Tìm kiếm Bài giảng
Bài 43. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 00h:35' 07-02-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1536
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 00h:35' 07-02-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1536
Số lượt thích:
0 người
MÔN VẬT LÝ 9
KIỂM
TRA
BÀI
CŨ
1.Nêu đặc điểm của thấu kính hội tụ.
Trả lời:
- Thấu kính làm bằng vật liệu trong suốt (thủy tinh, nhựa…).
- Thấu kính hội tụ thường dùng có phần rìa mỏng hơn phần
giữa.
- Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội
tụ cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.
2.Mô tả đường truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua
thấu kính hội tụ.
Đường truyền của ba tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội
tụ:
+ Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền
thẳng theo phương của tia tới.
O
F'
F
+ Tia tới song song với trục chính thì tia ló qua tiêu
điểm.
O
F
F'
+ Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với
trục chính.
O
F
F'
I. Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
1.Thí nghiệm: (SGK/116)
Kết quả
Vị trí
vật
1
Ngoài
2
khoảng
tiêu cự 3
(d > f)
4
Trong
khoảng
5
tiêu cự
Đặc điểm của ảnh
Khoảng
cách từ vật Ảnh thật
đến thấu hay ảo ?
kính (d)
Vật ở rất xa TK
d > 2f
d = 2f
f < d < 2f
d
Cùng chiều
hay ngược
chiều so với
vật ?
Lớn hơn
hay nhỏ
hơn vật ?
a) Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự (d > f)
Đặt
vật ở rất xa thấu kính:
F
F'
d
F
F'
O
f
f
Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật, có vị trí
cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
a) Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự (d > f)
Đặt vật cách thấu kính một khoảng d > 2f:
F
F'
F
O
F'
d > 2f
Ảnh
thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
a)
Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự (d > f)
Đặt vật cách thấu kính một khoảng d = 2f:
F
F'
F
O
F'
d = 2f
Ảnh
thật, ngược chiều với vật và lớn bằng vật.
a) Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự (d > f)
Dịch chuyển vật lại gần thấu kính cách thấu kính
một khoảng f < d < 2f:
F
F'
F
d
Ảnh
f
O
F'
thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
b) Đặt vật trong khoảng tiêu cự (d < f)
Dịch chuyển vật lại gần thấu kính cách thấu kính
một khoảng d < f:
F
F'
F
f
d
O
F'
Ảnh không hứng được trên màn, ảnh này là ảnh ảo, cùng
chiều với vật và lớn hơn vật.
2. Nhận xét:
Kết quả
Vị trí
vật
Ngoài 1
khoả 2
ng
tiêu 3
cự (d 4
> f)
Trong 5
khoảng
tiêu cự
(d < f)
Đặc điểm của ảnh
Khoảng cách
từ vật đến thấu
kính (d)
Ảnh thật hay
ảo ?
Vật ở rất xa TK
Ảnh thật
d > 2f
d = 2f
f < d < 2f
d
Ảnh thật
Ảnh thật
Ảnh thật
Cùng chiều hay
ngược chiều so
với vật ?
Lớn hơn hay
nhỏ hơn vật ?
Ngược chiều
Nhỏ hơn vật
Ngược chiều
Nhỏ hơn vật
Ngược chiều
Lớn bằng vật
Ngược chiều
Lớn hơn vật
Lớn hơn
Cùng
chiều
Ảnh ảo
vật
KẾT LUẬN:
Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với
vật. Khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh thật có vị trí cách
thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật và
cùng chiều với vật.
Một điểm sáng nằm trên trục chính thì ảnh cũng nằm trên
trục chính. Nếu điểm này ở rất xa thấu kính thì cho ảnh tại
tiêu điểm của thấu kính. Khi đó, chùm tia phát ra từ điểm
sáng này chiếu tới mặt thấu kính được coi là chùm song
song với trục chính của thấu kính.
Vật đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh
cũng vuông góc với trục chính.
II. Cách dựng ảnh
1.Dựng ảnh của điểm sáng S tạo bởi thấu kính hội tụ
Cách dựng: Từ điểm sáng S dựng 2 trong 3 tia đặc
biệt đến TK, giao điểm của 2 tia ló là ảnh S' của S.
I
S.
F
O
S.
F'
S'
I
F
O
K
F'
S'
Cách dựng: Từ điểm sáng S dựng 2 trong 3 tia đặc
biệt đến TK, giao điểm của 2 tia ló là ảnh S' của S.
S'
K
S'
S .
F
I
O
I
S.
F'
F
O
F'
2.Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi thấu kính hội tụ
( A ; AB )
Cách dựng ảnh A'B' của vật sáng AB
:
- B1: Dựng B' là ảnh của điểm B.
