Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Sơn
Ngày gửi: 07h:12' 06-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 400
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Sơn
Ngày gửi: 07h:12' 06-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích:
0 người
Để điều
chế
NH
Trong
phản
ứng
giữa
3
Sản
phẩm
của
phản
ứng
Số
oxi
hóa
cao
Một tính chất khác của
HNO
và
NaOH
thì
trong
thí
Nguyên
Tốkim
Nitơ
nằm
giữa
nitonhất
và
loại
3 phòng
của
Nitơ?
1
2
3
4
5
6
N
K
H
A
M
T
TỪ KHÓA
Ă
I
A
X
U
Í
M
Ề
I
I
Ố
N
M
NH3 ngoài tính khử
nghiệm
ta
muối
ở chu
kỳ cho
Mấy?
HNO
3 thể hiện tính
amonichất
tác gì?
dụng với
dung dịch?
T
I N I T R U A
H B A Z Ơ Y Ế U
NITRAT
Tiết 15
AXIT NITRIC - MUỐI NITRAT (T2)
2. Tính oxi hoá
c. Với hợp chất
+2
+5
FeO + HNO3 loãng
+3
+2
Fe(NO
....................................
3)3 + NO + H2O
IV. Ứng dụng
V. ĐIỀU CHẾ:
Em hãy nghiên cứu SGK(mục V: Điều chế-tr 41 )
và quan sát các phương trình hóa học sau :
4NH3 + 5 O2 4NO + 6H2O
(1)
2NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc) Na2SO4 + 2HNO3 (2)
4NO2 + O2 + 2 H2O 4HNO3
(3)
2NO + O2 2NO2
(4)
Cho biết phương trình nào xảy ra khi điều chế HNO3:
1. Trong phòng thí nghiệm.
2. Trong công nghiệp.
B.MUỐI NITRAT
I – TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1. Tính tan
2. Phản ứng nhiệt phân
II – ỨNG DỤNG
Khái niệm về muối Nitrat
Ví dụ: NaNO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, Fe(NO3)3…
* Muối nitrat là muối của axit nitric.
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1. Tính tan
+ Cho biết tính tan của muối nitrat?
+ Các muối nitrat là các chất điện li mạnh hay yếu?
+ Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước
+ Là chất điện li mạnh.
VD: M(NO3)n → Mn+ + nNO3-
2. Phản ứng nhiệt phân
- Tất cả các muối nitrat đều dễ bị nhiệt phân.
Có 3 trường hợp:
TH1:
K Ca
Na
Mg
Muối nitrit + O2
Al Zn Fe
TH2
Ni Sn
Pb H
Oxit KL + NO2 + O2
Cu
Hg
TH3
Ag Pt
Au
KL + NO2 + O2
? Hãy viết phương trình nhiệt phân các
muối sau:
1) KNO3
2) Zn(NO3)2
3) Hg(NO3)2
* Lưu ý:
+ Ba(NO3)2 thuộc TH2
+ Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong môi trường
không có không khí: Có phản ứng:
4Fe(NO3)2
2Fe2O3 + 8NO2 + O2
II – ỨNG DỤNG
Kali nitrat dùng để chế tạo thuốc nổ đen (thuốc
nổ có khói). Thành phần thuốc nổ đen có 75%
KNO3, 10% S, 15% C.
MUỐI NITRAT (NO3-)
Tính chất chung
của muối
Phản ứng
nhiệt phân
Muối kl
mạnh
Muối kl
tb
Muối kl
yếu
Gói câu hỏi 1
Gói câu hỏi 2
Gói câu hỏi 1
1. Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không cho
sản phẩm nào dưới đây:
A. NO2
B. NO
C. N2O
D. N2O5
2. Nhiệt phân muối NaNO3 thu được:
A. NaNO2, O2
C. Na, NO2, O2,
B. Na2O, NO2, O2
D. NaNO2, NO2, O2
3. Hòa tan m(g) Fe trong dung dịch HNO3 loãng,
sau phản ứng thu được 4,48 lít khí không màu
hóa nâu trong không khí ở (đktc). Giá trị của m là:
A. 5,6g B. 11,2g
C. 16,8g
D.22,4g
Gói câu hỏi 2
1. Cho phản ứng: Fe(NO3)3
t0
Fe2O3 + NO2 + O2
Tổng hệ số của phương trình là bao nhiêu?
A.5
B. 7
C. 9
D. 21
2. Các kim loại bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội là:
A.Cu, Ag
B. Al, Fe
C. Fe, Cu
D. Al, Zn
3. Cho 12,8g bột đồng tác dụng với HNO 3 đặc. Sau phản
ứng thu được V lít khí màu nâu đỏ ở đktc. V có giá trị
bằng:
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 8,96
Bài 1 (bài 5/SGK 45). Hoàn thành sơ đồ ghi rõ đk (nếu có):
NO2
(5)
(1)
HNO3
(6)
(2)
Cu(NO3)2
(3)
Cu(OH)2
(4)
Cu(NO3)2
(7)
CuO
Cu
CuCl2
Bài 2. Cho 11g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch
HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO
(đktc) duy nhất.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính phần trăm khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban
đầu.
chế
NH
Trong
phản
ứng
giữa
3
Sản
phẩm
của
phản
ứng
Số
oxi
hóa
cao
Một tính chất khác của
HNO
và
NaOH
thì
trong
thí
Nguyên
Tốkim
Nitơ
nằm
giữa
nitonhất
và
loại
3 phòng
của
Nitơ?
