Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 19h:19' 21-02-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 522
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 19h:19' 21-02-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN PHÚ RIỀNG
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN PHÚ
Giáo viên : Nguyễn Thị Tươi
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Viết công thức hóa học của các axit có gốc cho
dưới đây và cho biết tên gọi:
- Cl ; = SO4 ; = CO3
Câu 2. Viết công thức hóa học của các bazơ tạo bởi các
kim loại dưới đây và cho biết tên gọi :
Ba (II) , Na (I) ,Fe (III)
Canxi cacbonat CaCO3
Natri clorua NaCl
1.
Bài 37-Tiết 58. AXIT – BAZƠ – MUỐI (Phần III)
2.
3.
4.
III. Muối
1)Khái niệm
STT
CTHH muối
Hoàn thành bảng sau:
Thành phần phân tử của muối
Nguyên tử kim loại
1
NaCl
2
CuSO4
3
NaHCO3
4
Ca3(PO4)2
5
Al2(SO4)3
Gốc axit
CTHH muối
Thành phần phân tử của muối
Nguyên tử kim loại
4
Ca3(PO4)2
5
Al2(SO4)3
- Cl
= SO4
- HCO3
≡ PO4
= SO4
(1 h
NaHCO3
)
3
(1)
(1)
(1)
(2)
(3)
hi
ều
CuSO4
Na
Cu
Na
Ca
Al
yn
2
(1)
(1)
(1)
(3)
(2)
ha
NaCl
(1
1
Gốc axit
Nguyên tử
kim loại
nhi ay
ều)
STT
Muối
Gốc
axit
III. Muối
1)Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại
liên kết với một hay nhiều gốc axit
? Trong những chất dưới đây chất nào gọi là muối:
1. HCl
2. KNO3
3. NaOH
III. Muối
1) Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên
kết với một hay nhiều gốc axit
2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(A)y
Kim loại có ký hiệu là M hóa trị y
Gốc axit có ký hiệu là A hóa trị là x
Viết công thức tổng quát của muối?
III. Muối
1) Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với một hay nhiều gốc axit
2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(A)y
trong đó :
- M là nguyên tử kim loại
- A là gốc axit
? Viết công thức hóa học của muối tạo bởi nguyên
tử kim loại và gốc axit.
Nguyên tử kim loại
Gốc axit
Ca(II)
– Cl
Fe(II)
= SO4
Fe(III)
– NO3
Công thức hóa học
Tên gọi
Tên
Hãycủa
gọimuối
tên các
được
gọi
muối
theo
? trình tự nào?
Nguyên tử kim loại
Gốc axit
Ca(II)
– Cl
Fe(II)
= SO4
Fe(III)
– NO3
CTHH
Tên gọi
CaCl2
Canxi clorua
FeSO4
Sắt(II) sunfat
Fe(NO3)3
Sắt(III) nitrat
3)Tên gọi
- Tên muối: Tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có
nhiều hóa trị ) + tên gốc axit
Na2SO4
FeCl3
Natri sunfat
Sắt (III) clorua
Ca(HCO3)2
Canxi hiđrocacbonat
4) Phân loại
Thảo luận nhóm nhanh
Dựa vào thành phần, hãy chia các muối sau thành những
nhóm riêng biệt Na2SO4, KNO3, NaHSO4, KCl, Ca(H2PO4)2,
MgSO4, KHCO3
Muối trung
hòa
Muối axit
Na2SO4,
KNO3, KCl,
MgSO4
NaHSO4,
Ca(H2PO4)2,
KHCO3
KHCO3, K2CO3
H2CO3
-H
- HCO3
Muối axit(KHCO3 )
-2H
= CO3
Muối trung hòa(K2CO3 )
CTHH Axit
HCl
HBr
HNO3
H2SO4
H3PO4
Số nguyên tử H được thay
thế
1
1
1
2
1
3
2
1
Gốc axit
– Cl
– Br
– NO3
= SO4
– HSO4
≡ PO4
= HPO4
– H2PO4
Tên gốc axit
Clorua
Bromua
Nitrat
Sunfat
Hiđrosunfat
Photphat
Hiđro photphat
Đihiđro photphat
Em có Ho¸
nhậntrÞxét
cña
gì gèc
về hóa
axittrị
b»ng
củasè
gốc
nguyªn
axit với
tö số
H ®
nguyên
îc
tử
H được
thaythay
thÕ. thế?
