H2O
1 2 3
1- Điều chế :
a) Điều chế etanol trong CN
Hiđrat hoá etilen (H2SO4 , 300oC)
CH2 = CH2 + H2O
C2H5OH
Lên men tinh bột
(C6H10O5)n + n H2O
n C6H12O6
C6H12O6
2 C2H5OH + 2 CO2
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
II- Điều chế và ứng dụng :
b) Điều chế metanol trong CN
CH4 + H2O
CO +3 H2
CO +2 H2
CH3OH
2 CH4 + O2
2 CH3OH
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
1- Điều chế :
II- Điều chế và ứng dụng :
2- Ứng dụng :
Rượu ,bia
Axit axetic
NHỰA P.E ; P.P
Cao su tổng hợp
Dược phẩm
Tính chất hoá học-điều chế-ứng dụng
II- Điều chế và ứng dụng :
Ứng dụng của metanol :
Học sinh tìm hiểu dựa vào SGK
A. 3
Đun hỗn hợp 2 ancol metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp bao nhiêu ete ?
D. 4
C. 1
B. 2
Đun 27,6 g hỗn hợp ba ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC (H=100%) thu được 22,2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau.Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là:
D. 0,05
C. 0,15
B. 0,2
A. 0,3
 
Gửi ý kiến