1
2
3
4
5
6
N
K
H
A
M
T
TỪ KHÓA
Ă
I
A
X
U
Í
M
Ề
I
I
Ố
N
M
NH3 ngoài tính khử
nghiệm
ta
muối
ở chu
kỳ cho
Mấy?
HNO
3 thể hiện tính
amonichất
tác gì?
dụng với
dung dịch?
T
I N I T R U A
H B A Z Ơ Y Ế U
NITRAT
Tiết 15
AXIT NITRIC - MUỐI NITRAT (T2)
2. Tính oxi hoá
c. Với hợp chất
+2
+5
FeO + HNO3 loãng
+3
+2
Fe(NO
....................................
3)3 + NO + H2O
IV. Ứng dụng
V. ĐIỀU CHẾ:
Em hãy nghiên cứu SGK(mục V: Điều chế-tr 41 )
và quan sát các phương trình hóa học sau :
4NH3 + 5 O2 4NO + 6H2O
(1)
2NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc) Na2SO4 + 2HNO3 (2)
4NO2 + O2 + 2 H2O 4HNO3
(3)
2NO + O2 2NO2
(4)
Cho biết phương trình nào xảy ra khi điều chế HNO3:
1. Trong phòng thí nghiệm.
2. Trong công nghiệp.
B.MUỐI NITRAT
I – TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1. Tính tan
2. Phản ứng nhiệt phân
II – ỨNG DỤNG
Khái niệm về muối Nitrat
Ví dụ: NaNO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, Fe(NO3)3…
* Muối nitrat là muối của axit nitric.
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1. Tính tan
+ Cho biết tính tan của muối nitrat?
+ Các muối nitrat là các chất điện li mạnh hay yếu?
+ Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước
+ Là chất điện li mạnh.
VD: M(NO3)n → Mn+ + nNO3-
2. Phản ứng nhiệt phân
- Tất cả các muối nitrat đều dễ bị nhiệt phân.
Có 3 trường hợp:
TH1:
K Ca
Na
Mg
Muối nitrit + O2
Al Zn Fe
TH2
Ni Sn
Pb H
Oxit KL + NO2 + O2
Cu
Hg
TH3
Ag Pt
Au
KL + NO2 + O2
? Hãy viết phương trình nhiệt phân các
muối sau:
1) KNO3
2) Zn(NO3)2
3) Hg(NO3)2
* Lưu ý:
+ Ba(NO3)2 thuộc TH2
+ Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong môi trường
không có không khí: Có phản ứng:
4Fe(NO3)2
2Fe2O3 + 8NO2 + O2
II – ỨNG DỤNG
Kali nitrat dùng để chế tạo thuốc nổ đen (thuốc
nổ có khói). Thành phần thuốc nổ đen có 75%
KNO3, 10% S, 15% C.
MUỐI NITRAT (NO3-)
Tính chất chung
của muối
Phản ứng
nhiệt phân
Muối kl
mạnh
Muối kl
tb
Muối kl
yếu
Gói câu hỏi 1
Gói câu hỏi 2
Gói câu hỏi 1
1. Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không cho
sản phẩm nào dưới đây:
A. NO2
B. NO
C. N2O
D. N2O5
2. Nhiệt phân muối NaNO3 thu được:
A. NaNO2, O2
C. Na, NO2, O2,
B. Na2O, NO2, O2
D. NaNO2, NO2, O2
3. Hòa tan m(g) Fe trong dung dịch HNO3 loãng,
sau phản ứng thu được 4,48 lít khí không màu
hóa nâu trong không khí ở (đktc). Giá trị của m là:
A. 5,6g B. 11,2g
C. 16,8g
D.22,4g
Gói câu hỏi 2
1. Cho phản ứng: Fe(NO3)3
t0
Fe2O3 + NO2 + O2
Tổng hệ số của phương trình là bao nhiêu?
A.5
B. 7
C. 9
D. 21
2. Các kim loại bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội là:
A.Cu, Ag
B. Al, Fe
C. Fe, Cu
D. Al, Zn
3. Cho 12,8g bột đồng tác dụng với HNO 3 đặc. Sau phản
ứng thu được V lít khí màu nâu đỏ ở đktc. V có giá trị
bằng:
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 8,96
Bài 1 (bài 5/SGK 45). Hoàn thành sơ đồ ghi rõ đk (nếu có):
NO2
(5)
(1)
HNO3
(6)
(2)
Cu(NO3)2
(3)
Cu(OH)2
(4)
Cu(NO3)2
(7)
CuO
Cu
CuCl2
Bài 2. Cho 11g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch
HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO
(đktc) duy nhất.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính phần trăm khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban
đầu.
 







Các ý kiến mới nhất