Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 25. Ankan

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Việt Trinh
Ngày gửi: 16h:54' 03-12-2019
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1004
Số lượt thích: 0 người
Bài 25 : Ankan
Nội dung bài học
I. Đồng Đẳng, đồng phân,danh pháp
CH4
CH3- CH3
CH3- CH2 –CH3
Chỉ gồm C, H, liên kết đơn
Hidrocacbon
Ankan là những hidrocacbon có chứa liên kết đơn (parafin)
CH4
C2H6
C3H8
CTTQ: CnH2n+2 (n≥2)
1. Đồng đẳng
C2H6
Trong phân tử ankan, mỗi nguyên tử cacbon tạo được 4 liên kết đơn hướng từ Cacbon, hướng về 4 đỉnh của một tứ diện.
CH4
Góc liên kết khoảng 109,5 độ
I. Đồng phân
CH4
CH3- CH3
CH3- CH2 –CH3
Chỉ có 1 CTCT
không có đồng phân cấu tạo
Viết các công thức cấu tạo có thể có của C4H10
CH3- CH – CH3
CH3- CH2 –CH2 – CH3
Bắt đầu từ C4 mới có đồng phân
Ankan chỉ có đồng phân mạch Cacbon
Đồng phân mạch Cacbon
Viết các đồng phân của C5H12
CH3- CH2 –CH2 –CH2 – CH3
C - C – C – C
C - C – C
CH3
Viết các đồng phân của C6H14

5
Bậc Cacbon
CH3- CH2 –CH2 – CH2 – CH3
I
II
II
II
I
Bậc Cacbon
Số liên kết trực tiếp của nó với nguyên tử C khác
Kí hiệu bằng số La mã
3.Danh pháp
Tên thường
Tên thay thế
Chỉ một số chất mới có tên thường
Dùng các : iso, neo, sec, tert để gọi tên ankan thường.

iso
neo
Tert
sec
Tên thường
isopentan
neopentan
Tên thay thế
Mạch không phân nhánh
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
C6H14
C5H12
C7H16
C8H18
C9H20
C10H22
Metan
Etan
Propan
Butan
Pentan
Hexan
Heptan
Octan
Nonan
Decan
-CH3
-C2H5
-C3H7
-C4H9
-C5H11
-C6H13
-C7H15
-C8H17
-C9H19
-C10H21
Metyl
Etyl
Propyl
Butyl
Pentyl
Hexyl
Heptyl
Octyl
Nonyl
Decyl
Nhớ tên 10 ankan không nhánh,
tên gốc
Mẹ - Em–Phải- Buôn- Phân- Hóa –Học - Ở - Ngoài - Đồng
Met - Et –Prop- But- Pent –Hex –Hept - Oct - Non - Đec
Mạch có nhánh( Tên thay thế)
Chọn mạch Cacbon
Đánh số STT trên mạch
Stt nhánh+tên nhánh+ tên mạch chính +an
1 2 3 4
4 3 2 1
2-metylbutan
stt nhánh
tên nhánh
tên mạch chính
2,3-đimetylpentan
1 2 3 4 5
2,2-đimetylpropan
dùng các tiền tố : đi(2), tri(3), tetra(4), để chỉ số lượng nhóm thế
II. Tính chất vật lí
Từ C1 đến C4 là chất khí
Ankan tiếp theo chất lỏng.
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng theo phân tử khối
Nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
III. Tính chất hóa học
Trong phân tử chỉ có liên kết đơn bền,
nên ankan đặc trưng là phản ứng thế.
Phản ứng với Clo,Brom
Phản ứng tách (cracking)
Phản ứng oxi hóa
1. Phản ứng thế
CH3- CH3+ Cl2

CH3- CH2 – Cl + HCl
+ Cl2
III
I
 
Khi thế halogen (Cl2, Br2, ...) vào ankan, haogen sẽ ưu tiên thế vào nguyên tử C bậc cao hơn tạo sản phẩm chính
Ví dụ tương tự
+ Cl2 
+ Cl2 
2. Phản ứng tách
CH3- CH3
CH2= CH2 + H2
CH3- CH2 – CH3
CH2 = CH2 - CH3 + H2
 
 
CH2 = CH2 + CH4
Cracking ankan thu được anken và H2 hoặc anken và ankan
3. Phản ứng oxi hóa
CnH2n+2 + (3n+1)/2O2
 
nCO2 + (n+1) H2O
Đốt cháy ankan : nH2O > nCO2
nankan = nH2O - nCO2
Đốt cháy hidrocacbon thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2 <=> ankan
IV. ĐIỀU CHẾ
1. Phòng thí nghiệm
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
 
V. ỨNG DỤNG
468x90
 
Gửi ý kiến