- B2: Hạ B'A' vuông góc với trục chính tại A' => A'B' là
ảnh của AB.
a) Trường hợp 1: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d > 2f)
(C5:
f = 12cm; d = 36cm)
B
A
I
F
O
/
A
F/
B/
Ảnh A'B' là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
b)Trường hợp2:Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d = 2f)
B
A
I
F
O
F/
A/
B/
Ảnh A'B' là ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
c)Trường hợp3:Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (f < d <
2f)
B
A
I
F
O
F/
A/
B/
Ảnh A'B' là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
d) Trường hợp 4: Vật đặt trong khoảng tiêu cự (d <
f) B'
C5: (f = 12cm; d = 8cm)
B
A'
F
A
I
O
F/
Ảnh A'B' là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
e)Trường hợp 5:Vật đặt tại tiêu điểm (d = f)
B
A≡ F
I
O
F/
Không thu được ảnh A'B', ảnh ở vô cực (nằm rất
xa thấu kính).
Cách dựng ảnh
Dựng ảnh của một điểm
sáng (ngoài trục chính d > f)
+ Vẽ 2 tia tới đặc biệt
® dựng 2 tia ló tương
ứng
® giao điểm của 2 tia
ló là ảnh của điểm
sáng.
Dựng ảnh của một vật sáng
AB
+ A trục chính
+ AB trục chính
+ Dựng ảnh của điểm B.
+ Từ B' dựng B'A'
trục chính
III. Vận dụng:
C6.
AB = h = 1cm
OA = d = 36cm
OF=OF'= f = 12cm
A'B' = h'=? cm
B
F'
A
OAB aOA' B '
AB AO
1
36
A' B' A'O
A' B' A'O
OIF ' aA' B ' F '
OI
OF '
A' B ' A' F '
I
F
0
A'
B'
Mà OI = AB
(1)
1
12
(2)
' '
'
A
B A
O
12
36
12
(1); (2)
A' O A' O 12
ÞA'O = 18cm , A'B' = h' = 0,5cm
B'
C6.
AB = h = 1cm
OA = d = 8cm
OF=OF'= f = 12cm
A'B' = h'=? cm
OAB aOA' B'
A'
B
F
A
B
A
O1 8
(1)
' '
'
' '
'
A
B
A
O
A
B
A
O
OIF ' aA' B ' F '
OI
OF '
A' B ' A' F '
Mà OI = AB
I
A
O
F'
1
12
(2)
' '
'
A
B A
O
12
8
12
(1);(2)
A ' O A ' O 12
ÞA'O = 24cm , A'B' = h' = 3cm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học bài.
* Đọc “Có thể em chưa biết”.
* Làm bài tập C7 trong SGK và bài tập
42-43.1 => 42-43.4 SBT.
* Nghiên cứu trước bài 44, 45.
BÀI HỌC KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN!
KIỂM
TRA
BÀI
CŨ
1.Nêu đặc điểm của thấu kính hội tụ.
Trả lời:
- Thấu kính làm bằng vật liệu trong suốt (thủy tinh, nhựa…).
- Thấu kính hội tụ thường dùng có phần rìa mỏng hơn phần
giữa.
- Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội
tụ cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.
2.Mô tả đường truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua
thấu kính hội tụ.
Đường truyền của ba tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội
tụ:
+ Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền
thẳng theo phương của tia tới.
O
F'
F
+ Tia tới song song với trục chính thì tia ló qua tiêu
điểm.
O
F
F'
+ Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với
trục chính.
O
F
F'
I. Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
1.Thí nghiệm: (SGK/116)
Kết quả
Vị trí
vật
1
Ngoài
2
khoảng
tiêu cự 3
(d > f)
4
Trong
khoảng
5
tiêu cự
Đặc điểm của ảnh
Khoảng
cách từ vật Ảnh thật
đến thấu hay ảo ?
kính (d)
Vật ở rất xa TK
d > 2f
d = 2f
f < d < 2f
d
Cùng chiều
hay ngược
chiều so với
vật ?
Lớn hơn
hay nhỏ
hơn vật ?
a) Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự (d > f)
Đặt
vật ở rất xa thấu kính:
F
F'
d
F
F'
O
f
f
Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật, có vị trí
cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
a) Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự (d > f)
Đặt vật cách thấu kính một khoảng d > 2f:
F
F'
F
O
F'
d > 2f
Ảnh
thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
a)
Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự (d > f)
Đặt vật cách thấu kính một khoảng d = 2f:
F
F'
F
O
F'
d = 2f
Ảnh
thật, ngược chiều với vật và lớn bằng vật.
a) Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự (d > f)
Dịch chuyển vật lại gần thấu kính cách thấu kính
một khoảng f < d < 2f:
F
F'
F
d
Ảnh
f
O
F'
thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
b) Đặt vật trong khoảng tiêu cự (d < f)
Dịch chuyển vật lại gần thấu kính cách thấu kính
một khoảng d < f:
F
F'
F
f
d
O
F'
Ảnh không hứng được trên màn, ảnh này là ảnh ảo, cùng
chiều với vật và lớn hơn vật.
