Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Hồ Phương Anh
Ngày gửi: 20h:17' 08-07-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 343
Nguồn:
Người gửi: Văn Hồ Phương Anh
Ngày gửi: 20h:17' 08-07-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
Axit - Bazơ - Muối
I/ Axit
Vd: HCl, HF, HBr, H2S
1. Khái niệm
*Trả lời câu hỏi
- Chanh vì sao lại có vị chua?
-> Trong nước chanh có các hợp chất tạo vị chua được gọi là axit
- Vậy axit là gì?
Axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
2. Công thức hóa học
HxA
Trong đó: A là kí hiệu hóa học của gốc axit
x là hóa trị của gốc axit
3. Phân loại
- Axit có oxi
- Axit không có oxi: HCl, HBr, …
H₂SO4
HNO3
Tên axit: Axit + tên phi kim + hiđric
4. Tên gọi
Vd: H2SO4 : axit sunfuric
H2CO3 : axit cacbonic
H3PO4 : axit photphoric
a/ Axit không có oxi
Vd: HCl : axit clohiđric
HF: axit flohiđric
HBr: axit bromhiđric
H2S: axit sunfuhiđric
b/ Axit có oxi
Tên gốc axit
HCL : clorua HBr : bromrua HF : florua H2S : sunfrua
* Tên axit nhiều oxi : Axit + tên phi kim + ic
* Tên axit ít oxi : Axit + tên phi kim + ơ
Vd: HNO3 : axit nitric
*Tên gốc axit: nitrat
CTHH
Tên gọi
Gốc axit và hóa trị axit
Tên gốc axit
H2SO4
Axit sunfuric
=SO4
sunfat
H2CO3
Axit cacbonic
= CO3
cacbonat
H2PO4
Axit photphoric
Ξ PO4
photphat
H2SO3
Axit sunfurơ
=SO3
sunfit
H3PO3
Axit photphorơ
photphoric
BT: Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết tên của chúng: =S, -NO3 , -HSO4
Ta có:
=S -> axit : H2S : axit sunfuhiđric
-NO3 -> axit : HNO3 : axit nitric
-HSO4 -> axit : H2SO4 : axit sunfuric II/ Bazơ
1. Khái niệm
NaOH
Ca (OH)2
Bazơ
Bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (OH)
2. Công thức hóa học
M (OH)n
Trong đó: M : kí hiệu hóa học của nguyên tử kim loại
n : chỉ số của nhóm hidroxit
3. Tên gọi
Tên bazơ = tên kim loại (hóa trị) + hiđroxit
Vd: Ca (OH)2 : canxi hiđroxit
Al (OH)3 : nhôm hiđroxit
NaOH : natri hiđroxit
Cu (OH)2 : đồng (II) hiđroxit
Fe (OH)3 : đồng (III) hiđroxit
4. Phân loại
- Bazơ tan: KOH, LiOH, Ca (OH)2 , NaOH, Ba (OH)2
- Bazơ không tan: Mg (OH)2 , Al (OH)3 , Zn (OH)2 ,…
Bài tập: Phân loại axit, bazơ và gọi tên: HCl, HNO3, HBr, H3PO4 , Fe (OH)3 , Ca (OH)2, H2SO4, Al (OH)3
HCl : axit clohidric (axit không có oxi)
H2SO4 : axit sunfuric (axit nhiều oxi)
Ca (OH)2 : canxi hiđroxit (bazơ tan trong nước)
H3 PO4 : axit photphoric (axit nhiều oxi)
Fe (OH)3 : sắt (III) hiđroxit (bazơ không tan)
Al (OH)3 : nhôm (III) hiđroxit (bazơ không tan)
HNO3 : axit nitric (axit nhiều oxi)
HBr : axit bromhidric ( axit không có oxi)
III/ Muối
(?) Kể tên một số muối
CuSO₄
MnCl₂
CrCl₂
KMnO₄
NaCl
* Trả lời câu hỏi
- Trong thành phần phân tử của muối có nguyên tử kim loại và gốc axit.
(?) Nhận xét thành phần phân tử của muối
Muối
Kim loại
Gốc axit
K₂SO₄
K
SO₄
CuSO₄
Cu
SO₄
Fe( HCO )₂
Fe
HCO₃
*Ví dụ:
Kết luận
Phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
2. Công thức hóa học
2. Công thức hóa học
Gồm : kim loại + gốc axit
Vd : Na2 CO3 NaHCO3
*Gốc axit : CO3 (cacbonat) HCO3 (hidrocacbonat)
3. Tên gọi
Tên muối: tên kim loại + (hóa trị) + tên gốc axit
BaSO4 : bari sunfat
ZnCl2 : kẽm clorua
KHCO3 : kali hiđrocacbonat
Fe (NO3)3 : sắt (III) nitrat
4. Phân loại
a/ Muối trung hòa
- Muối trung hòa là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
Vd: Na2SO4 , Na2CO3 , CaCo3 ,…
b/ Muối axit
- Muối axit là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại
Vd: NaHSO4 , NaHCO3 , Ca (HCO3)3 ,…
Tiết học đến đây là kết thúc!
