Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 23h:51' 29-03-2019
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 23h:51' 29-03-2019
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
MÔN DẠY: HÓA HỌC 8
GV: NGUYỄN THỊ HIỆP
Lớp dạy: 8A,B. Tiết 55: AXIT – BAZƠ – MUỐI T1).
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO DỰ GIỜ THĂM LỚP.
KIỂM TRA BÀI CŨ.
- Nêu các tính chất hóa học của nước, viết phương trình minh họa.
- Nêu nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách khắc phục.
KHỞI ĐỘNG:
- Em hãy cho biết CTHH của một số axit và bazơ mà em biết?
+ Axit citric có trong cam, chanh và các loại quả có múi khác.
+ Axit oxalic có trong cà chua.
+ Axit ascorbic (Vitamin C) có trong chanh, quả cam, quýt và ổi.
Axit có trong thực phẩm
Một số axit thường gặp
Câu 1: Điểm giống nhau trong thành phần hóa học của axit?
HCl
H2SO4
H3PO4
HNO3
H
H
H
H
A. có nguyên tố oxi.
B. Có nguyên tố hiđro.
C. Có nguyên tố lưu huỳnh.
D. Có nguyên tố nitơ.
Một số axit thường gặp
Câu 2: Số nguyên tử hiđro có trong công thức hóa học của axit là
HCl
H2SO4
H3PO4
HNO3
A. 1 nguyên tử.
B. 2 nguyên tử.
C. 3 nguyên tử.
D. 1 hoặc nhiều nguyên tử.
Một số axit thường gặp
Câu 3: Số gốc axit có trong công thức hóa học của axit là
HCl
H2SO4
H3PO4
HNO3
A. 1 gốc.
B. 2 gốc.
C. 3 gốc.
D. 4 gốc.
Cl
SO4
PO4
NO3
Gốc axit
CTHH chung của hợp chất 2 nguyên tố
Câu 4: Công thức hóa học của axit là
A. HB
B. HxB
C. HBy
D. HxBy
1
2
1
2
2
3
I
II
I
II
II
III
A
n
HnA
Phân loại.
H2S
H2SO4
H2SO3
Một số axit của nguyên tố lưu huỳnh
Em có nhận xét gì về thành phần hóa học của các axit trên?
H2S không có nguyên tố oxi
H2SO4 và H2SO3 có nguyên tố oxi
Tên gọi.
H2S
H2SO4
Một số axit của nguyên tố lưu huỳnh
H2S
axit
sunfu
hiđric
H2SO4
axit
sunfu
ric
Tên gọi.
H2S
axit
sunfu
hiđric
a. Tên gọi axit không có oxi.
Tên axit =
axit
tên phi kim
hiđric
+
+
HCl
axit clohiđric
Bài tập: gọi tên các axit sau
HBr
axit bromhiđric
4. Tên gọi.
b. Tên gọi axit có oxi.
Tên axit =
axit
tên phi kim
ric
+
+
H3PO4
axit photphoric
Bài tập: gọi tên các axit sau
H2SO3
axit sunfuric
H2SO4
axit
sunfu
ric
axit sunfurơ
Axit sunfuric
Axit photphoric
Axit nitric
Axit sunfuhiđric
Axit bromhiđric
Axit clohiđric
Axit cacbonic
Axit sunfuro
Axit nitro
Tên axit không có oxi:
Axit + tên phi kim + hiđric
Tên axit có nhiều oxi:
Axit + tên phi kim + ic
Tên axit có ít oxi:
Axit + tên phi kim + ơ
M
n
Bari hiđroxit
Kali hiđroxit
Nhôm hiđroxit
Sắt (II) hiđroxit
Sắt(III) hiđroxit
K?m hiđroxit
Câu 1: Dãy các chất đều là axit là:
A. HCl, HNO3, H2SO3
B. CaO, SO3, H2SO3
C. HCl, NaOH, Ca(OH)2
D. NaCl, HNO3, Cu(NO3)2
Câu 2: Trong các chất sau:
NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2 , KHCO3.
Số chất thuộc hợp chất bazơ là
A.2 B. 3 C.4 D. 1
Câu 3: Công thức hóa học của crom (II) hidroxit là:
A. CrOH B. Cr3OH
C. Cr2OH D. Cr(OH)2
Bài tập 1: Tìm những thông tin có sẵn: Axit; Bazơ;Natri hiđroxit; Kali hiđroxit; Axit nitric; Canxi hiđroxit; Axit sunfuric; ; ; ; ; .
để điền vào ô trống trong bảng sau:
Tổ 1, 3
Tổ 2, 4
HCl
Axit
photphoric
KOH
VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG:
- Em hãy kể tên một số axit và bazơ được ứng dụng nhiều trong đời sống hàng ngày?
- Tìm hiểu nguyên nhân gây mưa axit.
HDVN:
- Học bài, làm các bài tập : 5,6a,b / 130 SGK; 37.1, 37.7,37.8/50,51 SBT.
* HD 5/130 SGK: Căn cứ vào nhóm – OH để xác định hóa trị của kim loại lập CTHH của oxit tương ứng.
- Xem phần III: Muối, tìm hiểu:
+ Muối được định nghĩa như thế nào? Lấy vd.
+ Cách gọi tên muối, phân loại muối.
CHÀO TẠM BIỆT!
Kính chúc quý Thầy cô giáo sức khỏe, chúc các em học tập tốt!