2. Nhận xét:
Kết quả
Vị trí
vật
Ngoài 1
khoả 2
ng
tiêu 3
cự (d 4
> f)
Trong 5
khoảng
tiêu cự
(d < f)
Đặc điểm của ảnh
Khoảng cách
từ vật đến thấu
kính (d)
Ảnh thật hay
ảo ?
Vật ở rất xa TK
Ảnh thật
d > 2f
d = 2f
f < d < 2f
d
Ảnh thật
Ảnh thật
Ảnh thật
Cùng chiều hay
ngược chiều so
với vật ?
Lớn hơn hay
nhỏ hơn vật ?
Ngược chiều
Nhỏ hơn vật
Ngược chiều
Nhỏ hơn vật
Ngược chiều
Lớn bằng vật
Ngược chiều
Lớn hơn vật
Lớn hơn
Cùng
chiều
Ảnh ảo
vật
KẾT LUẬN:
Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với
vật. Khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh thật có vị trí cách
thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật và
cùng chiều với vật.
Một điểm sáng nằm trên trục chính thì ảnh cũng nằm trên
trục chính. Nếu điểm này ở rất xa thấu kính thì cho ảnh tại
tiêu điểm của thấu kính. Khi đó, chùm tia phát ra từ điểm
sáng này chiếu tới mặt thấu kính được coi là chùm song
song với trục chính của thấu kính.
Vật đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh
cũng vuông góc với trục chính.
II. Cách dựng ảnh
1.Dựng ảnh của điểm sáng S tạo bởi thấu kính hội tụ
Cách dựng: Từ điểm sáng S dựng 2 trong 3 tia đặc
biệt đến TK, giao điểm của 2 tia ló là ảnh S' của S.
I
S.
F
O
S.
F'
S'
I
F
O
K
F'
S'
Cách dựng: Từ điểm sáng S dựng 2 trong 3 tia đặc
biệt đến TK, giao điểm của 2 tia ló là ảnh S' của S.
S'
K
S'
S .
F
I
O
I
S.
F'
F
O
F'
2.Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi thấu kính hội tụ
( A ; AB )
Cách dựng ảnh A'B' của vật sáng AB
:
- B1: Dựng B' là ảnh của điểm B.
- B2: Hạ B'A' vuông góc với trục chính tại A' => A'B' là
ảnh của AB.
a) Trường hợp 1: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d > 2f)
(C5:
f = 12cm; d = 36cm)
B
A
I
F
O
/
A
F/
B/
Ảnh A'B' là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
b)Trường hợp2:Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d = 2f)
B
A
I
F
O
F/
A/
B/
Ảnh A'B' là ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
c)Trường hợp3:Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (f < d <
2f)
B
A
I
F
O
F/
A/
B/
Ảnh A'B' là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
d) Trường hợp 4: Vật đặt trong khoảng tiêu cự (d <
f) B'
C5: (f = 12cm; d = 8cm)
B
A'
F
A
I
O
F/
Ảnh A'B' là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
e)Trường hợp 5:Vật đặt tại tiêu điểm (d = f)
B
A≡ F
I
O
F/
Không thu được ảnh A'B', ảnh ở vô cực (nằm rất
xa thấu kính).
Cách dựng ảnh
Dựng ảnh của một điểm
sáng (ngoài trục chính d > f)
+ Vẽ 2 tia tới đặc biệt
® dựng 2 tia ló tương
ứng
® giao điểm của 2 tia
ló là ảnh của điểm
sáng.
Dựng ảnh của một vật sáng
AB
+ A trục chính
+ AB trục chính
+ Dựng ảnh của điểm B.
+ Từ B' dựng B'A'
trục chính
III. Vận dụng:
C6.
AB = h = 1cm
OA = d = 36cm
OF=OF'= f = 12cm
A'B' = h'=? cm
B
F'
A
OAB aOA' B '
AB AO
1
36
A' B' A'O
A' B' A'O
OIF ' aA' B ' F '
OI
OF '
A' B ' A' F '
I
F
0
A'
B'
Mà OI = AB
(1)
1
12
(2)
' '
'
A
B A
O
12
36
12
(1); (2)
A' O A' O 12
ÞA'O = 18cm , A'B' = h' = 0,5cm
B'
C6.
AB = h = 1cm
OA = d = 8cm
OF=OF'= f = 12cm
A'B' = h'=? cm
OAB aOA' B'
A'
B
F
A
B
A
O1 8
(1)
' '
'
' '
'
A
B
A
O
A
B
A
O
OIF ' aA' B ' F '
OI
OF '
A' B ' A' F '
Mà OI = AB
I
A
O
F'
1
12
(2)
' '
'
A
B A
O
12
8
12
(1);(2)
A ' O A ' O 12
ÞA'O = 24cm , A'B' = h' = 3cm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học bài.
* Đọc “Có thể em chưa biết”.
* Làm bài tập C7 trong SGK và bài tập
42-43.1 => 42-43.4 SBT.
* Nghiên cứu trước bài 44, 45.
BÀI HỌC KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN!
 








Các ý kiến mới nhất