Bài 38. Axetilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Gia Hân
Ngày gửi: 20h:52' 25-02-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 415
Nguồn:
Người gửi: Phạm Gia Hân
Ngày gửi: 20h:52' 25-02-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích:
0 người
M
L
E
T
A
N
O
X
I
?
E
T
I
L
E
N
I
Ê
N
K
Ê
T
Đ
Ô
I
P
O
L
I
E
T
I
L
E N
M
E
T
Y
L
C
L
O
Đ
I
B
R
O
M E
T
Á
N
H
S Á
N G
R U A
A
N
4/7/
6/
5/
Nhờ
Tên
Tên
có
sản
sản
liên
phẩm
phẩm
kếthiện
gì
phản
của
mà
phản
ứng
etilen
thế
ứng
tham
của
trùng
gia
metan
hợp
được
8/
Metan
thực
phản
ứng
thế
với
Clo
Tên
sản
phẩm
phản
ứng
cộng
của
etilen
1/
Công
Công
thức
thức
phân
tử
tử
C 2H
CH
cótên
tên
làlàkhí
gì gì
?gì??
2/3/Các
chất
khiphân
cháy
đều
tác
với
khí
4 có
4dụng
với
phản
etilen
khí
ứng
Clo
làbrôm
cộng
gì
là ?gì
?? gì ?
khi
có
…….
?là
với dung
dịch
Bài 38:
Công thức phân tử: C2H2
Phân tử khối:
26
BÀI 38: AXETILEN
1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2
CÔNG THỨC CẤU TẠO
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4
ỨNG DỤNG
5
ĐIỀU CHẾ
BÀI 38
AXETILEN
I. Tính chất vật lý:
Dựa vào thông tin
sách giáo khoa hãy
cho biết tính chất
vật lý của Axetilen?
AXETILEN
BÀI 38
I. Tính chất vật lý:
C2H2
Trạng thái
Khí
Màu sắc, mùi vị
Không màu, không mùi
Tỷ khối so với
không khí
Nhẹ hơn không khí
Độ tan trong nước
Do dC2H2/ kk =
26
29
Ít tan trong nước
BÀI 38:
AXETILEN
I. Tính chất vật lý:
Là chất khí
Không màu, không mùi
Nhẹ hơn không khí
Do dC2H2/ kk = 26/29
Ít tan trong nước
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
H
C
Dạng rỗng
C
H
Dạng đặc
2 liên kết kém bền.
H
C
C
Liên kết 3.
H
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
H
- CTCT của Axetilen:
- Viết gọn:
HC
C
C
H
CH
- Đặc điểm:
+ Giữa 2 nguyên tử C có 3 liên kết gọi là liên kết ba.
+ Trong liên kết ba, có 2 liên kết kém bền, dễ bị đứt lần lượt
trong các phản ứng hóa học.
So sánh đặc điểm cấu tạo của etilen và axetilen
H
H
C
H
Etilen
C
H
H
C
C
H
Axetilen
Giống nhau: Cả 2 đều có liên kết kém bền
Khác nhau:
- C2H4 có liên kết đôi ( 1 liên kết kém bền bị đứt).
- C2H2 có liên kết ba ( 2 liên kết kém bền bị đứt).
Bài 38: AXETILEN
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
to
2C2H2 + 5O2
4CO2 + 2H2O
Hãy viết
phương trình
phản ứng
Axetilen cháy có ngọn lửa sáng và tỏa nhiều nhiệt
Vì sao etilen lại
Vì trong phân tử C2H
1 liên
kết dung
4 cómất
làm
màu
đôi giữa 2 nguyên tử carbon.
