Bài 29. Anken

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÊHOÀNG
Người gửi: Lê Hoàng
Ngày gửi: 20h:56' 10-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 686
Nguồn: LÊHOÀNG
Người gửi: Lê Hoàng
Ngày gửi: 20h:56' 10-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 686
Số lượt thích:
0 người
BỔ TRỢ KIẾN THỨC
HÓA HỌC 11
LỚP DẠY: 11A3,4
GV: LÊ HOÀNG GIANG
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ANKEN
Anken (olefin): là những hiđrocacbon mạch hở, phân tử có 1 liên kết đôi C=C
I-ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1.Dãy đồng đẳng anken
-Dãy đồng đẳng anken:
-Công thức chung:
2.Đồng phân
a.Đồng phân cấu tạo
-Từ C4H8 có đồng phân -vị trí liên kết đôi
-mạch C
C2H4
C4H8
C5H10...
C3H6
CnH2n (n?2)
VD: C4H8
CH2=CH-CH2-CH3 (1)
CH3-CH=CH-CH3 (2)
CH2=C-CH3 (3)
CH3
Vì sao anken lại có nhiều đồng phân cấu tạo hơn ankan có cùng số nguyên tử C?
b.Đồng phân hình học
-Xét đồng phân cấu tạo (2): CH3-CH=CH-CH3
cis- trans-
?Đồng phân hình học: đồng phân tạo ra do sự phân bố khác nhau về vị trí không gian của các nhóm nguyên tử.
tnc = -1390C
ts = 40C
tnc = -1060C
ts = 10C
-Điều kiện:
R1 ? R2
R3 ? R4
?: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
(1): CH2=CH-CH3
(2): CH3-CH=CH-CH2-CH3
(3): (CH3)2C=C(CH3)2
H3C CH2-CH3 H3C H
C = C C = C
H H H CH2-CH3
cis- trans-
3.Danh pháp
a.Tên thông thường
tên ankan b? đuôi an thêm ilen
VD: C2H4 :
C3H6:
C4H8:
etilen
propilen
butilen
3.Danh pháp
b.Tên thay thế (danh pháp IUPAC)
B1: chọn mạch C chính:
B2: đánh số C trên mạch chính
mạch nhiều C nhất và
chứa liên kết đôi C=C
từ phía gần liên kết
đôi hơn
B3: gọi tên theo thứ tự
Số chỉ vị trí nhánh - tên nhánhtên mạch C chính - số chỉ vị trí liên kết đôi - en
VD:
4-metylpent-2-en
-Tên đồng phân hình học:
cis/trans - tên đồng phân cấu tạo tương ứng
1 2 3 4 5
VD: C4H8
CH2=CH-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH2=C-CH3
CH3
But-1-en
But-2-en
Metylpropen
BTVN:
Viết tất cả các đồng phân cấu tạo của anken có CTPT là C5H10 và gọi tên theo danh pháp thay thế ?
pent – 1 – en
CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH3
CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
CH2 = CH – CH2 – CH3
CH3
CH3 –C = CH – CH3
CH3
CH3 – CH – CH = CH2
CH3
pent – 2 – en
2 – metyl but – 1 – en
2 – metyl but – 2 – en
3 – metyl but – 1 – en
II-TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Từ C2H4 đến C4H8: chất khí
-tnc, ts, khối lượng riêng tăng theo chiều tăng M
-nhẹ hơn nước, không tan trong nước
III-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Anken:
Liên kết ? kém bền, dễ đứt khi tham gia phản ứng hoá học
Dễ tham gia phản ứng cộng
Dễ bị oxi hoá
???
Câu 1. Công thức chung của anken là
A. CnH2n (n≥2).
B. CnH2n (n≥3).
C. CnH2n+2 (n≥1).
D. CnH2n-2 (n≥2).
A
Câu 2. Công thức phân tử nào phù hợp với penten?
A.C5H10
B. C5H8
C. C5H12
D. C3H6
A
Câu 3. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. But-1-en
B. Eten.
C. Propen.
D. Pent-1-en
D
Câu 4: Anken X có công thức cấu tạo:
CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. 3-metylpent-2-en.
