Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 10h:57' 06-03-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích: 0 người

Tiết 46-47:
AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. Axit
1. Khái niệm
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
2
1
2
3
2
1
─ Cl
= S
─ NO3
= CO3
= SO4
≡ PO4
I. Axit
1. Khái niệm
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hidro
liên kết với gốc axit, các nguyên tử hidro này có thể
thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
1. Khái niệm
I. Axit
2. Công thức hóa học
2
1
2
3
2
1
─ Cl
= S
─ NO3
= CO3
= SO4
≡ PO4
1. Khái niệm
I. Axit
2. Công thức hóa học
HxA
x là hóa trị của gốc axit
A là kí hiệu hóa học của gốc axit
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
1. Khái niệm
I. Axit
2. Công thức hóa học
3. Phân loại
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Hãy chỉ ra sự khác nhau trong gốc axit của 2 nhóm axit có công thức hóa học sau:
(1) HF, H2S, HI, HCl
(2) H3PO4, H2CO3, H2SO4, HNO3
1. Khái niệm
I. Axit
2. Công thức hóa học
3. Phân loại
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
+ Axít có oxi
+ Axít không có oxi
H2SO4
H3PO4
HF
HI
HCl
H2 S
HNO3
H2CO3
Hãy sắp xếp các axit sau thành hai nhóm: axit có oxi và axit không có oxi?
1. Khái niệm
I. Axit
2. Công thức hóa học
3. Phân loại
4. Tên gọi
a) Axit không có oxi
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
Axit clo
Axit flo
Axit brom
Axit sunfu
─ Cl
─ Br
= S
─ F
Clor
Flor
Brom
Sunfr
hiđric
hiđric
hiđric
hiđric
ua
ua
ua
ua
 4. Tên gọi.
a/ Axit không có oxi
HBr
H2S
HF
HCl
1. Khái niệm
I. Axit
2. Công thức hóa học
3. Phân loại
4. Tên gọi
a) Axit không có oxi
b) Axit có oxi
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Axit sunfur
Axit cacbon
Axit photphor
Axit sunfur
═ SO4
≡ PO4
= SO3
═ CO3
Sunf
Cacbon
Photph
Sunf
ic
ơ

b/ Axit có oxi
H2CO3
H3PO4
H2SO3
Tên axit : Axit + tên phi kim + “ic”
ic
ic
at
at
at
it
(hoặc “ơ”)
I. Axit
II. Bazơ
1. Khái niệm
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Hãy ghi số nguyên tử kim loại, hóa trị của các kim loại và số nhóm hiđroxit (OH) trong các bazơ ở bảng sau:
1
1
1
1
2
3
I
II
III
I. Axit
II. Bazơ
1. Khái niệm
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Phân tử bazơ gồm có môt nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
Trong đó:
M: kí hiệu hóa học của nguyên tử kim loại
n : chỉ số của nhóm hidroxit hay là hóa trị của kim loại
I. Axit
II. Bazơ
1. Khái niệm
2. Công thức hóa học
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
1
1
1
1
2
3
I
II
III
1. Khái niệm
I. Bazơ
2. Công thức hóa học
3. Tên gọi
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Tên bazơ: Tên kim loại + “hiđroxit”
Kim loại nhiều hóa trị :
Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + “hiđroxit”
TÊN GỌI CỦA BAZƠ
Đọc tên các bazơ sau :
OH
Na
(OH)2
Ca
Fe
OH
K
(OH)3
(OH)2
Cu
Al
(OH)3
Canxi hiđroxit
Đồng (II) hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Nhôm hiđroxit
Natri hiđroxit
Kali hiđroxit
(OH)2
Pb
Chì (II) hiđroxit
Fe
(OH)2
Sắt (II) hiđroxit
Kim loại một hóa trị:
1. Khái niệm
I. Bazơ
2. Công thức hóa học
3. Tên gọi
4. Phân loại
Tiết 46: AXIT – BAZƠ - MUỐI
BAZƠ TAN
BAZƠ
BAZƠ KHÔNG TAN
OH
Na
OH
K
(OH)2
Ca
(OH)2
Ba
Al
(OH)3
Mg
(OH)2
Zn
(OH)2
Fe
(OH)3


