Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Sơn
Ngày gửi: 07h:12' 06-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích: 0 người
Để điều
chế
NH
Trong
phản
ứng
giữa
3
Sản
phẩm
của
phản
ứng
Số
oxi
hóa
cao
Một tính chất khác của
HNO

NaOH
thì
trong
thí
Nguyên
Tốkim
Nitơ
nằm
giữa
nitonhất

loại
3 phòng
của
Nitơ?
1
2
3
4
5
6

N
K
H
A
M
T

TỪ KHÓA

Ă
I
A
X
U
Í

M

I
I

N

M

NH3 ngoài tính khử
nghiệm
ta
muối
ở chu
kỳ cho
Mấy?
HNO
3 thể hiện tính
amonichất
tác gì?
dụng với
dung dịch?

T
I N I T R U A
H B A Z Ơ Y Ế U

NITRAT

Tiết 15

AXIT NITRIC - MUỐI NITRAT (T2)

2. Tính oxi hoá
c. Với hợp chất
+2

+5

FeO + HNO3 loãng

+3

+2

 Fe(NO
....................................
3)3 + NO + H2O

IV. Ứng dụng

V. ĐIỀU CHẾ:

Em hãy nghiên cứu SGK(mục V: Điều chế-tr 41 )
và quan sát các phương trình hóa học sau :
4NH3 + 5 O2  4NO + 6H2O
(1)
2NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc)  Na2SO4 + 2HNO3 (2)
4NO2 + O2 + 2 H2O  4HNO3
(3)
2NO + O2  2NO2
(4)
Cho biết phương trình nào xảy ra khi điều chế HNO3:
1. Trong phòng thí nghiệm.
2. Trong công nghiệp.

B.MUỐI NITRAT
I – TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1. Tính tan
2. Phản ứng nhiệt phân
II – ỨNG DỤNG

Khái niệm về muối Nitrat
Ví dụ: NaNO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, Fe(NO3)3…

* Muối nitrat là muối của axit nitric.

I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1. Tính tan
+ Cho biết tính tan của muối nitrat?
+ Các muối nitrat là các chất điện li mạnh hay yếu?

+ Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước
+ Là chất điện li mạnh.
VD: M(NO3)n → Mn+ + nNO3-

2. Phản ứng nhiệt phân
- Tất cả các muối nitrat đều dễ bị nhiệt phân.
Có 3 trường hợp:
TH1:

K Ca

Na

Mg

Muối nitrit + O2

Al Zn Fe

TH2

Ni Sn

Pb H

Oxit KL + NO2 + O2

Cu

Hg

TH3

Ag Pt

Au

KL + NO2 + O2

? Hãy viết phương trình nhiệt phân các
muối sau:
1) KNO3

2) Zn(NO3)2 
3) Hg(NO3)2 

* Lưu ý:
+ Ba(NO3)2 thuộc TH2
+ Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong môi trường
không có không khí: Có phản ứng:
4Fe(NO3)2
2Fe2O3 + 8NO2 + O2

II – ỨNG DỤNG
Kali nitrat dùng để chế tạo thuốc nổ đen (thuốc
nổ có khói). Thành phần thuốc nổ đen có 75%
KNO3, 10% S, 15% C.

MUỐI NITRAT (NO3-)
Tính chất chung
của muối

Phản ứng
nhiệt phân

Muối kl
mạnh

Muối kl
tb

Muối kl
yếu

Gói câu hỏi 1

Gói câu hỏi 2

Gói câu hỏi 1
1. Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không cho
sản phẩm nào dưới đây:
A. NO2

B. NO

C. N2O

D. N2O5

2. Nhiệt phân muối NaNO3 thu được:
A. NaNO2, O2
C. Na, NO2, O2,

B. Na2O, NO2, O2
D. NaNO2, NO2, O2

3. Hòa tan m(g) Fe trong dung dịch HNO3 loãng,
sau phản ứng thu được 4,48 lít khí không màu
hóa nâu trong không khí ở (đktc). Giá trị của m là:
A. 5,6g B. 11,2g

C. 16,8g

D.22,4g

Gói câu hỏi 2
1. Cho phản ứng: Fe(NO3)3

t0

Fe2O3 + NO2 + O2

Tổng hệ số của phương trình là bao nhiêu?
A.5

B. 7

C. 9

D. 21

2. Các kim loại bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội là:
A.Cu, Ag

B. Al, Fe

C. Fe, Cu

D. Al, Zn

3. Cho 12,8g bột đồng tác dụng với HNO 3 đặc. Sau phản
ứng thu được V lít khí màu nâu đỏ ở đktc. V có giá trị
bằng:
A. 2,24

B. 4,48

C. 6,72

D. 8,96

Bài 1 (bài 5/SGK 45). Hoàn thành sơ đồ ghi rõ đk (nếu có):
NO2
(5)

(1)

HNO3
(6)

(2)

Cu(NO3)2

(3)

Cu(OH)2

(4)

Cu(NO3)2

(7)

CuO
Cu
CuCl2
Bài 2. Cho 11g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch
HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO
(đktc) duy nhất.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính phần trăm khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban
đầu.
 
Gửi ý kiến