Quý thầy cô và các em HS
GV: NGUYỄN THỊ HIỆP
Lớp dạy: 8A,B. Tiết 55: AXIT – BAZƠ – MUỐI T1).
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO DỰ GIỜ THĂM LỚP.
KIỂM TRA BÀI CŨ.
- Nêu các tính chất hóa học của nước, viết phương trình minh họa.
- Nêu nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách khắc phục.
KHỞI ĐỘNG:
- Em hãy cho biết CTHH của một số axit và bazơ mà em biết?
+ Axit citric có trong cam, chanh và các loại quả có múi khác.
+ Axit oxalic có trong cà chua.
+ Axit ascorbic (Vitamin C) có trong chanh, quả cam, quýt và ổi.
Axit có trong thực phẩm
Một số axit thường gặp
Câu 1: Điểm giống nhau trong thành phần hóa học của axit?
HCl
H2SO4
H3PO4
HNO3
H
H
H
H
A. có nguyên tố oxi.
B. Có nguyên tố hiđro.
C. Có nguyên tố lưu huỳnh.
D. Có nguyên tố nitơ.
Một số axit thường gặp
Câu 2: Số nguyên tử hiđro có trong công thức hóa học của axit là
HCl
H2SO4
H3PO4
HNO3
A. 1 nguyên tử.
B. 2 nguyên tử.
C. 3 nguyên tử.
D. 1 hoặc nhiều nguyên tử.
Một số axit thường gặp
Câu 3: Số gốc axit có trong công thức hóa học của axit là
HCl
H2SO4
H3PO4
HNO3
A. 1 gốc.
B. 2 gốc.
C. 3 gốc.
D. 4 gốc.
Cl
SO4
PO4
NO3
Gốc axit
CTHH chung của hợp chất 2 nguyên tố
Câu 4: Công thức hóa học của axit là
A. HB
B. HxB
C. HBy
D. HxBy
1
2
1
2
2
3
I
II
I
II
II
III
A
n
HnA
Phân loại.
H2S
H2SO4
H2SO3
Một số axit của nguyên tố lưu huỳnh
Em có nhận xét gì về thành phần hóa học của các axit trên?
H2S không có nguyên tố oxi
H2SO4 và H2SO3 có nguyên tố oxi
Tên gọi.
H2S
H2SO4
Một số axit của nguyên tố lưu huỳnh
H2S
axit
sunfu
hiđric
H2SO4
axit
sunfu
ric
Tên gọi.
H2S
axit
sunfu
hiđric
a. Tên gọi axit không có oxi.
Tên axit =
axit
tên phi kim
hiđric
+
+
HCl
axit clohiđric
Bài tập: gọi tên các axit sau
HBr
axit bromhiđric
4. Tên gọi.
b. Tên gọi axit có oxi.
Tên axit =
axit
tên phi kim
ric
+
+
H3PO4
axit photphoric
Bài tập: gọi tên các axit sau
H2SO3
axit sunfuric
H2SO4
axit
sunfu
ric
axit sunfurơ
Axit sunfuric
Axit photphoric
Axit nitric
Axit sunfuhiđric
Axit bromhiđric
Axit clohiđric
Axit cacbonic
Axit sunfuro
Axit nitro
Tên axit không có oxi:
Axit + tên phi kim + hiđric
Tên axit có nhiều oxi:
Axit + tên phi kim + ic
Tên axit có ít oxi:
Axit + tên phi kim + ơ
M
n
Bari hiđroxit
Kali hiđroxit
Nhôm hiđroxit
Sắt (II) hiđroxit
Sắt(III) hiđroxit
K?m hiđroxit
Câu 1: Dãy các chất đều là axit là:
A. HCl, HNO3, H2SO3
B. CaO, SO3, H2SO3
C. HCl, NaOH, Ca(OH)2
D. NaCl, HNO3, Cu(NO3)2
Câu 2: Trong các chất sau:
NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2 , KHCO3.
Số chất thuộc hợp chất bazơ là
A.2 B. 3 C.4 D. 1
Câu 3: Công thức hóa học của crom (II) hidroxit là:
A. CrOH B. Cr3OH
C. Cr2OH D. Cr(OH)2
Bài tập 1: Tìm những thông tin có sẵn: Axit; Bazơ;Natri hiđroxit; Kali hiđroxit; Axit nitric; Canxi hiđroxit; Axit sunfuric; ; ; ; ; .
để điền vào ô trống trong bảng sau:
Tổ 1, 3
Tổ 2, 4
HCl
Axit
photphoric
KOH
VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG:
- Em hãy kể tên một số axit và bazơ được ứng dụng nhiều trong đời sống hàng ngày?
- Tìm hiểu nguyên nhân gây mưa axit.
HDVN:
- Học bài, làm các bài tập : 5,6a,b / 130 SGK; 37.1, 37.7,37.8/50,51 SBT.
* HD 5/130 SGK: Căn cứ vào nhóm – OH để xác định hóa trị của kim loại lập CTHH của oxit tương ứng.
- Xem phần III: Muối, tìm hiểu:
+ Muối được định nghĩa như thế nào? Lấy vd.
+ Cách gọi tên muối, phân loại muối.
CHÀO TẠM BIỆT!
Kính chúc quý Thầy cô giáo sức khỏe, chúc các em học tập tốt!
Quý thầy cô và các em HS
 








Các ý kiến mới nhất