Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Dung
Ngày gửi: 06h:14' 19-03-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 627
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa, phân loại axit và bazơ. Cho ví dụ và gọi tên.
Canxi cacbonat CaCO3
Natri clorua NaCl
Tiết 54
AXIT – BAZƠ – MUỐI
(tt)
III. Muối
1, Khái niệm
1Fe
2Al
3(= SO4)
2(-Cl)
1(= CO3)
1K
(-HSO4)
Đều gồm
nguyên tử
kim loại và
gốc axit
III. Muối
1, Khái niệm
III. Muối
aKhái niệm
- Phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
VD: Na2SO4, CaCO3,…
Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
A. CaO
B. KOH
C. KNO3
D. HNO3
III. Muối
1, Khái niệm
2.Công thức hóa học
1Fe
2Al
3(= SO4)
2(-Cl)
1(= CO3)
1K
(-HSO4)
Đều gồm
nguyên tử
kim loại và
gốc axit
III. Muối
1, Khái niệm
2.Công thức hóa học
M là nguyên tử kim loại hóa trị n
A là gốc axit hóa trị a
CTHH của muối : MnxAay với x.n=y.a
- cú nguyờn t? kim lo?i
- Cú g?c axit
Hóy ch? ra thnh ph?n gi?ng nhau c?a Mu?i so v?i : + Bazo?
+ Axit?
- Cl
FeSO4

Zn
- HCO3
Na
ZnCl2
NaHCO3
CTHH
Natri hidrocacbonat
Kali đihiđrophotphat
- H2PO4
KH2PO4
K
Em hãy viết CTHH của các muối sau
3. Tên gọi
Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit
(kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị)

Clorua
Bromua
Nitrat
Cacbonat
Sunfat
1
1
1
2
Hiđro sunfat
1
2
Hiđro cacbonat
1
1
3
2
Đi hiđro photphat
Hiđro photphat
Photphat
– HSO4
– HCO3
– H2PO4
= HPO4
- Cl
FeSO4

Zn
- HCO3
Na
ZnCl2
NaHCO3
CTHH
Natri hidrocacbonat
Kali đihiđrophotphat
- H2PO4
KH2PO4
K
Đọc tên các muối cho dưới dây
4.Phân loại
Muối chia làm hai loại:

+ Muối trung hòa: ví dụ: Na2CO3, KCl, Al(NO3)3
Trong gốc axit không còn nguyên tử hidro chưa
được thay thế bằng nguyên tử kim loại

+ Muối a xit: ví dụ: NaHCO3, KH2PO4
Trong gốc axit còn nguyên tử hidro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại
Bài tập 1: Viết công thức của các muối sau:
a. Natri cacbonat
b. Sắt (II) clorua
c. Nhôm sunfat
d. Bari photphat
e. Canxi cacbonat
Na2CO3
FeCl2
Al2(SO4)3
Ba3(PO4)2
CaCO3
CỦNG CỐ
Bài tập 2: Có những loại hợp chất hóa học sau: NaHSO4, CaHPO4, CaSO4, K2SO3.

Chất nào là muối trung hòa?
Chất nào là muối axit?
Hãy gọi tên các muối trên.
Bài tập 3: Điền vào các chỗ trống sau:
CaO
Ba(OH)2
CaSO3
H2SO3
H2SO4
KNO3
Al2(SO4)3
Al(OH)3
N2O5
Ba3(PO4)2
KOH
P2O5
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Học bài, làm các bài tập còn lại trong SGK trang 130.
Chuẩn bị bài luyện tập 7:
+ Ôn lại thành phần, tính chất của nước và kiến thức về các loại hợp chất vô cơ.
TRÒ CHƠI
Ngôi sao may mắn!
Luật chơi:

Lớp chia làm 2 đội : Axit và Bazơ. Gồm 6 ngôi sao khác màu. Lần lượt mỗi đội chọn một ngôi sao để trả lời, trong đó có ngôi sao may mắn, nếu đội nào trả lời sai thì đội khác trả lời thay và ghi điểm của đội đó. Đội nào nhiều điểm đội đó thắng. Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
5
Điểm
Muối được chia làm mấy loại? Kể tên
Muối được chia làm hai loại:
+ Muối trung hòa
+ Muối axit
5
Điểm

Dãy các chất nào sau đây đều là muối?
a. FeO, K2O, ZnCl2
b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
c. KOH, Mg(OH)2, KCl
d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2
Ngôi sao may mắn
B?N DU?C THU?NG 7 Di?M
5
ĐiỂM
Đọc tên chất có công thức hóa học sau: Ca(HCO3)2
Canxi hiđrocacbonat
5
ĐiỂM
Cho Al (III) và gốc axit (–Cl)
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
a. AlCl b. Al3Cl
c. AlCl3 d. Al3Cl3
5
ĐiỂM
Đọc tên chất có công thức hóa học sau:
Na2SO4
Đáp án: Natri sunfat
 
Gửi ý kiến