Vậy axetilen có dịch
làm brom?
mất
Trong liên kết đôi có một liên kết
dung
dịchdễbrom
kém màu
bền. Liên
kết này
bị đứt ra
trong các phản
ứng hóa? học
không
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
Thí nghiệm minh hoạ
CaC2 và H2O
Axetilen
dd Brom
đã bị mất màu
dd
Brom
Giai đoạn 1
+
Giai đoạn 2
+
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
- Phương trình phản ứng:
+ Cộng lần 1:
CH
CH + Br
Br
Br
CH
CH
Br
+ Cộng lần 2:
Br
CH
CH
* Viết gọn:
Br + Br
Br
C2H2 + 2Br2
Br2CH CHBr2
C2H2Br4
IV. ỨNG DỤNG
AXETILEN - C2H2
os
a
,c
C
PV
a
hự
n
SX
u
Nhiên
liệu
trong
đèn xì
oxi axetilen
SX
rư axi
ợu t A
et xeti
ilic c
,
IV. Ứng dụng
- Dùng làm nhiên liệu trong đèn xì oxi-axetilen
- Dùng làm nguyên liệu để sản xuất polivinylclorua,
cao su , axit axetic và nhiều hoá chất khác.
BÀI 38:
V/ ĐIỀU CHẾ:
AXETILEN
CTPT: C2H2
PTK: 26
Điều chế và thu khí Axetilen trong phòng thí nghiệm
H2O
.......
.......
.......
.......
.....
C2H2
C2H2
H2O
.......
.......
.......
.......
.......
.........................
........................
......................
......................
................
.......
....................
CaC2
.............
..........
.............
.............
.............
.......
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
..................................
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
....................................
..............................
dd NaOH
18
BÀI 38:
AXETILEN
V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong phòng thí nghiệm.
- Từ canxi cacbua(CaC2) và nước.
* PTHH: CaC2 + 2H2O
C2H2 + Ca(OH)2
2. Trong công nghiệp.
- Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
* PTHH:
2 CH4
1500oC
Làm lạnh nhanh
C2H2 + 3 H2
AXETILEN
CỦNG CỐ
1. Cấu tạo của phân tử axetilen gồm:
A
Hai liên kết đôi và một liên kết đơn
B
Hai liên kết đơn và 1 liên kết ba
C
Một liên kết đơn và 1 liên kết đơn
D
Hai liên kết đôi và một liên kết ba
2. Trong phân tử axetilen giữa 2 nguyên tử cacbon có
A
Ba liên kết kém bền
B
Một liên kết kém bền.
C
Hai liên kết kém bền
D
Hai liên kết bền.
Câu 3: Hãy cho biết các chất sau, chất nào làm mất
màu dung dịch Brom:
A. HC
C
B. H2C
CH2
C. H3C
CH3
D. HC
CH
CH3
4. Dẫn 0,1 mol khí X vào 200ml dung dịch brom 1M. Làm
mất màu dung dịch brom. Hỏi X là khí gì ?
A
C2H2
B
CH4
C
C2H4
D
C2H6
Củng cố: 1) Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học
của metan, etilen, axetilen giống và khác nhau như thế nào?
Metan
(CH4)
Etilen
(C2H4)
Axetilen
(C2H2)
Đặc điểm
cấu tạo
Liên kết đơn
Môt liên kết đôi
Một liên kết ba
TCHH
giống nhau
Phản ứng cháy
Phản ứng cháy
Phản ứng cháy
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
(1ptử C2H4 cộng
tối đa 1ptử Br2)
Phản ứng cộng
(1ptử C2H2 cộng
tối đa 2ptử Br2)
TCHH
khác nhau
BÀI TẬP 3/122 (SGK).
Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tối đa
50 ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí axetilen
(đktc) thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung
dịch brom trên?
Giải:
C2H4
+
Br2 → C2H4Br2 (1)
1
1 mol
mol
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (2)
1 mol
2 mol
Theo PTHH cứ 1 mol C2H4 phản ứng với 1 mol brom (1)
1 mol C2H2 phản ứng với 2 mol brom (2)
Trong 0,1lit khí chứa số mol C2H4 và C2H2 như nhau
từ (1) và(2) suy ra: số mol brom phản ứng với C2H2 gấp 2 lần C2H4, nên thể
tích dung dịch brom bị mất màu cũng tăng gấp đôi và = 100 ml.
