Tìm kiếm Bài giảng
Bài 25. Ankan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHÍ THỊ HUYỀN TRÂN
Ngày gửi: 14h:36' 06-11-2021
Dung lượng: 64.9 MB
Số lượt tải: 406
Nguồn:
Người gửi: PHÍ THỊ HUYỀN TRÂN
Ngày gửi: 14h:36' 06-11-2021
Dung lượng: 64.9 MB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích:
0 người
A
I
N
H
A
N
H
H
Ơ
N
Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của ankin?
A. C3H4, C4H6, C5H8, C6H10
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10.
C. C2H4, C4H8, C5H10.
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 2: Cho các hidrocacbon sau:
Chất nào có đồng phân hình học?
(1) CH ≡ C – CH3 (2) CH2 = CH – CH3
(3) CH2 = C – CH2 – CH3 (4) CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
CH3
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Có mấy đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C5H12?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 4: Có mấy đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8?
(1) CH2 = CH – CH2 – CH3
(2) CH3 – CH = CH – CH3
(3) CH2 = C – CH – CH3
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
|
CH3
Câu 5: Công thức chung của ankađien là
A. CnH2n+2 (n ≥ 3)
B. CnH2n-2 (n ≥ 2)
C. CnH2n (n ≥ 2)
D. CnH2n-2 (n ≥ 3)
延迟符
CHUYÊN ĐỀ: HIDROCACBON MẠCH HỞ
TIẾT 40: DANH PHÁP - TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA HIĐROCACBON MẠCH HỞ
延迟符
02
01
I. DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
延迟符
延迟符
I
DANH PHÁP
延迟符
Metan
Etan
Propan
Butan
Pentan
Metyl
Etyl
Butyl
Pentyl
Hexan
Heptan
Octan
Nonan
Đecan
Hexyl
Heptyl
Octyl
Nonyl
Đecyl
Propyl
CH3 -
CH3 – CH2
CH3 – (CH2)2 -
CH3 – (CH2)3-
CH3 – (CH2)4 -
CH3 – (CH2)7 -
CH3 – (CH2)8 -
CH3 – (CH2)9 -
CH3 – (CH2)5 -
CH3 – (CH2)6 -
1. Danh pháp các ankan mạch không nhánh và tên gốc ankyl
延迟符
2. Danh pháp của hiđrocacbon không no, mạch hở, không phân nhánh.
Ankin: Tên ankan bỏ “an”- vị trí liên kết ba - in
Anken: Tên ankan bỏ “an”- vị trí liên kết đôi – en
Ankađien: Tên ankan bỏ “an” + a - hai vị trí liên kết đôi - đien
3. Danh pháp của hiđrocacbon mạch hở, có nhánh.
a. Danh pháp thay thế (IUPAC):
(1) CH3 – CH – CH2 – CH3
|
CH3
|
≡
|
2 – metylbutan
2,3 – đimetylpent – 1 – en
3,3 – đimetylbut – 1 – in
3 – etyl – 2 - metylpentan
延迟符
b. Danh pháp thông thường:
CH2 – CH –
|
CH3
iso –
CH3
|
CH2 – CH –
|
CH3
neo –
Ví dụ: CH2 – CH – CH3
|
CH3
iso – butan
CH3
|
CH2 – CH – CH3
|
CH3
neo – pentan
延迟符
c. Bậc cacbon:
Bậc của nguyên tử C trong phân tử hidrocacbon no được tính bằng số liên kết của nó với các nguyên tử cacbon khác.
延迟符
延迟符
II
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
延迟符
1
2
5
6
4
7
3
8
LUCKY STAR
Câu hỏi 1: Chất X có công thức
CH3 – CH(CH3) – CH = CH2.
Gọi tên thay thế của X.
3-metylbut-1-en
You are given 20 points
Câu hỏi 2: Cho các chất sau:
2-metylbut-1-en (1) 3,3-đimetylbut-1-en (2)
3-metylpent-1-en (3) 3-metylpent-2-en (4)
Những chất nào là đồng phân của nhau?
A. (3) và (4). B. (1),(2) và (3).
C. (1) và (2). D. (2),(3) và (4).
You are given 10 points
Câu hỏi 3: Isobutilen có công thức cấu tạo là:
A. CH2= CH-CH2-CH3
B. CH2 = C(CH3)- CH3
C. CH=CH(CH3)- CH3
D. CH3-CH=CH-CH3
You are given 50 points
Câu hỏi 4: Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
A. 2-metylbut-2-en
B. 3-metylbut-1-in
C. 3-metylbut-1-en
D. 2-metylbut-3-in
You are given 30 points
Câu hỏi 5: Cho ankin có tên gọi : 3,3-đimetylbut-1-in . Xác định CTPT của ankin này.
C6H10
You are given 30 points
Câu hỏi 6: Câu nào sau đây sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy đồng đẳng không có đồng phân.
D. Butin có 2 đồng phân vị trí liên kết ba.
You are given 10 points
Câu hỏi 7: Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào?
A. Benzen
B. Nước
C. Dung dịch axit HCl
D. Dung dịch NaOH
You are given 10 points
Câu hỏi 8: Trong phân tử 2-metylpropan bậc của nguyên tử C số 2 là bao nhiêu?
