Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Chi
Ngày gửi: 16h:35' 20-06-2012
Dung lượng: 502.6 KB
Số lượt tải: 659
Số lượt thích: 0 người
Unit 3: AT HOME
Wednesday, June 20th, 2012
A.What a lovely home !
A1.Listen.Then practice with a partner:
New words:
1, seat (n) : chỗ ngồi.
Have a seat : chọn 1 chỗ ngồi.
2,armchair (n) : ghế bành.
3, comfortable (adj) : thoải mái.
4, favorite (adj) : sở thích.
5,bathroom (n): phòng tắm.
6, sink (n) : bồn rửa bát.
7, tub (n) : bồn rửa mặt.
8,shower (n) : vòi hoa sen.
9,kitchen (n) : nhà bếp.
10,washing machine (n) : máy giặt đồ.
11, dryer (n) : máy sấy.
12,refrigerator (n): tủ lạnh.
13,dishwasher (n) : máy rửa chén.
14,electric stove (n) : bếp điện.
15,convenient (adj) : thuận tiện.
A2: Write exclamations:
a)Complaints:
expensive dress
 What an expensive dress!
Now use:
awful restaurant boring party
wet day bad movie
Ex:

What an awful restaurant !
b)Compliments :
great party
 What a great party!
Now use:
great party interesting movie
bright room lovely home
delicious dinner beautiful day
 What a bright room !
 What a delicious dinner !
 What an interesting movie !
 What a lovely home !
 What a beautiful day !
A3: Look at the picture. Then practice with a partner:
What is in the picture?
There is a table.
There are some chairs.

on next to
in behind
under in front of
near

What + a/an + adj + Noun !

REMEMBER :
Homework:
1,Workbook page 32,33
2,Practice new words and sentences.
3,Answer the questions page 30.
No_avatarf

các bạn đồng nghiệp khi xem vào down bài giãng mình soạn xin phép cho mình ý kiến. để mình chĩnh sửa bài giảng thật tốt nhé. Thanks so much ! chúc các bạn luôn thành công!

No_avatarf

Very good! Rất hay! ThanksNgạc nhiênKhông biết ngượngMỉm cườiNháy mắt

 

 
Gửi ý kiến