IV. LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Hãy viết công thức hóa học hoặc ghi tên gọi và phân loại
các muối sau : (2 phút)
Tên của muối
Công thức
hóa học
Magie sunfat
MgSO4
Kali nitrat
KNO3
Bari hiđrocacbonat
Canxi cacbonat
Muối trung hòa
X
X
X
Ba(HCO3)2
CaCO3
Muối axit
X
Bài 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng
1 : Dãy chất nào sau đây toàn là muối
A. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
B. NaCl, HNO3 , BaSO4
C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
D. NaHCO3, MgCl2 , CuO
Khoanh tròn vào đáp án đúng
2: Dãy chất nào sau đây toàn là muối trung hòa
A. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3
B. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
D. NaCl, HNO3 , BaSO4
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
III. MUỐI
IV .LUYỆN TẬP
V . VẬN DỤNG
Bài tập :Cho các hợp chất có công thức hóa học sau:
NaOH, Mg(OH)2, HCl, SO2, Ca(HSO4 )2, NaCl. Hãy
phân loại chúng điền vào bảng sau (TLN 5 phút)
III. MUỐI
IV .LUYỆN TẬP
V . VẬN DỤNG
Công thức hóa học
NaOH
Mg(OH)2
HCl
SO2
Ca(HSO4)2
NaCl
Loại hợp chất
Bazơ
Bazơ
Axit
Oxit axit
Muối
Muối
Tên gọi
Natri hiđroxit
Magie hiđroxit
Axit clohiđric
Lưu huỳnh đioxit
Canxi hidrosunfat
Natri clorua
Ng.tố + O
H + Gốc axit
KLoại + OH
KLoại + Gốc axit
Hướng dẫn dặn dò
- Học và làm bài tập 6C SGK trang 130.
- Nghiên cứu và đọc SGK bài 38 “ Bài luyện tập 7” trang 131 và
chuẩn bị các bài tập SGK trang 131, 132
- Ôn lại thành phần của nước, tính chất hóa học của nước và viết
PTHH
- Ôn lại thành phần phân tử, CTHH chung, tên gọi và phân loại của
axit, bazơ và muối.
- Ôn lại các bước lập PTHH và dạng toán tính theo PTHH
- Hướng dẫn:
+ Bài 6C/130 SGK: Dựa vào phần III.3 để làm
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN PHÚ
Giáo viên : Nguyễn Thị Tươi
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Viết công thức hóa học của các axit có gốc cho
dưới đây và cho biết tên gọi:
- Cl ; = SO4 ; = CO3
Câu 2. Viết công thức hóa học của các bazơ tạo bởi các
kim loại dưới đây và cho biết tên gọi :
Ba (II) , Na (I) ,Fe (III)
Canxi cacbonat CaCO3
Natri clorua NaCl
1.
Bài 37-Tiết 58. AXIT – BAZƠ – MUỐI (Phần III)
2.
3.
4.
III. Muối
1)Khái niệm
STT
CTHH muối
Hoàn thành bảng sau:
Thành phần phân tử của muối
Nguyên tử kim loại
1
NaCl
2
CuSO4
3
NaHCO3
4
Ca3(PO4)2
5
Al2(SO4)3
Gốc axit
CTHH muối
Thành phần phân tử của muối
Nguyên tử kim loại
4
Ca3(PO4)2
5
Al2(SO4)3
- Cl
= SO4
- HCO3
≡ PO4
= SO4
(1 h
NaHCO3
)
3
(1)
(1)
(1)
(2)
(3)
hi
ều
CuSO4
Na
Cu
Na
Ca
Al
yn
2
(1)
(1)
(1)
(3)
(2)
ha
NaCl
(1
1
Gốc axit
Nguyên tử
kim loại
nhi ay
ều)
STT
Muối
Gốc
axit
III. Muối
1)Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại
liên kết với một hay nhiều gốc axit
? Trong những chất dưới đây chất nào gọi là muối:
1. HCl
2. KNO3
3. NaOH
III. Muối
1) Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên
kết với một hay nhiều gốc axit
2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(A)y
Kim loại có ký hiệu là M hóa trị y
Gốc axit có ký hiệu là A hóa trị là x
Viết công thức tổng quát của muối?
III. Muối
1) Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với một hay nhiều gốc axit
2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(A)y
trong đó :
- M là nguyên tử kim loại
- A là gốc axit
? Viết công thức hóa học của muối tạo bởi nguyên
tử kim loại và gốc axit.
