Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12 At the cafe lesson 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 02h:31' 12-10-2026
Dung lượng: 31.8 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Warm-up

10

50

20

40

30

10
30

20

Spin

30

40

20
50

10

30
10

20

A – a - table

04

20
10

30

50

20

30
10

A – a - cake

10

30

20

40

50

20

30

10

A – a - grapes

Listen and
chant
A, a, cake.
A, a, cake.
He's having a
cake.
A, a, grapes.
A, a, grapes.
She's having

Listen and
circle

Listen and
circle

Listen and
circle

Write and
say

a

a

a

Game

A. She's having grape.

B. She's having grapes.

C. She's have grapes.

D. She having grapes.

A. She's having bananas.

B. She's have bananas.

C. She having bananas.

D. She's having banana.

A. He's having cakes.

B. He's having cake.

C. He's having a cake.

D. He's have a cake.

A. He's have apples.

B. He's having apple.

C. He's having an apple.

D. He's having apples.

He's – grapes - having

A. He's having grapes..

B. Grapes having he's.

C. He's grapes having.

D. Having grapes he's.

Apples – he's - having

A. He's apples having.

B. Apples having he's.

C. He's having apples.

D. Having apples he's.

She's – a – having – cake.

A. Having a cake she's.

B. She's having a cake.

C. She's a having cake.

D. She's a cake having.

Bananas – she's - having

A. She's having bananas.

B. Having she's bananas..

C. Bananas she's having.

D. Having bananas she's.

A. Grapes – table - cake.

B. Table – grapes – cake

C. Grapes – cake - table.

D. Table – cake - grapes

A. Table – grapes - cake

B. Cake – grapes - table

C. Table – cake - grapes

D. Grapes – cake - table

A. Grapes – cake - table

B. Grapes - table - cake

C. Cake – grapes - table.

D. Cake – table - grapes

A. He's have apples.

B. He's having apple.

C. He's having an apple.

D. He's having apples.

A. She's having grape.

B. She's having grapes.

C. She's have grapes.

D. She having grapes.

A. She's having bananas.

B. She's have bananas.

C. She having bananas.

D. She's having banana.

A. He's having cakes.

B. He's having cake.

C. He's having a cake.

D. He's have a cake.

Goodbye
 
Gửi ý kiến