Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Anken

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Bích Thanh Loan
Ngày gửi: 21h:45' 04-10-2019
Dung lượng: 84.7 MB
Số lượt tải: 698
Số lượt thích: 0 người
Bài 29: ANKEN
NỘI DUNG
I. Đồng Phân, đồng đẳng, danh pháp
I. Đồng Phân, đồng đẳng, danh pháp
1. Dãy đồng đẳng anken
Cấu tạo: anken có một liên kết đôi trong phân tử gồm một
liên kết σ bền vững và một liên kết π.
Khái niệm: Anken là hiđrocacbon không no mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C
1. Dãy đồng đẳng anken

CÔNG THỨC CẤU TẠO
CÔNG THỨC
PHÂN TỬ
1. Dãy đồng đẳng anken
Tại sao anken có CTTQ là CnH2n (n 2 )?
Từ C2H4 theo khái niệm đồng đẳng
C2H4(CH2)k C2+kH4+2k , Đặt 2+k =n thì công thức chung của anken là: CnH2n (n 2)
2. Đồng phân
a. Đồng phân cấu tạo
Đồng phân là gì?
Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử
2. Đồng phân
b. Đồng phân hình học
Thế nào là đồng phân hình học?
Đồng phân hình học là đồng phân có công thức cấu tạo giống nhau nhưng trong không gian thì hai nhóm liên kết với C=C phải khác nhau
2. Đồng phân
3. Danh pháp
PHIẾU HỌC TẬP 1 (thời gian: 3’)
Câu 1.  Cho các chất: 2-metylbut-1-en (1);
3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);
3-metylpent-2-en (4); 3-metylbut-2-en (5).
a/ Viết CTCT của các chất?
b/ Những chất nào là đồng phân của nhau ?
Câu 2.  Tên theo danh pháp quốc tế của chất (CH3)2CHCH=CHCH3?
03.00
02.59
02.58
02.57
02.56
02.55
02.54
02.53
02.52
02.51
02.50
02.49
02.48
02.47
02.46
02.45
02.44
02.43
02.42
02.41
02.40
02.39
02.38
02.37
02.36
02.35
02.34
02.33
02.32
02.31
02.30
02.29
02.28
02.27
02.26
02.25
02.24
02.23
02.22
02.21
02.20
02.19
02.18
02.17
02.16
02.15
02.14
02.13
02.12
02.11
02.10
02.09
02.08
02.07
02.06
02.05
02.04
02.03
02.02
02.01
02.00
01.59
01.58
01.57
01.56
01.55
01.54
01.53
01.52
01.51
01.50
01.49
01.48
01.47
01.46
01.45
01.44
01.43
01.42
01.41
01.40
01.39
01.38
01.37
01.36
01.35
01.34
01.33
01.32
01.31
01.30
01.29
01.28
01.27
01.26
01.25
01.24
01.23
01.22
01.21
01.20
01.19
01.18
01.17
01.16
01.15
01.14
01.13
01.12
01.11
01.10
01.09
01.08
01.07
01.06
01.05
01.04
01.03
01.02
01.01
01.00
00.59
00.58
00.57
00.56
00.55
00.54
00.53
00.53
00.52
00.51
00.50
00.49
00.48
00.47
00.46
00.46
00.45
00.44
00.43
00.42
00.41
00.40
00.39
00.38
00.37
00.36
00.35
00.34
00.33
00.32
00.31
00.30
00.29
00.28
00.27
00.26
00.26
00.25
00.24
00.23
00.22
00.21
00.20
00.19
00.18
00.17
00.16
00.15
00.14
00.13
00.12
00.11
00.10
00.09
00.08
00.07
00.06
00.05
00.04
00.03
00.02
00.01
00.00
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hóa học
Phản ứng cộng
Phản ứng cộng X2 ( H2; Br2;…)
Phản ứng cộng HX (X:OH,Br,Cl )

CH2=CH-CH3 + H2
CH2=CH-CH3 + H2


CH2=CH-CH3 + Br2
CH3-CH=CH-CH3 + Br2
CH2=CH-CH3 + H2O
CH3-CH=CH-CH3 + HBr
Quy tắc cộng Mac-côp-nhi-côp: trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (hay phần tử mang điện dương) chủ yếu cộng vào nguyên tử bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X (phần mang điện âm) cộng Vò nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn)
Phản ứng cộng dung dịch brom
III. Tính chất hóa học
2. Phản ứng trùng hợp