B. 3-metyl hexan
C. 3-metylpent-3-en
D. 2-etylbut-2-en
A
Câu 5. Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH = CH2 (I);
CH3CH = CHCl (II);
CH3CH = C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV);
C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V).
A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V)
C. (III), (IV) D. (II), III, (IV), (V)
B
III-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Anken:
Liên kết ? kém bền, dễ đứt khi tham gia phản ứng hoá học
Dễ tham gia phản ứng cộng
Dễ bị oxi hoá
???
1.Phản ứng cộng
a.Cộng hiđro
CH2 = CH2 + H2
TQ: CnH2n + H2 CnH2n+2
anken ankan
CH3-CH3
CH2
CH2
+
H
H
CH2
CH2
H
H
Ni
t0
Thí nghiệm minh hoạ
Anken làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etilen
C2H5OH và
H2SO4đđ
H
Cl
b. Cộng nước Brom:
CH2 = CH2 + 2 CH2 CH2
Phản ứng dùng để nhận biết Anken
c. Coäng HX (X laø OH, Cl, Br,…)
CH2 = CH2 + HCl CH CH2
2
3
Br
Br
Br
Br
Br
Nâu đỏ
Không màu
1,2 – đibrom etan
Etilen
CnH2n + Br2 CnH2nBr2
H
Cl
Etilen
Etyl clorua
CnH2n + HX CnH2n+1X
CH3 – CH – CH2
CH3 – CH – CH2
Cl
H
Cl
H
CH3 – CH = CH2 + HCl
25%
75%
spp
spc
2 – clo propan (Isopropyl clorua)
1 – clo propan (propyl clorua)
Quy tắc Maccopnhicop: Nguyên tử H (hay phần mang điện tích dương) cộng vào nguyên tử Cacbon có nhiều H hơn còn nguyên tử Cl (hay là phần mang điện tích âm) cộng vào nguyên tử Cacbon ít H hơn.
?:Sản phẩm nào chiếm ưu thế trong phản ứng sau đây: but-1-en tác dụng với HCl?
1-clobutan
B. 2-clobutan
C. 1-clo-1-metylpropan
D. 3-clobutan
(CH3-CH-CH2-CH3)
Cl
t0c, xt, p
CH2 CH2
t0c, xt, p
CH2 CH2
CH2 CH2
CH3
CH3
CH2 CH2
t0c, xt, p
n
﴿
t0c, xt, p
﴾
t0c, xt, p
t0c, xt, p
n
Etilen
Poly etilen (Nhựa PE)
2. Phản ứng trùng hợp:
CH2 CH
CH2 CH
CH3
CH2 CH
t0c, xt, p
﴾
﴿
n
n
Propilen
Poly Propilen (Nhựa PP)
Phản ứng trùng hợp (thuộc loại pứ polime hóa): là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống hoặc tương tự nhau --> phân tử lớn (polime)
2.Phản ứng trùng hợp
VD: pứ trùng hợp etilen
CH2=CH2
- CH2 – CH2 -
n
n
monome
polime
Mắt xích
hệ số trùng hợp
3.Phản ứng oxi hoá
a.Oxi hoá hoàn toàn (pứ cháy)
Nhận xét: nCO2 = nH2O
b.Oxi hoá không hoàn toàn
-->dd thuốc tím bị mất màu (dùng nhận biết)
CnH2n + O2
CO2 + H2O
n
n
tím
nâu đen
etylenglicol
IV. ĐIỀU CHẾ
1. Trong phòng thí nghiệm
Etilen được điều chế từ ancol etylic.
Hỗn hợp C2H5OH, H2SO4 đặc
Đá bọt
C2H4
H2O
C2H5OH
CH2=CH2
+
H2O
31
2. Trong công nghiệp
CnH2n+2
CnH2n
+
H2
C2H6
C2H4
+
H2
Tổng quát:
Ví dụ:
Các anken được điều chế từ ankan bằng phản ứng tách hiđro.
