Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ân
Ngày gửi: 22h:09' 24-11-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class 6
Unit 8: OUT AND ABOUT
A: What are you doing? (A 1,2,3)


I. Vocabulary:
2. drive a car (v)
lái xe con
4. play video games (v)
chơi trò chơi điện tử
1. ride a bike (v)
đi xe đạp
3. wait for a train(v)
Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)
English 6
đợi tàu hỏa


I. Vocabulary:
4. play video games :
3. ride a bike:
1. drive a car:
2. wait for a train:
Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)
English 6
MATCHING
A
B
C
D
E
5. travel by bus :
I am playing
video games.
I am riding my bike.
I am driving my car.
II. Read the text:
1. Listen and repeat
He is playing
video games.
She is riding her bike.
He is driving his car.
English 6
Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)
We are traveling
to school by bus.
We are waiting for a train.
They are walking
to school.
We are walking
to school
They are traveling
to school by bus
They are waiting for a train.
II. Read the text:
1. Listen and repeat
English 6
Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)
a) He is playing video games
I am playing video games
I am riding my bike
b) She is riding her bike
I am driving my car
c) He is driving his car
We are walking to school
d) They are walking to school
We are traveling to school by bus
e) They are traveling to school by bus
We are waiting for a train
f) They are waiting for a train
III. Model sentences.
a. The present progressive:
I am playing games
He/ She is riding a bike
c. Use: Miêu tả hành động, sự vật, sự việc đang diễn ra
ở thời điểm hiện tại hoặc thời điểm nói.
S
+ am/ is/ are
+v-ing.
b. Form:
They are walking to school

2. Ask and answer questions about the people in the pictures and about you.
1.What are you doing ?
I am playing video games.
2.What is she doing?
She is riding her bike.
3.What are they doing ?
They are walking to school.
4.What is he doing?
He is driving his car.
5.What are they doing?
They are waiting for a train.
What is she doing?
She is riding her bike.
What is he doing?
He is driving his car.
What are you doing?
I am doing homework.
What are they doing?
They are waiting for a bus
a)
b)
d)
c)
3. Answer.Then write the answers in your exercise.
Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)
English 6
*Summary:
The present progressive tense:



-Diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra.
S + am/ is/ are + V-ing

Homework:
- Learn the vocabulary by heart.
Do ex2 (p.42) in exercise book.
- Prepare next lesson: A4,5,6 (p.84,85).






Practice:


A) Choose the correct answer :
(Chọn đáp án đúng )
1, I .. playing soccer.
A, is
B, am
C, be
D, are
2, Nam and Nga .. walking to school.
A, is
B, am
C, be
D, are
3, We are.... soccer.
A, play
B, to play
C, playing
D, plays
( B )
(D )
( C )
4, Hoa .... playing Video games
A, is
B , are
C , are
D , do
5, Ha and Hung are ...books
A, read
B, reads
C , reading
D , to read
(A)
(C)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