Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hóa
Ngày gửi: 16h:08' 18-04-2009
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích: 0 người
Tiết 57: AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔNG HÒA
Năm học: 2008-2009
Câu 1: Viết CTHH của các axit có gốc cho dưới đây: - Cl, = CO3, - HSO4, ? PO4.
Câu 2: Cho CTHH của các oxit: Na2O, CaO, Al2O3, ZnO. Viết CTHH các bazơ tương ứng.
Câu 2: CTHH của bazơ tương ứng: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2.
GIẢI
Câu 1: CTHH của các axit: HCl, H2CO3, H2SO4, H3PO4.
Na
NaCl
Cl
Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
Tiết 59
CTHH muối :NaCl, K2SO4, FeCl3, NaHCO3.
CTHH muối :NaCl, K2SO4, FeCl3, NaHCO3.
III. MUỐI:
I. AXIT:
Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
1. Khái niệm:
II. BAZƠ :
Na
Fe
HCO3
Kim loại
Gốc axit
Cl
K
SO4
III. MUỐI:
I. AXIT:
1. Khái niệm:
II. BAZƠ :
2. Công thức hoá học:
Công thức hoá học của muối gồm 2 phần: Kim loại và gốc axit.
? CÔNG THỨC TỔNG QUÁT
MxAy
M
A
x
: nguyên tử kim loại.
: gốc axit.
: là chỉ số của nguyên tử kim loại và gốc axit.
y
,
a
b
a . x = b . y
III. MUỐI:
I. AXIT:
1. Khái niệm:
II. BAZƠ :
2. Công thức hoá học:
Công thức hoá học của muối gồm 2 phần: Kim loại và gốc axit.
Hoàn thành bảng sau:
CaCO3
Al2(SO4)3
FeCl2
III. MUỐI:
I. AXIT:
1. Khái niệm:
II. BAZƠ :
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
Tên muối : tên kim loại (kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
VD:
CaCO3 : canxicacbonat
FeCl2 : Sắt(II) clorua
NaH2PO4: Natriđihiđrophotphat
Cho các CTHH muối sau: K2HPO4, CaCO3, Fe(NO3)3, NaHCO3.

III. MUỐI:
I. AXIT:
1. Khái niệm:
II. BAZƠ :
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
4. Phân loại:
Có 2 loại muối:
Muối trung hoà.
b. Muối axit.
Fe(NO3)3
NaHCO3
CaCO3
K2HPO4
Muối trung hoà
Muối axit
H
H
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
Bài 2: Khoanh tròn vào câu đúng:
Cho kim loại Na lần lượt liên kết với các gốc axit sau: -Cl; =CO3; -HSO4; -NO3 tạo thành các muối có CTHH tương ứng là:
A. NaCl, NaCO3, NaHSO4, Na(NO3)2.
B. NaCl, Na(CO3)2 , NaHSO4, NaNO3.
C. NaCl, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3.
D. NaCl, Na2CO3, Na(HSO4)2, NaNO3.
Sai
Sai
Sai
Đúng
Cho 0,53g muối cacbonat kim loại hóa trị I tác dụng hết với dung dịch HCl, sản phẩm tạo thành là muối clorua của kim loại hóa trị I, nước và thoát ra 112ml khí cacbonic (đkc). Xác định tên kim loại.
Bài 3:
1. Bài vừa học:
-Học phần ghi vở kết hợp với SGK.
- Hiểu được khái niệm muối, viết được CTHH của muối khi biết tên gọi và ngược lại, biết cách phân loại muối.
-Làm bài tập: 6/ T130 (SGK);
37.6; 37.13; 37.16/ T44-45 (SBT)
1. Bài vừa học:
2. Bài sắp học: Tiết 58- Bài 38- Bài luyện tập 7
? Học kiến thức cần nhớ / 131(SGK)
- Thành phần hóa học định tính của nước gồm hidro và oxi: có tỉ lệ về khối lượng: H-1 phần, O-8 phần.
- Tính chất hóa học của nước.
Khái niệm, công thức, tên gọi và phân loại 3 hợp chất: axit, bazơ và muối.
? Làm bài tập 1,2,3,5/ 131, 132(SGK)
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN BAN GIÁM KHẢO,
GIÁO VIÊN DỰ GIỜ, ĐƠN VỊ SỞ TẠI
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ TẠO ĐIỀU KIỆN THUẬN LỢI CHO TÔI
HOÀN THÀNH TIẾT DẠY NÀY.
CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
468x90
 
Gửi ý kiến