Unit 9. My house

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Công Chức (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 16-02-2009
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 448
Nguồn:
Người gửi: Trương Công Chức (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 16-02-2009
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 448
Số lượt thích:
0 người
Môn :Tiếng Anh
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thuý
Trường Tiểu học Song Lãng - Huyện Vũ Thư
Here’s my bedroom.
There’s a bed in the room.
There’re two chairs in the room. They’re small.
1. Listen and repeat
S
1. Listen and repeat
Bed:
Cái giường
Cái ghế
Chair:
Từ mới:
There`s a bed.
There`re two chairs.
There`s + a + danh từ số ít.
There`re + two/ three/... + danh từ số số nhiều.
Có một cái giường
Có hai cái ghế
Mẫu câu
There`s = There is /
There`re = There are
1. Listen and repeat
2. Let’s talk
There is_____
There are_____
N5
1. Listen and repeat
2. Let’s talk
3. Listen and number
1
2
3
B
Group 1
Group 2
10
20
30
10
20
30
40
40
50
50
60
60
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
table
cái bút
cái giường
cái ghế
quyển sách
chair
book
cái bàn
ngôi nhà
pen
bed
house
1. Listen and repeat
Bed:
Cái giường
Cái ghế
Chair:
Từ mới:
There`s a bed.
There`re two chairs.
There`s + a + danh từ số ít.
There`re + two/ three/... + danh từ số số nhiều.
Có một cái giường
Có hai cái ghế
Mẫu câu
There`s = There is /
There`re = There are
2. Let’s talk
3. Listen and number
Bài tập về nhà:
Thank you very much
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thuý
Trường Tiểu học Song Lãng - Huyện Vũ Thư
Here’s my bedroom.
There’s a bed in the room.
There’re two chairs in the room. They’re small.
1. Listen and repeat
S
1. Listen and repeat
Bed:
Cái giường
Cái ghế
Chair:
Từ mới:
There`s a bed.
There`re two chairs.
There`s + a + danh từ số ít.
There`re + two/ three/... + danh từ số số nhiều.
Có một cái giường
Có hai cái ghế
Mẫu câu
There`s = There is /
There`re = There are
1. Listen and repeat
2. Let’s talk
There is_____
There are_____
N5
1. Listen and repeat
2. Let’s talk
3. Listen and number
1
2
3
B
Group 1
Group 2
10
20
30
10
20
30
40
40
50
50
60
60
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
table
cái bút
cái giường
cái ghế
quyển sách
chair
book
cái bàn
ngôi nhà
pen
bed
house
1. Listen and repeat
Bed:
Cái giường
Cái ghế
Chair:
Từ mới:
There`s a bed.
There`re two chairs.
There`s + a + danh từ số ít.
There`re + two/ three/... + danh từ số số nhiều.
Có một cái giường
Có hai cái ghế
Mẫu câu
There`s = There is /
There`re = There are
2. Let’s talk
3. Listen and number
Bài tập về nhà:
Thank you very much
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất