Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Duy Khôi
Ngày gửi: 10h:11' 18-04-2019
Dung lượng: 36.4 MB
Số lượt tải: 263
Nguồn:
Người gửi: Duy Khôi
Ngày gửi: 10h:11' 18-04-2019
Dung lượng: 36.4 MB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô
Và các em đến với buổi học hôm nay
Giáo sinh: Nguyễn Duy Khôi
Trò chơi cây kẹo may mắn:
Luật chơi: Trò chơi có 6 cây kẹo, mỗi cây kẹo có 1 câu hỏi, em nào trả lời đúng câu hỏi đó sẽ nhận đươc 1 cây keọ. Trong đó có 1 cây kẹo may mắn, bạn nào chọn trúng không cần trả lời vẫn nhận được kẹo.
Cây kẹo may mắn
1
2
3
4
5
6
Cây kẹo câu hỏi:
Điền vào chỗ chấm:
Nước là hợp chất được tạo bởi
................. là ........ và ............ . Hợp theo tỉ lệ thể tích ........... khí hiđro và ............ khí oxi
2 nguyên tố
hiđro
oxi
2 phần
1 phần
Cây kẹo câu hỏi:
Hợp chất tạo ra do oxit axit tác dụng với nước gọi là gì? Hợp chất đó làm quỳ tím hóa màu gì?
Hợp chất tạo ra do oxit axit tác dụng với nước gọi là AXIT. Hợp chất đó làm quỳ tím hóa màu Đỏ
Cây kẹo câu hỏi
Hợp chất tạo ra do oxit bazơ tác dụng với nước gọi là gì? Hợp chất đó làm quỳ tím hóa màu gì?
Hợp chất tạo ra do oxit bazơ tác dụng với nước gọi là bazơ. Hợp chất đó làm quỳ tím hóa màu xanh
Good lucky
Cây kẹo câu hỏi:
Hãy nêu 3 biện pháp để bảo vệ bờ biển không bị ô nhiễm?
Cây kẹo câu hỏi:
Chọn câu trả lời đúng. Đâu là phản ứng tạo ra axit.?
a/3H2O + P2O5 2H3PO4
b/ H2O + CaO Ca(OH)2
c/2Na +2H2O 2 NaOH + H2
d/ Zn + HCl ZnCl2 + H2
ĐÚNG RỒI
SAI RỒI
SAI RỒI
SAI RỒI
Bài thơ tình yêu
Tiết 57
Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
I. Khái niệm axit
Hoàn thành các phương trình sau đây:
H2O + P2O5 ...
H2O + SO3 ...
H2O + CO2 ...
H2O + SO2 ...
I. Khái niệm axit
3H2O + P2O5 2H3PO4
H2O + SO3 H2SO4
H2O + CO2 H2CO3
H2O + SO2 H2SO3
H3PO4, H2SO4, H2CO3, H2SO3
=> ĐỀU LÀ AXIT
I. Khái niệm axit
H3PO4
H2SO4
H2CO3
H2SO3
Giống nhau:
Đều có nguyên tử Hiđrô
Khác nhau: Các nhóm nguyên tử khác nhau ( Gốc axit)
I. Khái niệm axit
-Cl
PO4
=SO4
=CO3
=SO3
GỐC AXIT
* Mỗi dấu gạch ngang (-) biểu thị 1 hóa trị.
I. Khái niệm axit
H3PO4
H2SO4
H2CO3
H2SO3
Giống nhau:
Đều có nguyên tử Hiđrô
Khác nhau: Các nhóm nguyên tử khác nhau ( Gốc axit)
Dựa vào đặc điểm trên, hãy định nghĩa axit là gì?
I. Khái niệm axit
VD: H3PO4,H2SO4, H2CO3 ,H2SO3
Phân tử Axit gồm có một hay nhiều nguyên tử Hidro liên kết với gốc axit, các nguyên tử Hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
Dựa vào khái niệm của axit, hoàn thành theo mẫu vào bảng sau:
2 nguyên tử H
3 nguyên tử H
2 nguyên tử H
2 nguyên tử H
=SO4
PO4
=NO3
=CO2
2
3
2
2
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
Công thức hóa học của axit gồm gì?