Ankan
Anken
Etan
Eten
V-ỨNG DỤNG
ANKEN
Nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất
Nhựa PE,PVC
Dung môi
Keo dán
HÓA HỌC 11
LỚP DẠY: 11A3,4
GV: LÊ HOÀNG GIANG
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ANKEN
Anken (olefin): là những hiđrocacbon mạch hở, phân tử có 1 liên kết đôi C=C
I-ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1.Dãy đồng đẳng anken
-Dãy đồng đẳng anken:
-Công thức chung:
2.Đồng phân
a.Đồng phân cấu tạo
-Từ C4H8 có đồng phân -vị trí liên kết đôi
-mạch C
C2H4
C4H8
C5H10...
C3H6
CnH2n (n?2)
VD: C4H8
CH2=CH-CH2-CH3 (1)
CH3-CH=CH-CH3 (2)
CH2=C-CH3 (3)
CH3
Vì sao anken lại có nhiều đồng phân cấu tạo hơn ankan có cùng số nguyên tử C?
b.Đồng phân hình học
-Xét đồng phân cấu tạo (2): CH3-CH=CH-CH3
cis- trans-
?Đồng phân hình học: đồng phân tạo ra do sự phân bố khác nhau về vị trí không gian của các nhóm nguyên tử.
tnc = -1390C
ts = 40C
tnc = -1060C
ts = 10C
-Điều kiện:
R1 ? R2
R3 ? R4
?: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
(1): CH2=CH-CH3
(2): CH3-CH=CH-CH2-CH3
(3): (CH3)2C=C(CH3)2
H3C CH2-CH3 H3C H
C = C C = C
H H H CH2-CH3
cis- trans-
3.Danh pháp
a.Tên thông thường
tên ankan b? đuôi an thêm ilen
VD: C2H4 :
C3H6:
C4H8:
etilen
propilen
butilen
3.Danh pháp
b.Tên thay thế (danh pháp IUPAC)
B1: chọn mạch C chính:
B2: đánh số C trên mạch chính
mạch nhiều C nhất và
chứa liên kết đôi C=C
từ phía gần liên kết
đôi hơn
B3: gọi tên theo thứ tự
Số chỉ vị trí nhánh - tên nhánhtên mạch C chính - số chỉ vị trí liên kết đôi - en
VD:
4-metylpent-2-en
-Tên đồng phân hình học:
cis/trans - tên đồng phân cấu tạo tương ứng
1 2 3 4 5
VD: C4H8
CH2=CH-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH2=C-CH3
CH3
But-1-en
But-2-en
Metylpropen
BTVN:
Viết tất cả các đồng phân cấu tạo của anken có CTPT là C5H10 và gọi tên theo danh pháp thay thế ?
pent – 1 – en
CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH3
CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
CH2 = CH – CH2 – CH3
CH3
CH3 –C = CH – CH3
CH3
CH3 – CH – CH = CH2
CH3
pent – 2 – en
2 – metyl but – 1 – en
2 – metyl but – 2 – en
3 – metyl but – 1 – en
II-TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Từ C2H4 đến C4H8: chất khí
-tnc, ts, khối lượng riêng tăng theo chiều tăng M
-nhẹ hơn nước, không tan trong nước
III-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Anken:
Liên kết ? kém bền, dễ đứt khi tham gia phản ứng hoá học
Dễ tham gia phản ứng cộng
Dễ bị oxi hoá
???
Câu 1. Công thức chung của anken là
A. CnH2n (n≥2).
B. CnH2n (n≥3).
C. CnH2n+2 (n≥1).
D. CnH2n-2 (n≥2).
A
Câu 2. Công thức phân tử nào phù hợp với penten?
A.C5H10
B. C5H8
C. C5H12
D. C3H6
A
Câu 3. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. But-1-en
B. Eten.
C. Propen.
D. Pent-1-en
D
Câu 4: Anken X có công thức cấu tạo:
CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. 3-metylpent-2-en.
B. 3-metyl hexan
C. 3-metylpent-3-en
D. 2-etylbut-2-en
A
Câu 5. Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH = CH2 (I);
CH3CH = CHCl (II);
CH3CH = C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV);
C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V).