L
E
T
A
N
O
X
I
?
E
T
I
L
E
N
I
Ê
N
K
Ê
T
Đ
Ô
I
P
O
L
I
E
T
I
L
E N
M
E
T
Y
L
C
L
O
Đ
I
B
R
O
M E
T
Á
N
H
S Á
N G
R U A
A
N
4/7/
6/
5/
Nhờ
Tên
Tên
có
sản
sản
liên
phẩm
phẩm
kếthiện
gì
phản
của
mà
phản
ứng
etilen
thế
ứng
tham
của
trùng
gia
metan
hợp
được
8/
Metan
thực
phản
ứng
thế
với
Clo
Tên
sản
phẩm
phản
ứng
cộng
của
etilen
1/
Công
Công
thức
thức
phân
tử
tử
C 2H
CH
cótên
tên
làlàkhí
gì gì
?gì??
2/3/Các
chất
khiphân
cháy
đều
tác
với
khí
4 có
4dụng
với
phản
etilen
khí
ứng
Clo
làbrôm
cộng
gì
là ?gì
?? gì ?
khi
có
…….
?là
với dung
dịch
Bài 38:
Công thức phân tử: C2H2
Phân tử khối:
26
BÀI 38: AXETILEN
1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2
CÔNG THỨC CẤU TẠO
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4
ỨNG DỤNG
5
ĐIỀU CHẾ
BÀI 38
AXETILEN
I. Tính chất vật lý:
Dựa vào thông tin
sách giáo khoa hãy
cho biết tính chất
vật lý của Axetilen?
AXETILEN
BÀI 38
I. Tính chất vật lý:
C2H2
Trạng thái
Khí
Màu sắc, mùi vị
Không màu, không mùi
Tỷ khối so với
không khí
Nhẹ hơn không khí
Độ tan trong nước
Do dC2H2/ kk =
26
29
Ít tan trong nước
BÀI 38:
AXETILEN
I. Tính chất vật lý:
Là chất khí
Không màu, không mùi
Nhẹ hơn không khí
Do dC2H2/ kk = 26/29
Ít tan trong nước
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
H
C
Dạng rỗng
C
H
Dạng đặc
2 liên kết kém bền.
H
C
C
Liên kết 3.
H
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
H
- CTCT của Axetilen:
- Viết gọn:
HC
C
C
H
CH
- Đặc điểm:
+ Giữa 2 nguyên tử C có 3 liên kết gọi là liên kết ba.
+ Trong liên kết ba, có 2 liên kết kém bền, dễ bị đứt lần lượt
trong các phản ứng hóa học.
So sánh đặc điểm cấu tạo của etilen và axetilen
H
H
C
H
Etilen
C
H
H
C
C
H
Axetilen
Giống nhau: Cả 2 đều có liên kết kém bền
Khác nhau:
- C2H4 có liên kết đôi ( 1 liên kết kém bền bị đứt).
- C2H2 có liên kết ba ( 2 liên kết kém bền bị đứt).
Bài 38: AXETILEN
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
to
2C2H2 + 5O2
4CO2 + 2H2O
Hãy viết
phương trình
phản ứng
Axetilen cháy có ngọn lửa sáng và tỏa nhiều nhiệt
Vì sao etilen lại
Vì trong phân tử C2H
1 liên
kết dung
4 cómất
làm
màu
đôi giữa 2 nguyên tử carbon.
