Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. My house

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Công Chức (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 16-02-2009
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 448
Số lượt thích: 0 người
Môn :Tiếng Anh
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thuý
Trường Tiểu học Song Lãng - Huyện Vũ Thư
Here’s my bedroom.
There’s a bed in the room.
There’re two chairs in the room. They’re small.

1. Listen and repeat
S
1. Listen and repeat
Bed:
Cái giường
Cái ghế
Chair:
Từ mới:
There`s a bed.
There`re two chairs.
There`s + a + danh từ số ít.
There`re + two/ three/... + danh từ số số nhiều.
Có một cái giường
Có hai cái ghế
Mẫu câu
There`s = There is /
There`re = There are
1. Listen and repeat
2. Let’s talk
There is_____

There are_____

N5
1. Listen and repeat
2. Let’s talk
3. Listen and number
1
2
3
B
Group 1
Group 2
10
20
30
10
20
30
40
40
50
50
60
60
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
table
cái bút
cái giường
cái ghế
quyển sách
chair
book
cái bàn
ngôi nhà
pen
bed
house
1. Listen and repeat
Bed:
Cái giường
Cái ghế
Chair:
Từ mới:
There`s a bed.
There`re two chairs.
There`s + a + danh từ số ít.
There`re + two/ three/... + danh từ số số nhiều.
Có một cái giường
Có hai cái ghế
Mẫu câu
There`s = There is /
There`re = There are
2. Let’s talk
3. Listen and number
Bài tập về nhà:
Thank you very much
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