Bậc III
You are given 60 points
延迟符
延迟符
THANK YOU !
I
N
H
A
N
H
H
Ơ
N
Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của ankin?
A. C3H4, C4H6, C5H8, C6H10
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10.
C. C2H4, C4H8, C5H10.
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 2: Cho các hidrocacbon sau:
Chất nào có đồng phân hình học?
(1) CH ≡ C – CH3 (2) CH2 = CH – CH3
(3) CH2 = C – CH2 – CH3 (4) CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
CH3
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Có mấy đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C5H12?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 4: Có mấy đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8?
(1) CH2 = CH – CH2 – CH3
(2) CH3 – CH = CH – CH3
(3) CH2 = C – CH – CH3
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
|
CH3
Câu 5: Công thức chung của ankađien là
A. CnH2n+2 (n ≥ 3)
B. CnH2n-2 (n ≥ 2)
C. CnH2n (n ≥ 2)
D. CnH2n-2 (n ≥ 3)
延迟符
CHUYÊN ĐỀ: HIDROCACBON MẠCH HỞ
TIẾT 40: DANH PHÁP - TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA HIĐROCACBON MẠCH HỞ
延迟符
02
01
I. DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
延迟符
延迟符
I
DANH PHÁP
延迟符
Metan
Etan
Propan
Butan
Pentan
Metyl
Etyl
Butyl
Pentyl
Hexan
Heptan
Octan
Nonan
Đecan
Hexyl
Heptyl
Octyl
Nonyl
Đecyl
Propyl
CH3 -
CH3 – CH2
CH3 – (CH2)2 -
CH3 – (CH2)3-
CH3 – (CH2)4 -
CH3 – (CH2)7 -
CH3 – (CH2)8 -
CH3 – (CH2)9 -
CH3 – (CH2)5 -
CH3 – (CH2)6 -
1. Danh pháp các ankan mạch không nhánh và tên gốc ankyl
延迟符
2. Danh pháp của hiđrocacbon không no, mạch hở, không phân nhánh.
Ankin: Tên ankan bỏ “an”- vị trí liên kết ba - in
Anken: Tên ankan bỏ “an”- vị trí liên kết đôi – en
Ankađien: Tên ankan bỏ “an” + a - hai vị trí liên kết đôi - đien
3. Danh pháp của hiđrocacbon mạch hở, có nhánh.
a. Danh pháp thay thế (IUPAC):
(1) CH3 – CH – CH2 – CH3
|
CH3
|
≡
|
2 – metylbutan
2,3 – đimetylpent – 1 – en
3,3 – đimetylbut – 1 – in
3 – etyl – 2 - metylpentan
延迟符
b. Danh pháp thông thường:
CH2 – CH –
|
CH3
iso –
CH3
|
CH2 – CH –
|
CH3
neo –
Ví dụ: CH2 – CH – CH3
|
CH3
iso – butan
CH3
|
CH2 – CH – CH3
|
CH3
neo – pentan
延迟符
c. Bậc cacbon:
Bậc của nguyên tử C trong phân tử hidrocacbon no được tính bằng số liên kết của nó với các nguyên tử cacbon khác.
延迟符
延迟符
II
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
延迟符
1
2
5
6
4
7
3
8
LUCKY STAR
Câu hỏi 1: Chất X có công thức
CH3 – CH(CH3) – CH = CH2.
Gọi tên thay thế của X.
3-metylbut-1-en
You are given 20 points
Câu hỏi 2: Cho các chất sau:
2-metylbut-1-en (1) 3,3-đimetylbut-1-en (2)
3-metylpent-1-en (3) 3-metylpent-2-en (4)
Những chất nào là đồng phân của nhau?
A. (3) và (4). B. (1),(2) và (3).
C. (1) và (2). D. (2),(3) và (4).
You are given 10 points
Câu hỏi 3: Isobutilen có công thức cấu tạo là:
A. CH2= CH-CH2-CH3
B. CH2 = C(CH3)- CH3
C. CH=CH(CH3)- CH3
D. CH3-CH=CH-CH3
You are given 50 points
Câu hỏi 4: Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
A. 2-metylbut-2-en
B. 3-metylbut-1-in
C. 3-metylbut-1-en
D. 2-metylbut-3-in
You are given 30 points
Câu hỏi 5: Cho ankin có tên gọi : 3,3-đimetylbut-1-in . Xác định CTPT của ankin này.
C6H10
You are given 30 points
Câu hỏi 6: Câu nào sau đây sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy đồng đẳng không có đồng phân.
D. Butin có 2 đồng phân vị trí liên kết ba.
You are given 10 points
Câu hỏi 7: Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào?
A. Benzen
B. Nước
C. Dung dịch axit HCl
D. Dung dịch NaOH
You are given 10 points
Câu hỏi 8: Trong phân tử 2-metylpropan bậc của nguyên tử C số 2 là bao nhiêu?
Bậc III
You are given 60 points
延迟符
延迟符
THANK YOU !
 








Các ý kiến mới nhất