Tiết 56: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Viết công thức hóa học của bazơ tương ứng với các oxit sau:
Li2O; FeO; Al2O3
Canxi cacbonat: CaCO3
Natri clorua: NaCl
AXIT – Baz¬ - MUèi
AXIT - Bazơ - MUối
I. Axit II. Bazơ
III. Muối
1. Khái niệm:
Gốc axit
Nguyên tử kim loại
- HCO3
- Cl
? PO4
= SO4
= SO4
Cu
Ca
Na
Al
Na
Nguyên tử kim loại
Gốc axit
(1 hay nhiều)
(1 hay nhiều)
Muối
1
1
1
3
2
(1)
(1)
(1)
(2)
(3)








Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
A. CaO
B. KOH
C. KNO3
D. HNO3
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
Bài tập 1: Hóy l?p cụng th?c húa h?c c?a mu?i t?o b?i kim lo?i v g?c axit trong b?ng sau:

CaSO4
FeCl3
Na3PO4
KHSO4
M
A
Chủ đề: Các loại hợp chất vô cơ
AXIT – Baz¬ - MUèi (Tiếp)
I. Axit II. Bazơ
III. Muối
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
M: Nguyên tử kim loại
Với
A: Gốc axit
x, y: ch? s?
x
y
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
2.
- Có nguyên tử kim loại
- Có gốc axit
Tên muối : Tên kim loại ( kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
Muối được gọi tên theo trình tự nào ?
Fe(NO3)2
: Sắt(II)nitrat
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
2.
Clorua
Bromua
Nitrat
Cacbonat
Sunfat
1
1
1
2
Hiđrosunfat
1
2
Hiđrocacbonat
1
1
3
2
Đihiđrophotphat
Hiđrophotphat
Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử H được
thay thế.
Em có nhËn xÐt gì vÒ ho¸ trÞ cña gèc axit víi
sè nguyªn tö H ®­îc thay thÕ ?
Photphat
- HSO4
- HCO3
- H2PO4
= HPO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
2.

1. CaSO4
2. NaHCO3
3. KH2PO4
4. Fe(NO3)3
5. NaCl
NaCl
KH2PO4
Natri clorua
Natri hiđrocacbonat
Canxi sunfat
Kali đihiđrophotphat
Fe(NO3)3
Sắt (III) nitrat
CaSO4
(Muối ăn)
NaHCO3
1. Dựa vào thành phần, muối có thể chia làm mấy loại?
2. Em hãy phân loại những muối dưới đây:

Muối trung hoà
Muối axit
Tên muối: Tên kim loại(kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit. VD:
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
2.
Axit photphoric
Kẽm hiđroxit
Nhôm sunfat
Natri hidrophotphat
Sắt (III) oxit
Bài tập 3: Em hãy gọi tên và phân loại các chất sau:
x
x
x
x
x
B
Câu 1. Những hợp chất đều là bazơ :

A - HBr, Mg(OH)2 , B - Ca(OH)2, Zn(OH)2
C - Fe(OH)3 , CaCO3


D - HBr, HF
Câu 2. Những hợp chất đều là Axit :

A - KOH, HCl
B - H2S , Al(OH)3
C - H2CO3 , HNO3


C
D - KOH, NaOH
Bài 3: Gọi tên các axit sau:

HCl, H3PO4, HNO3, HF, HBr, H2SO4

Tên các axit:
HCl: Axit clohiđric
H3PO4: Axit photphoric
HNO3: Axit nitric
HF: Axit flohiđric.
HBr: Axit bromhiđric
H2SO4: Axit sunfuric


Bài 4: Viết công thức axit hoặc bazơ tương ứng với các oxit sau:
CaO, CO2, FeO, P2O5, K2O, Al2O3.
Đáp án:
Ca(OH)2, H2CO3, Fe(OH)2, H3PO4, KOH, Al(OH)3.
Bài tập:
Hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng:
= S; - NO3; - HSO4
DẶN DÒ
HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI TẬP TRONG SÁCH GIÁO KHOA TRANG 130

NGHIÊN CỨU PHẦN KHÁI NIỆM, CÔNG THỨC HÓA HỌC, TÊN GỌI, PHÂN LOẠI MUỐI.

- ĐỌC PHẦN ĐỌC THÊM TRONG SÁCH GIÁO KHOA.
- Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại axit - bazơ.
- Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5. Đọc phần đọc thêm.
- Nghiên cứu trước phần (III) Muối
 
Gửi ý kiến