Nguyên tử kim loại
Gốc axit
Ca(II)
– Cl
Fe(II)
= SO4
Fe(III)
– NO3
Công thức hóa học
Tên gọi
Tên
Hãycủa
gọimuối
tên các
được
gọi
muối
theo
? trình tự nào?
Nguyên tử kim loại
Gốc axit
Ca(II)
– Cl
Fe(II)
= SO4
Fe(III)
– NO3
CTHH
Tên gọi
CaCl2
Canxi clorua
FeSO4
Sắt(II) sunfat
Fe(NO3)3
Sắt(III) nitrat
3)Tên gọi
- Tên muối: Tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có
nhiều hóa trị ) + tên gốc axit
Na2SO4
FeCl3
Natri sunfat
Sắt (III) clorua
Ca(HCO3)2
Canxi hiđrocacbonat
4) Phân loại
Thảo luận nhóm nhanh
Dựa vào thành phần, hãy chia các muối sau thành những
nhóm riêng biệt Na2SO4, KNO3, NaHSO4, KCl, Ca(H2PO4)2,
MgSO4, KHCO3
Muối trung
hòa
Muối axit
Na2SO4,
KNO3, KCl,
MgSO4
NaHSO4,
Ca(H2PO4)2,
KHCO3
KHCO3, K2CO3
H2CO3
-H
- HCO3
Muối axit(KHCO3 )
-2H
= CO3
Muối trung hòa(K2CO3 )
CTHH Axit
HCl
HBr
HNO3
H2SO4
H3PO4
Số nguyên tử H được thay
thế
1
1
1
2
1
3
2
1
Gốc axit
– Cl
– Br
– NO3
= SO4
– HSO4
≡ PO4
= HPO4
– H2PO4
Tên gốc axit
Clorua
Bromua
Nitrat
Sunfat
Hiđrosunfat
Photphat
Hiđro photphat
Đihiđro photphat
Em có Ho¸
nhậntrÞxét
cña
gì gèc
về hóa
axittrị
b»ng
củasè
gốc
nguyªn
axit với
tö số
H ®
nguyên
îc
tử
H được
thaythay
thÕ. thế?
IV. LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Hãy viết công thức hóa học hoặc ghi tên gọi và phân loại
các muối sau : (2 phút)
Tên của muối
Công thức
hóa học
Magie sunfat
MgSO4
Kali nitrat
KNO3
Bari hiđrocacbonat
Canxi cacbonat
Muối trung hòa
X
X
X
Ba(HCO3)2
CaCO3
Muối axit
X
Bài 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng
1 : Dãy chất nào sau đây toàn là muối
A. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
B. NaCl, HNO3 , BaSO4
C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
D. NaHCO3, MgCl2 , CuO
Khoanh tròn vào đáp án đúng
2: Dãy chất nào sau đây toàn là muối trung hòa
A. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3
B. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
D. NaCl, HNO3 , BaSO4
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
III. MUỐI
IV .LUYỆN TẬP
V . VẬN DỤNG
Bài tập :Cho các hợp chất có công thức hóa học sau:
NaOH, Mg(OH)2, HCl, SO2, Ca(HSO4 )2, NaCl. Hãy
phân loại chúng điền vào bảng sau (TLN 5 phút)
III. MUỐI
IV .LUYỆN TẬP
V . VẬN DỤNG
Công thức hóa học
NaOH
Mg(OH)2
HCl
SO2
Ca(HSO4)2
NaCl
Loại hợp chất
Bazơ
Bazơ
Axit
Oxit axit
Muối
Muối
Tên gọi
Natri hiđroxit
Magie hiđroxit
Axit clohiđric
Lưu huỳnh đioxit
Canxi hidrosunfat
Natri clorua
Ng.tố + O
H + Gốc axit
KLoại + OH
KLoại + Gốc axit
Hướng dẫn dặn dò
- Học và làm bài tập 6C SGK trang 130.
- Nghiên cứu và đọc SGK bài 38 “ Bài luyện tập 7” trang 131 và
chuẩn bị các bài tập SGK trang 131, 132
- Ôn lại thành phần của nước, tính chất hóa học của nước và viết
PTHH
- Ôn lại thành phần phân tử, CTHH chung, tên gọi và phân loại của
axit, bazơ và muối.
- Ôn lại các bước lập PTHH và dạng toán tính theo PTHH
- Hướng dẫn:
+ Bài 6C/130 SGK: Dựa vào phần III.3 để làm
 







Các ý kiến mới nhất