I/ Axit
Vd: HCl, HF, HBr, H2S
1. Khái niệm
*Trả lời câu hỏi
- Chanh vì sao lại có vị chua?
-> Trong nước chanh có các hợp chất tạo vị chua được gọi là axit
- Vậy axit là gì?
Axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
2. Công thức hóa học
HxA
Trong đó: A là kí hiệu hóa học của gốc axit
x là hóa trị của gốc axit
3. Phân loại
- Axit có oxi
- Axit không có oxi: HCl, HBr, …
H₂SO4
HNO3
Tên axit: Axit + tên phi kim + hiđric
4. Tên gọi
Vd: H2SO4 : axit sunfuric
H2CO3 : axit cacbonic
H3PO4 : axit photphoric
a/ Axit không có oxi
Vd: HCl : axit clohiđric
HF: axit flohiđric
HBr: axit bromhiđric
H2S: axit sunfuhiđric
b/ Axit có oxi
Tên gốc axit
HCL : clorua HBr : bromrua HF : florua H2S : sunfrua
* Tên axit nhiều oxi : Axit + tên phi kim + ic
* Tên axit ít oxi : Axit + tên phi kim + ơ
Vd: HNO3 : axit nitric
*Tên gốc axit: nitrat
CTHH
Tên gọi
Gốc axit và hóa trị axit
Tên gốc axit
H2SO4
Axit sunfuric
=SO4
sunfat
H2CO3
Axit cacbonic
= CO3
cacbonat
H2PO4
Axit photphoric
Ξ PO4
photphat
H2SO3
Axit sunfurơ
=SO3
sunfit
H3PO3
Axit photphorơ
photphoric
BT: Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết tên của chúng: =S, -NO3 , -HSO4
Ta có:
=S -> axit : H2S : axit sunfuhiđric
-NO3 -> axit : HNO3 : axit nitric
-HSO4 -> axit : H2SO4 : axit sunfuric II/ Bazơ
1. Khái niệm
NaOH
Ca (OH)2
Bazơ
Bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (OH)
2. Công thức hóa học
M (OH)n
Trong đó: M : kí hiệu hóa học của nguyên tử kim loại
n : chỉ số của nhóm hidroxit
3. Tên gọi
Tên bazơ = tên kim loại (hóa trị) + hiđroxit
Vd: Ca (OH)2 : canxi hiđroxit
Al (OH)3 : nhôm hiđroxit
NaOH : natri hiđroxit
Cu (OH)2 : đồng (II) hiđroxit
Fe (OH)3 : đồng (III) hiđroxit
4. Phân loại
- Bazơ tan: KOH, LiOH, Ca (OH)2 , NaOH, Ba (OH)2
- Bazơ không tan: Mg (OH)2 , Al (OH)3 , Zn (OH)2 ,…
Bài tập: Phân loại axit, bazơ và gọi tên: HCl, HNO3, HBr, H3PO4 , Fe (OH)3 , Ca (OH)2, H2SO4, Al (OH)3
HCl : axit clohidric (axit không có oxi)
H2SO4 : axit sunfuric (axit nhiều oxi)
Ca (OH)2 : canxi hiđroxit (bazơ tan trong nước)
H3 PO4 : axit photphoric (axit nhiều oxi)
Fe (OH)3 : sắt (III) hiđroxit (bazơ không tan)
Al (OH)3 : nhôm (III) hiđroxit (bazơ không tan)
HNO3 : axit nitric (axit nhiều oxi)
HBr : axit bromhidric ( axit không có oxi)
III/ Muối
(?) Kể tên một số muối
CuSO₄
MnCl₂
CrCl₂
KMnO₄
NaCl
* Trả lời câu hỏi
- Trong thành phần phân tử của muối có nguyên tử kim loại và gốc axit.
(?) Nhận xét thành phần phân tử của muối
Muối
Kim loại
Gốc axit
K₂SO₄
K
SO₄
CuSO₄
Cu
SO₄
Fe( HCO )₂
Fe
HCO₃
*Ví dụ:
Kết luận
Phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
2. Công thức hóa học
2. Công thức hóa học
Gồm : kim loại + gốc axit
Vd : Na2 CO3 NaHCO3
*Gốc axit : CO3 (cacbonat) HCO3 (hidrocacbonat)
3. Tên gọi
Tên muối: tên kim loại + (hóa trị) + tên gốc axit
BaSO4 : bari sunfat
ZnCl2 : kẽm clorua
KHCO3 : kali hiđrocacbonat
Fe (NO3)3 : sắt (III) nitrat
4. Phân loại
a/ Muối trung hòa
- Muối trung hòa là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
Vd: Na2SO4 , Na2CO3 , CaCo3 ,…
b/ Muối axit
- Muối axit là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại
Vd: NaHSO4 , NaHCO3 , Ca (HCO3)3 ,…
Tiết học đến đây là kết thúc!
 








Các ý kiến mới nhất