Vậy axetilen có dịch
làm brom?
mất
Trong liên kết đôi có một liên kết
dung
dịchdễbrom
kém màu
bền. Liên
kết này
bị đứt ra
trong các phản
ứng hóa? học
không
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
Thí nghiệm minh hoạ
CaC2 và H2O
Axetilen
dd Brom
đã bị mất màu
dd
Brom
Giai đoạn 1
+
Giai đoạn 2
+
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
- Phương trình phản ứng:
+ Cộng lần 1:
CH
CH + Br
Br
Br
CH
CH
Br
+ Cộng lần 2:
Br
CH
CH
* Viết gọn:
Br + Br
Br
C2H2 + 2Br2
Br2CH CHBr2
C2H2Br4
IV. ỨNG DỤNG
AXETILEN - C2H2
os
a
,c
C
PV
a
hự
n
SX
u
Nhiên
liệu
trong
đèn xì
oxi axetilen
SX
rư axi
ợu t A
et xeti
ilic c
,
IV. Ứng dụng
- Dùng làm nhiên liệu trong đèn xì oxi-axetilen
- Dùng làm nguyên liệu để sản xuất polivinylclorua,
cao su , axit axetic và nhiều hoá chất khác.
BÀI 38:
V/ ĐIỀU CHẾ:
AXETILEN
CTPT: C2H2
PTK: 26
Điều chế và thu khí Axetilen trong phòng thí nghiệm
H2O
.......
.......
.......
.......
.....
C2H2
C2H2
H2O
.......
.......
.......
.......
.......
.........................
........................
......................
......................
................
.......
....................
CaC2
.............
..........
.............
.............
.............
.......
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
..................................
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
....................................
..............................
dd NaOH
18
BÀI 38:
AXETILEN
V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong phòng thí nghiệm.
- Từ canxi cacbua(CaC2) và nước.
* PTHH: CaC2 + 2H2O
C2H2 + Ca(OH)2
2. Trong công nghiệp.
- Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
* PTHH:
2 CH4
1500oC
Làm lạnh nhanh
C2H2 + 3 H2
AXETILEN
CỦNG CỐ
1. Cấu tạo của phân tử axetilen gồm:
A
Hai liên kết đôi và một liên kết đơn
B
Hai liên kết đơn và 1 liên kết ba
C
Một liên kết đơn và 1 liên kết đơn
D
Hai liên kết đôi và một liên kết ba
2. Trong phân tử axetilen giữa 2 nguyên tử cacbon có
A
Ba liên kết kém bền
B
Một liên kết kém bền.
C
Hai liên kết kém bền
D
Hai liên kết bền.
Câu 3: Hãy cho biết các chất sau, chất nào làm mất
màu dung dịch Brom:
A. HC
C
B. H2C
CH2
C. H3C
CH3
D. HC
CH
CH3
4. Dẫn 0,1 mol khí X vào 200ml dung dịch brom 1M. Làm
mất màu dung dịch brom. Hỏi X là khí gì ?
A
C2H2
B
CH4
C
C2H4
D
C2H6
Củng cố: 1) Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học
của metan, etilen, axetilen giống và khác nhau như thế nào?
Metan
(CH4)
Etilen
(C2H4)
Axetilen
(C2H2)
Đặc điểm
cấu tạo
Liên kết đơn
Môt liên kết đôi
Một liên kết ba
TCHH
giống nhau
Phản ứng cháy
Phản ứng cháy
Phản ứng cháy
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
(1ptử C2H4 cộng
tối đa 1ptử Br2)
Phản ứng cộng
(1ptử C2H2 cộng
tối đa 2ptử Br2)
TCHH
khác nhau
BÀI TẬP 3/122 (SGK).
Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tối đa
50 ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí axetilen
(đktc) thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung
dịch brom trên?
Giải:
C2H4
+
Br2 → C2H4Br2 (1)
1
1 mol
mol
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (2)
1 mol
2 mol
Theo PTHH cứ 1 mol C2H4 phản ứng với 1 mol brom (1)
1 mol C2H2 phản ứng với 2 mol brom (2)
Trong 0,1lit khí chứa số mol C2H4 và C2H2 như nhau
từ (1) và(2) suy ra: số mol brom phản ứng với C2H2 gấp 2 lần C2H4, nên thể
tích dung dịch brom bị mất màu cũng tăng gấp đôi và = 100 ml.
 







Các ý kiến mới nhất