3. Phản ứng oxi hóa
Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
PTTQ: C2H4 + O2 nCO2 + nH2O
Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hóa) là qua trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành các phân tử rất lớn (gọi là polime)
Số mol CO2 = Số mol H2O
Phản ứng cộng dung dịch thuốc tím
III. Tính chất hóa học
b. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Thí nghiệm: Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
3CH2=CH2 + 4H2O + 2KMnO4 2MnO2 + 2KOH +3OH-CH2-CH2-OH





Phản ứng này được dùng để phân biệt anken và ankan
PHIẾU HỌC TẬP 2 (thời gian: 3’)
Bài 1: Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là?
Câu 2.  Viết phương tình hóa học của phản ứng xảy ra khi:
a/ Propilen tác dụng hiđro,đun nóng (xúc tác Ni)
b/ But-2-en tác dụng hiđro clorua
c/ Metylpropen tác dụng với nước có tác dụng với axit
d/Trùng hợp but-1-en
03.00
02.59
02.58
02.57
02.56
02.55
02.54
02.53
02.52
02.51
02.50
02.49
02.48
02.47
02.46
02.45
02.44
02.43
02.42
02.41
02.40
02.39
02.38
02.37
02.36
02.35
02.34
02.33
02.32
02.31
02.30
02.29
02.28
02.27
02.26
02.25
02.24
02.23
02.22
02.21
02.20
02.19
02.18
02.17
02.16
02.15
02.14
02.13
02.12
02.11
02.10
02.09
02.08
02.07
02.06
02.05
02.04
02.03
02.02
02.01
02.00
01.59
01.58
01.57
01.56
01.55
01.54
01.53
01.52
01.51
01.50
01.49
01.48
01.47
01.46
01.45
01.44
01.43
01.42
01.41
01.40
01.39
01.38
01.37
01.36
01.35
01.34
01.33
01.32
01.31
01.30
01.29
01.28
01.27
01.26
01.25
01.24
01.23
01.22
01.21
01.20
01.19
01.18
01.17
01.16
01.15
01.14
01.13
01.12
01.11
01.10
01.09
01.08
01.07
01.06
01.05
01.04
01.03
01.02
01.01
01.00
00.59
00.58
00.57
00.56
00.55
00.54
00.53
00.53
00.52
00.51
00.50
00.49
00.48
00.47
00.46
00.46
00.45
00.44
00.43
00.42
00.41
00.40
00.39
00.38
00.37
00.36
00.35
00.34
00.33
00.32
00.31
00.30
00.29
00.28
00.27
00.26
00.26
00.25
00.24
00.23
00.22
00.21
00.20
00.19
00.18
00.17
00.16
00.15
00.14
00.13
00.12
00.11
00.10
00.09
00.08
00.07
00.06
00.05
00.04
00.03
00.02
00.01
00.00
IV. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm
IV. Điều chế

1. Trong phòng thí nghiệm



2. Trong công nghiệp
Các anken được điều chế từ ankan từ ứng tách hiđro:

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

1
2
3
4
5
6
1
2
6
5
4
3
QUAY LẠI
TRẢ LỜI

Câu 1: Đây là nguyên liệu được dùng để tổng hợp PP (Polipropilen)?
QUAY LẠI
TRẢ LỜI
Câu 2: Đây là thuốc thử được dùng để oxi hóa không hoàn toàn anken?
TRẢ LỜI
QUAY LẠI
Câu 3: Hướng của phản ứng cộng HX vào anken tuân theo quy tắc này.
TRẢ LỜI
QUAY LẠI
Câu 4: Sản phẩm của phản ứng trùng hợp được gọi là?
TRẢ LỜI
QUAY LẠI
Câu 5: Sản phẩm của phản ứng cộng HBr vào etilen được gọi là?
TRẢ LỜI
QUAY LẠI
Câu 6: Đây là nguyên liệu được dùng để điều chế anken trong công nghiệp?
 
Gửi ý kiến