Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: đinh phương linh
Ngày gửi: 20h:41' 07-03-2022
Dung lượng: 303.0 KB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích: 0 người
Tiết 55 – Bài 37
AXIT – BAZƠ – MUỐI
I. AXIT
1. Khái niệm
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hidro
liên kết với gốc axit, các nguyên tử hidro này có thể
thay thế bằng các nguyên tử kim loại
2. Công thức hóa học
HxAy
H: Là nguyên tố hidro, A là gốc axit
VD: HCl ( -Cl: gốc clorua
H2SO4 (=SO4: gốc sunfat )
3. Phân loại. Có 2 loại axit
a/ Axit không có oxi:
Cách gọi tên:
Tên axit = Axit + tên phi kim + hidric

VD: HCl Axit + Clo + hidric
HBr: Axit Brom hidric
b/ Axit có oxi
   + Axit có nhiều oxi:
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
VD: H2SO4 : axit sunfuric. Gốc axit: sunfat
       HNO3: axit nitric. Gốc axit: nitrat
+ Axit có ít oxi:
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
VD: H2SO3: axit sunfurơ. Gốc axit sunfit
BAZƠ
a. Khái niệm:
Phân tử bazơ gồm có môt nguyên tử kim loại liên kết với
một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
b. CTHH: M(OH)n, n: số hóa trị của kim loại





d. Phân loại
- Bazơ tan trong nước.VD: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2.
- Bazơ không tan trong nước.
VD: Cu(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3,…


c. Gọi tên: Tên bazơ = tên kim loại + hidroxit
( kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị)
VD: Fe(OH)2: sắt (II) hidroxit
       KOH: kali hidroxit
3. Muối
a. Khái niệm
- Phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
b. CTHH: gồm 2 phần: kim loại và gốc axit
VD: Na2SO4, CaCO3,…
c. Tên gọi
Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit
(kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị)
VD: Na2SO4 : natri sunfat
      CaCO3: canxi cacbonat
      FeSO4: sắt (II) sunfat
. Phân loại
- Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hidro có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
VD: Na2SO4, CaCO3,…
- Muối axit: là muối trong đó gốc axit còn nguyên tử hidro H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại. Hóa trị của gốc axit bằng số nguyên tử hidro đã được thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
VD: NaHSO4, NaHS, NaHSO3,…
 
Gửi ý kiến