1 hay nhiều nguyên tử HIĐRÔ
Gốc axit
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
Công thức hóa học của axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
H có hóa trị 1
Công thức hóa học tổng quát:
HxA
Trong đó :+ A là gốc axit
+ x là chỉ số Hidro (hóa trị của gốc axit)
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
Một số gốc axit các em thường gặp: -Cl,=SO4,=SO3, =NO3, PO4
-Cl (có hóa trị 1)
=SO4 (có hóa trị 2)
=SO3, (có hóa trị 2)
=NO3 (có hóa trị 2)
PO4 (có hóa trị 3)
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
III. Phân loại
Nhóm 1:
HCl, HBr, HI, HF, H2S
Nhóm 2:
H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4,..
Quan sát 2 nhóm axit dưới đây và cho biết chúng có điểm gì khác nhau?
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
III. Phân loại
Nhóm 1:
HCl, HBr, HI, HF, H2S
Nhóm 2:
H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4,..
Không có nguyên tử O
Có nguyên tử O
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
III. Phân loại
Dựa vào thành phần phân tử, axit được chia làm 2 loại:
- Axit không có oxi: HCl, HBr, HI, HF, H2S,...
- Axit có oxi: H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4,..
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
III. Phân loại
IV. Tên gọi
Tên gọi axit
Axit không có oxi
Axit có oxi
Axit không có oxi:
Tên gọi =Axit + tên phi kim (tên la tinh) + hiđric.
Vd: HCl có tên gọi là axit clo
hiđric
Vd: H2S có tên gọi là axit sunfu
hiđric
Áp dụng: Hãy đọc tên HBr
HBr:
Axit
brom
hiđric
Axit có oxi:
*Axit có nhiều oxi
Tên gọi =Axit + tên phi kim (tên la tinh) + ic.
*Axit có ít oxi
Tên gọi =Axit + tên phi kim (tên la tinh) + ơ.
VD: H2SO4 có tên là Axit
Sunfu
ơ
VD: H2SO3 có tên là Axit
Sunfu
ic
Axit có oxi:
Áp dụng: hãy gọi tên HNO3, HNO2.
(Tên la tinh N là “nitr”)
HNO3: Axit nitric
HNO2: Axit nitrơ
Vai trò của axit trong đời sống và sản xuất:
Trong dịch vị dạ dày của người có axit clohidric với nồng độ khoảng từ 0,0001 đến 0,001 mol/l (có độ pH tương ứng là 4 và 3). Ngoài việc hòa tan các muối khó tan, axit clohidric còn là chất xúc tác cho các phản ứng thủy phân các chất gluxit (chất đường, bột) và chất protein (chất đạm) thành các chất đơn giản hơn để cơ thể có thể hấp thụ được.
Lượng axit clohidric trong dịch vị dạ dày người nhỏ hơn hoặc lớn hơn mức bình thường đều gây bệnh cho người.
Tác hại của axit: Điển hình mưa axit
1: Khái niệm
Tên gọi
2: công thức hóa học
3: Phân loại
AXIT
Phân tử axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
Gồm 1 hay nhiều nguyên tử H
Gốc axit
Axit không có oxi
Axit có oxi
Axit không có oxi:
Tên= Axit + tên phi kim + Hidric
Axit có oxi
Nhiều oxi= Axit + tên phi kim + ic
Ít oxi= Axit + tên phi kim + ơ
Bài tập vận dụng:
Chọn các từ khóa đúng trong các từ khóa sau và điền lên bảng cho hoàn chỉnh: H2SO4 , H2CO3, HBr, HCl, H3PO4, axit photphoric, axit bromhidric, axit clohidric, axit sunfat, axit sunfic, axit cacbonic, axit nitric.
Hướng dẫn về nhà:
Hoàn thành sơ đồ tư duy vào vở.
Làm bài tập 2,3 sgk trang 130.
Học bài cũ.
Đọc trước phần II bazơ.
