Tìm kiếm Bài giảng
Axit - Bazơ - Muối. Võ Vang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Võ Vang
Ngày gửi: 07h:44' 12-04-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn: Internet
Người gửi: Võ Vang
Ngày gửi: 07h:44' 12-04-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
1
AXIT – BAZƠ – MUỐI
(Tiết 2)
MÔN : HÓA HỌC - 8
GIÁO VIÊN : VÕ VANG
ĐI TÌM ẨN SỐ
1
3
2
4
CÂU 1
Công thức hóa học của axit sunfuric là
A. HNO3 B. H2SO4
B. HCl D. H3PO4
CÂU 2
Trong số các chất sau: HCl, Cu(OH)2, H2SO4,, NaCl, NaOH, Ca(HCO3)2. Số chất thuộc hợp chất bazơ là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4
Cu(OH)2, NaOH
CÂU 3
Công thức hóa học của muối
A. HnA B. M(OH)n
C. MxOy D. MxAy
CÂU 4
Axit được chia thành bao nhiêu loại
A. 2. B. 3.
C. 4. D. 5.
Axit có oxi và Axit không có oxi
Các Loại Thức Ăn Giàu Bazơ
THÍ NGHIỆM
NaOH
Fe(OH)3
PHÂN LOẠI BAZƠ
M(OH)n
M : Li, K, Ba, Ca, Na...
M : Fe, Cu, Zn, Al….
LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,…
Bazơ tan
Bazơ không tan
Fe(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3,…
Chú ý: Bazơ tan được gọi là Kiềm
Lí Ka Bài Ca Nào
GỌI TÊN BAZƠ
KIM LOẠI
(kèm hóa trị)
HIĐROXIT
(OH)n
M
M(OH)n
Hoàn thành bảng sau
Natri hiđroxit
Bazơ tan
Canxi hiđroxit
Bazơ tan
Sắt (III) hiđroxit
Bazơ không tan
Fe : II, III và Cu : I, II
GỌI TÊN MUỐI
MnA
MUỐI
TÊN KIM LOẠI
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị
TÊN GỐC AXIT
Tên gốc axit
- Cl : Clorual
= S : Sunfual
=SO4 : Sunfat
=CO3 : Cacbonat
- NO3 : Nitrat
PO4 : Photphat
Chú ý :
= SO3 : sunfit
≡
Fe : II, III và Cu : I, II
GỌI TÊN
MnA
MUỐI
TÊN KIM LOẠI
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị
TÊN GỐC AXIT
Ví dụ
Kali sunfat
Canxi clorua
Sắt (III) clorua
Natri cacbonat
Natri hiđro cacbonat
NaHCO3
PHÂN LOẠI MUỐI
NaCl
NaHCO3
Na2SO4
NaCl
Na2SO4
NaHCO3
NaHSO4
NaHSO4
GỐC AXIT
Cl
SO4
HCO3
HSO4
MUỐI TRUNG HÒA
MUỐI AXIT
Muối Trung Hòa
Trong gốc axit không có nguyên từ hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Ví dụ : NaCl, Na2SO4, Na2CO3,…
Muối Axit
Trong gốc axit còn nguyên từ hiđro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Ví dụ : NaHCO3, Ca(HSO4)2,…
PHÂN LOẠI MUỐI
Thuốc Chữa Bệnh Dạ Dày
Mỗi đội có 10 mảnh ghép, trong thời gian 4 phút, các nhóm phải hoàn thiện các mảnh ghép để tạo thành hình con cá (theo mẫu) sao cho 2 cạnh của hình tam giác kề nhau tạo thành 1 đơn vị kiến thức đúng
TRÒ CHƠI MẢNH GHÉP
TRÒ CHƠI MẢNH GHÉP
NaOH
Natri hiđroxit
Ví dụ
KẾT QUẢ
Fe(OH)2
Sắt (II) clorua
Ca(NO3)2
Canxi nitrat
Muối có 2 loại
Trung hòa và axit
Axit clohiđric
HCl
MxAy
Muối
Axit không có oxi
H2S
KHSO4
Là muối axir
NaHCO3
Thuốc đau dạ dày
Bazơ tan được gọi là
Là một bazo tan
NaOH
Kiềm
DẶN DÒ
- Về nhà học bài, chuẩn bị cho bài Luyện tập 7.
