Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. Jobs

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 19h:37' 21-12-2014
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
XUAN LANH 1 PRIMARY SCHOOL
CLASS: 5A1
TEACHER: CAO THI MY NU
WELCOME TO OUR CLASS
Matching
a cook
a student
a farmer
a teacher
a nurse
Wednesday, October 14th, 2012
Unit 2:
Let`s Learn (Part 3)
Page: 13
She is a police officer.
He is a student.
She is a nurse.
He is a taxi driver.
She is a cook.
Is he a taxi driver?
Is she a cook?
II/ Yes or No:
Is he a farmer?
Is she a cook?
No, she is not.
She’s a nurse.
Yes, he is.
* Structure:
Muốn hỏi đoán nghề nghiệp của anh ấy hoặc
cô ấy ta nói:
Is he / she a + từ chỉ nghề nghiệp ?


- Yes, he / she is.
- No, he / she isn’t.
He / she is a/an + nghề nghiệp.
Ex1:
* Structure:
Muốn hỏi đoán nghề nghiệp của anh ấy hoặc
cô ấy ta nói:
Ex1:
Is she a shoopkeeper?
Yes, she is.
Ex2:
Is he / she a + từ chỉ nghề nghiệp ?


- Yes, he / she is.
- No, he / she isn’t.
He / she is a/an + nghề nghiệp.
* Structure:
Muốn hỏi đoán nghề nghiệp của anh ấy hoặc
cô ấy ta nói:
Is he / she a + từ chỉ nghề nghiệp ?


- Yes, he / she is.
- No, he / she isn’t.
He / she + a/an + nghề nghiệp.
Ex 1:
Is she a shoopkeeper?
Yes, she is.
Ex 2:
Is he a police officer?
No, he is not. He is a teacher.
* Practice:
Is she a teacher?
No, she is not. She’s a taxi driver.
Work in pairs.








* Listen to the tape.
2. Is she a police officer? Yes, she is.
4. Is she a student? No, she isn’t.
6. Is he a taxi driver? Yes, he is.
7. Is she a taxi driver? No, she isn’t.
2
1
9
8
7
6
5
4
3
10
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
4
5
6
7
8
Lucky number!
LUCKY NUMBERS
Is he a taxi driver?
Yes, he is.
____________?
Yes, she is.
Is she a nurse
Is he a taxi driver?
No, he isn’t.
He is a shopkeeper.
__________________?
Yes, he is.
Is he a police officer
Is she a teacher?
No, she isn’t. She’s a cook.
No, he isn’t. He’s a student.
Is he a cook?
Is he a farmer?
Yes, he is.
HOMEWORK
Learn the vocabularies and structures by heart.
Do exercises in Workbook.
Prepare the new lesson: Unit 2 (cont) LET’S LEARN (Part 4).

THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
468x90
 
Gửi ý kiến