Xem lại kiến thức oxit.
Cảm ơn thầy cô
Và các em.
Và các em đến với buổi học hôm nay
Giáo sinh: Nguyễn Duy Khôi
Trò chơi cây kẹo may mắn:
Luật chơi: Trò chơi có 6 cây kẹo, mỗi cây kẹo có 1 câu hỏi, em nào trả lời đúng câu hỏi đó sẽ nhận đươc 1 cây keọ. Trong đó có 1 cây kẹo may mắn, bạn nào chọn trúng không cần trả lời vẫn nhận được kẹo.
Cây kẹo may mắn
1
2
3
4
5
6
Cây kẹo câu hỏi:
Điền vào chỗ chấm:
Nước là hợp chất được tạo bởi
................. là ........ và ............ . Hợp theo tỉ lệ thể tích ........... khí hiđro và ............ khí oxi
2 nguyên tố
hiđro
oxi
2 phần
1 phần
Cây kẹo câu hỏi:
Hợp chất tạo ra do oxit axit tác dụng với nước gọi là gì? Hợp chất đó làm quỳ tím hóa màu gì?
Hợp chất tạo ra do oxit axit tác dụng với nước gọi là AXIT. Hợp chất đó làm quỳ tím hóa màu Đỏ
Cây kẹo câu hỏi
Hợp chất tạo ra do oxit bazơ tác dụng với nước gọi là gì? Hợp chất đó làm quỳ tím hóa màu gì?
Hợp chất tạo ra do oxit bazơ tác dụng với nước gọi là bazơ. Hợp chất đó làm quỳ tím hóa màu xanh
Good lucky
Cây kẹo câu hỏi:
Hãy nêu 3 biện pháp để bảo vệ bờ biển không bị ô nhiễm?
Cây kẹo câu hỏi:
Chọn câu trả lời đúng. Đâu là phản ứng tạo ra axit.?
a/3H2O + P2O5 2H3PO4
b/ H2O + CaO Ca(OH)2
c/2Na +2H2O 2 NaOH + H2
d/ Zn + HCl ZnCl2 + H2
ĐÚNG RỒI
SAI RỒI
SAI RỒI
SAI RỒI
Bài thơ tình yêu
Tiết 57
Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
I. Khái niệm axit
Hoàn thành các phương trình sau đây:
H2O + P2O5 ...
H2O + SO3 ...
H2O + CO2 ...
H2O + SO2 ...
I. Khái niệm axit
3H2O + P2O5 2H3PO4
H2O + SO3 H2SO4
H2O + CO2 H2CO3
H2O + SO2 H2SO3
H3PO4, H2SO4, H2CO3, H2SO3
=> ĐỀU LÀ AXIT
I. Khái niệm axit
H3PO4
H2SO4
H2CO3
H2SO3
Giống nhau:
Đều có nguyên tử Hiđrô
Khác nhau: Các nhóm nguyên tử khác nhau ( Gốc axit)
I. Khái niệm axit
-Cl
PO4
=SO4
=CO3
=SO3
GỐC AXIT
* Mỗi dấu gạch ngang (-) biểu thị 1 hóa trị.
I. Khái niệm axit
H3PO4
H2SO4
H2CO3
H2SO3
Giống nhau:
Đều có nguyên tử Hiđrô
Khác nhau: Các nhóm nguyên tử khác nhau ( Gốc axit)
Dựa vào đặc điểm trên, hãy định nghĩa axit là gì?
I. Khái niệm axit
VD: H3PO4,H2SO4, H2CO3 ,H2SO3
Phân tử Axit gồm có một hay nhiều nguyên tử Hidro liên kết với gốc axit, các nguyên tử Hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
Dựa vào khái niệm của axit, hoàn thành theo mẫu vào bảng sau:
2 nguyên tử H
3 nguyên tử H
2 nguyên tử H
2 nguyên tử H
=SO4
PO4
=NO3
=CO2
2
3
2
2
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
Công thức hóa học của axit gồm gì?