- Làm bài tập 6 trang 130/SGK
AXIT – BAZƠ – MUỐI
(Tiết 2)
MÔN : HÓA HỌC - 8
GIÁO VIÊN : VÕ VANG
ĐI TÌM ẨN SỐ
1
3
2
4
CÂU 1
Công thức hóa học của axit sunfuric là
A. HNO3 B. H2SO4
B. HCl D. H3PO4
CÂU 2
Trong số các chất sau: HCl, Cu(OH)2, H2SO4,, NaCl, NaOH, Ca(HCO3)2. Số chất thuộc hợp chất bazơ là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4
Cu(OH)2, NaOH
CÂU 3
Công thức hóa học của muối
A. HnA B. M(OH)n
C. MxOy D. MxAy
CÂU 4
Axit được chia thành bao nhiêu loại
A. 2. B. 3.
C. 4. D. 5.
Axit có oxi và Axit không có oxi
Các Loại Thức Ăn Giàu Bazơ
THÍ NGHIỆM
NaOH
Fe(OH)3
PHÂN LOẠI BAZƠ
M(OH)n
M : Li, K, Ba, Ca, Na...
M : Fe, Cu, Zn, Al….
LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,…
Bazơ tan
Bazơ không tan
Fe(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3,…
Chú ý: Bazơ tan được gọi là Kiềm
Lí Ka Bài Ca Nào
GỌI TÊN BAZƠ
KIM LOẠI
(kèm hóa trị)
HIĐROXIT
(OH)n
M
M(OH)n
Hoàn thành bảng sau
Natri hiđroxit
Bazơ tan
Canxi hiđroxit
Bazơ tan
Sắt (III) hiđroxit
Bazơ không tan
Fe : II, III và Cu : I, II
GỌI TÊN MUỐI
MnA
MUỐI
TÊN KIM LOẠI
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị
TÊN GỐC AXIT
Tên gốc axit
- Cl : Clorual
= S : Sunfual
=SO4 : Sunfat
=CO3 : Cacbonat
- NO3 : Nitrat
PO4 : Photphat
Chú ý :
= SO3 : sunfit
≡
Fe : II, III và Cu : I, II
GỌI TÊN
MnA
MUỐI
TÊN KIM LOẠI
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị
TÊN GỐC AXIT
Ví dụ
Kali sunfat
Canxi clorua
Sắt (III) clorua
Natri cacbonat
Natri hiđro cacbonat
NaHCO3
PHÂN LOẠI MUỐI
NaCl
NaHCO3
Na2SO4
NaCl
Na2SO4
NaHCO3
NaHSO4
NaHSO4
GỐC AXIT
Cl
SO4
HCO3
HSO4
MUỐI TRUNG HÒA
MUỐI AXIT
Muối Trung Hòa
Trong gốc axit không có nguyên từ hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Ví dụ : NaCl, Na2SO4, Na2CO3,…
Muối Axit
Trong gốc axit còn nguyên từ hiđro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Ví dụ : NaHCO3, Ca(HSO4)2,…
PHÂN LOẠI MUỐI
Thuốc Chữa Bệnh Dạ Dày
Mỗi đội có 10 mảnh ghép, trong thời gian 4 phút, các nhóm phải hoàn thiện các mảnh ghép để tạo thành hình con cá (theo mẫu) sao cho 2 cạnh của hình tam giác kề nhau tạo thành 1 đơn vị kiến thức đúng
TRÒ CHƠI MẢNH GHÉP
TRÒ CHƠI MẢNH GHÉP
NaOH
Natri hiđroxit
Ví dụ
KẾT QUẢ
Fe(OH)2
Sắt (II) clorua
Ca(NO3)2
Canxi nitrat
Muối có 2 loại
Trung hòa và axit
Axit clohiđric
HCl
MxAy
Muối
Axit không có oxi
H2S
KHSO4
Là muối axir
NaHCO3
Thuốc đau dạ dày
Bazơ tan được gọi là
Là một bazo tan
NaOH
Kiềm
DẶN DÒ
- Về nhà học bài, chuẩn bị cho bài Luyện tập 7.
- Làm bài tập 6 trang 130/SGK
 









Các ý kiến mới nhất