A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V)
C. (III), (IV) D. (II), III, (IV), (V)
B
III-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Anken:
Liên kết ? kém bền, dễ đứt khi tham gia phản ứng hoá học
Dễ tham gia phản ứng cộng
Dễ bị oxi hoá
???
1.Phản ứng cộng
a.Cộng hiđro
CH2 = CH2 + H2
TQ: CnH2n + H2 CnH2n+2
anken ankan
CH3-CH3
CH2
CH2
+
H
H
CH2
CH2
H
H
Ni
t0
Thí nghiệm minh hoạ
Anken làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etilen
C2H5OH và
H2SO4đđ
H
Cl
b. Cộng nước Brom:
CH2 = CH2 + 2 CH2 CH2
Phản ứng dùng để nhận biết Anken
c. Coäng HX (X laø OH, Cl, Br,…)
CH2 = CH2 + HCl CH CH2
2
3
Br
Br
Br
Br
Br
Nâu đỏ
Không màu
1,2 – đibrom etan
Etilen
CnH2n + Br2 CnH2nBr2
H
Cl
Etilen
Etyl clorua
CnH2n + HX CnH2n+1X
CH3 – CH – CH2
CH3 – CH – CH2
Cl
H
Cl
H
CH3 – CH = CH2 + HCl
25%
75%
spp
spc
2 – clo propan (Isopropyl clorua)
1 – clo propan (propyl clorua)
Quy tắc Maccopnhicop: Nguyên tử H (hay phần mang điện tích dương) cộng vào nguyên tử Cacbon có nhiều H hơn còn nguyên tử Cl (hay là phần mang điện tích âm) cộng vào nguyên tử Cacbon ít H hơn.
?:Sản phẩm nào chiếm ưu thế trong phản ứng sau đây: but-1-en tác dụng với HCl?
1-clobutan
B. 2-clobutan
C. 1-clo-1-metylpropan
D. 3-clobutan
(CH3-CH-CH2-CH3)
Cl
t0c, xt, p
CH2 CH2
t0c, xt, p
CH2 CH2
CH2 CH2
CH3
CH3
CH2 CH2
t0c, xt, p
n
﴿
t0c, xt, p
﴾
t0c, xt, p
t0c, xt, p
n
Etilen
Poly etilen (Nhựa PE)
2. Phản ứng trùng hợp:
CH2 CH
CH2 CH
CH3
CH2 CH
t0c, xt, p
﴾
﴿
n
n
Propilen
Poly Propilen (Nhựa PP)
Phản ứng trùng hợp (thuộc loại pứ polime hóa): là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống hoặc tương tự nhau --> phân tử lớn (polime)
2.Phản ứng trùng hợp
VD: pứ trùng hợp etilen
CH2=CH2
- CH2 – CH2 -
n
n
monome
polime
Mắt xích
hệ số trùng hợp
3.Phản ứng oxi hoá
a.Oxi hoá hoàn toàn (pứ cháy)
Nhận xét: nCO2 = nH2O
b.Oxi hoá không hoàn toàn
-->dd thuốc tím bị mất màu (dùng nhận biết)
CnH2n + O2
CO2 + H2O
n
n
tím
nâu đen
etylenglicol
IV. ĐIỀU CHẾ
1. Trong phòng thí nghiệm
Etilen được điều chế từ ancol etylic.
Hỗn hợp C2H5OH, H2SO4 đặc
Đá bọt
C2H4
H2O
C2H5OH
CH2=CH2
+
H2O
31
2. Trong công nghiệp
CnH2n+2
CnH2n
+
H2
C2H6
C2H4
+
H2
Tổng quát:
Ví dụ:
Các anken được điều chế từ ankan bằng phản ứng tách hiđro.
Ankan
Anken
Etan
Eten
V-ỨNG DỤNG
ANKEN
Nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất
Nhựa PE,PVC
Dung môi
Keo dán
 







Các ý kiến mới nhất