1 hay nhiều nguyên tử HIĐRÔ
Gốc axit
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
Công thức hóa học của axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
H có hóa trị 1
Công thức hóa học tổng quát:
HxA
Trong đó :+ A là gốc axit
+ x là chỉ số Hidro (hóa trị của gốc axit)
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
Một số gốc axit các em thường gặp: -Cl,=SO4,=SO3, =NO3, PO4
-Cl (có hóa trị 1)
=SO4 (có hóa trị 2)
=SO3, (có hóa trị 2)
=NO3 (có hóa trị 2)
PO4 (có hóa trị 3)
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
III. Phân loại
Nhóm 1:
HCl, HBr, HI, HF, H2S
Nhóm 2:
H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4,..
Quan sát 2 nhóm axit dưới đây và cho biết chúng có điểm gì khác nhau?
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
III. Phân loại
Nhóm 1:
HCl, HBr, HI, HF, H2S
Nhóm 2:
H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4,..
Không có nguyên tử O
Có nguyên tử O
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
III. Phân loại
Dựa vào thành phần phân tử, axit được chia làm 2 loại:
- Axit không có oxi: HCl, HBr, HI, HF, H2S,...
- Axit có oxi: H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4,..
I. Khái niệm axit
II. Công thức hóa học
III. Phân loại
IV. Tên gọi
Tên gọi axit
Axit không có oxi
Axit có oxi
Axit không có oxi:
Tên gọi =Axit + tên phi kim (tên la tinh) + hiđric.
Vd: HCl có tên gọi là axit clo
hiđric
Vd: H2S có tên gọi là axit sunfu
hiđric
Áp dụng: Hãy đọc tên HBr
HBr:
Axit
brom
hiđric
Axit có oxi:
*Axit có nhiều oxi
Tên gọi =Axit + tên phi kim (tên la tinh) + ic.
*Axit có ít oxi
Tên gọi =Axit + tên phi kim (tên la tinh) + ơ.
VD: H2SO4 có tên là Axit
Sunfu
ơ
VD: H2SO3 có tên là Axit
Sunfu
ic
Axit có oxi:
Áp dụng: hãy gọi tên HNO3, HNO2.
(Tên la tinh N là “nitr”)
HNO3: Axit nitric
HNO2: Axit nitrơ
Vai trò của axit trong đời sống và sản xuất:
Trong dịch vị dạ dày của người có axit clohidric với nồng độ khoảng từ 0,0001 đến 0,001 mol/l (có độ pH tương ứng là 4 và 3). Ngoài việc hòa tan các muối khó tan, axit clohidric còn là chất xúc tác cho các phản ứng thủy phân các chất gluxit (chất đường, bột) và chất protein (chất đạm) thành các chất đơn giản hơn để cơ thể có thể hấp thụ được.
Lượng axit clohidric trong dịch vị dạ dày người nhỏ hơn hoặc lớn hơn mức bình thường đều gây bệnh cho người.
Tác hại của axit: Điển hình mưa axit
1: Khái niệm
Tên gọi
2: công thức hóa học
3: Phân loại
AXIT
Phân tử axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
Gồm 1 hay nhiều nguyên tử H
Gốc axit
Axit không có oxi
Axit có oxi
Axit không có oxi:
Tên= Axit + tên phi kim + Hidric
Axit có oxi
Nhiều oxi= Axit + tên phi kim + ic
Ít oxi= Axit + tên phi kim + ơ
Bài tập vận dụng:
Chọn các từ khóa đúng trong các từ khóa sau và điền lên bảng cho hoàn chỉnh: H2SO4 , H2CO3, HBr, HCl, H3PO4, axit photphoric, axit bromhidric, axit clohidric, axit sunfat, axit sunfic, axit cacbonic, axit nitric.
Hướng dẫn về nhà:
Hoàn thành sơ đồ tư duy vào vở.
Làm bài tập 2,3 sgk trang 130.
Học bài cũ.
Đọc trước phần II bazơ.
Xem lại kiến thức oxit.
Cảm ơn thầy cô
Và các em.
 









Các ý kiến mới nhất