Bài 6. Axit nuclêic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị may
Ngày gửi: 16h:19' 13-11-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 564
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị may
Ngày gửi: 16h:19' 13-11-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 564
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy giáo, cô giáo
đến dự giờ thăm lớp
trong buổi học hôm nay
Watson
Crick
Kiểm tra bài cũ
Câu1: Protêin thực hiện chức năng ở bậc cấu trúc nào? Tại sao?
Pr thực hiện chức năng ở cấu trúc bậc 3 và bậc 4
-Vì trong cấu trúc bậc 3 và 4 có cấu trúc không gian 3 chiều, pr bị mất chức năng khi cấu trúc không gian 3 chiều bị phá vỡ.
Làm sao ông bố có thể biết chắc chắn đó là con của mình?
Phương pháp xét nghiệm ADN
ADN LÀ GÌ?
BÀI 6
BÀI 6-TIẾT 6
A XIT NUCLEIC
Watson
Crick
NỘI DUNG
I: Axit DeoxiriboNucleic
( ADN)
1 . Cấu trúc
2 . Chức năng
II:Axit RiboNucleic
( ARN)
1. Cấu trúc
2. Chức năng
I. AXIT ĐÊÔXYRIBÔNUCLÊIC (ADN)
1. Cấu trúc hóa học của ADN
ADN cấu tạo theo nguyên tắc................. Đơn phân là một...............
ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. Đơn phân là một Nuclêôtit(Nu)
Điền khuyết?
Nuclêôtit
Đường Đeoxiribozo (C5H10O4)
Axit phôtphoric (H3PO4)
Bazơ nitơ
+Cấu tạo Nu gồm 3 thành phần:
+ Đường Đeoxiribozo (C5H10O4)
+Axit phôtphoric (H3PO4)
+Bazơ nitơ: A ( hoặc T,hoặc G,hoặc X)
Các nu chỉ khác nhau ở thành phần bazơ nitơ.
I. AXIT ĐÊÔXYRIBÔNUCLÊIC (ADN)
Các nuclêôtit trên 1 mạch liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste tạo chuỗi pôlynuclêôtit
Liên kết phôtphođieste
1. Cấu trúc hóa học của ADN
2. Cấu trúc không gian của ADN
I. AXIT ĐÊÔXYRIBÔNUCLÊIC (ADN)
ADN có mấy mạch Polinu?
Watson
Crick
Ngày 25/04/1953 Watson và Crick đã công bố
Công trình nghiên cứu “Cấu trúc phân tử của
Axit nucleic”
-Phân tử ADN tồn tại gồm hai chuỗi poliNu(mạch) ,Các nuclêôtit trên 2 mạch liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung (NTBS):A - T = 2H và G - X = 3H
Liên kết hiđrô
Ghép nối cho phù hợp chức năng ADN ?
CẤU TẠO ADN
CHỨC NĂNG
c- thông tin di truyền được lưu trữ(mang) dưới dạng :số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit
a- nguyên tắc bổ sung khi 1 mạch bị hỏng, mạch kia làm khuôn mẫu để sửa chữa nhờ hệ en zim sửa sai
b- thông tin trên ADN được truyền trong quá trình nhân đôi và phiên mã và dịch mã
1. Mang thông tin di truyền
2. Bảo quản thông tin di truyền
3. Truyền đạt thông tin di truyền
3. Chức năng ADN
- Thông tin di truyền được lưu trữ(mang) dưới dạng :số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit
- Nguyên tắc bổ sung khi 1 mạch bị hỏng, mạch kia làm khuôn mẫu để sửa chữa nhờ hệ en zim sửa sai
- Thông tin trên ADN được truyền trong quá trình nhân đôi và phiên mã và dịch mã
1. Mang thông tin di truyền
2. B?o qu?n thụng tin di truy?n
3. Truy?n d?t thụng tin di truy?n
I. AXIT ĐÊÔXYRIBÔNUCLÊIC (ADN)
ADN ở tế bào nhân thực có cấu trúc mạch thẳng.
ADN ở tế bào nhân sơ có cấu trúc dạng vòng.
ADN ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ
II. AXIT RIBONUCLEIC (ARN)
-ARN cấu tạo theo nguyên tắc........
Đơn phân là...........?
ARN cấu tạo từ........chuỗi poli Nucleotit ?
1. Cấu tạo
Điền khuyết?
-ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân Đơn phân là
Nucleotit(A,U,G,X)
-ARN cấu tạo từ một chuỗi poli Nucleotit
II. AXIT RIBONUCLEIC (ARN)
Cấu tạo một Nu gồm 3 thành phần
-Axit photphoric: H3 PO4
- Đường Ribôzơ( C5H10O5 )
- Bazơ nitơ: A,( hoặc U, hoặc G, hoặc X)
2. Phân loại
tARN:
mARN: ARN thông tin
tARN : ARN vận chuyển
rARN: ARN ribôxôm
II. AXIT RIBONUCLEIC (ARN)
Có 3 loại phân tử ARN:
-Loại tARN có cấu trúc 3 thùy và có liên kết bổ sung là tARN,
mARN: ARN thông tin
tARN : ARN vận chuyển
rARN: ARN ribôxôm
Hoàn thành phiếu hoc tập sau:
Là một chuỗi polinucleotit dạng .(1).........
Truyền đạt thông tin di truyền từ...(5)....
Cấu trúc..(2)... thùy, trong đó có ..(3)... thùy mang bộ ba đối mã.
Vận chuyển axitamin tới ..(6)....... để tổng hợp Pr
Cấu trúc một mạch có nhiều vùng các Nu ......(4).. tạo thành các vùng xoắn kép cục bộ.
Là thành phần cấu tạo ..(7)...... nơi tổng hợp Pr
Là một chuỗi polinucleotit dạng mạch thẳng
Truyền đạt thông tin di truyền từ. ADN tới riboxom
Cấu trúc 3 thùy, trong đó có 1 thùy mang bộ ba đối mã.
Vận chuyển axitamin tới riboxom để tổng hợp Pr
Cấu trúc một mạch nhưng có nhiều vùng các nu liên kết bổ sung với nhau tạo thành các vùng xoắn kép cục bộ.
Là thành phần cấu tạo nên riboxom nơi tổng hợp Pr
CỦNG CỐ
Chú ý : một số công thức tính:
- L là chiều dài phân tử ADN (Đơn vị A0):
(1 A0 = 10-1 nm=10-4 micrromet=10-7 mm)
-N: số Nu của ADN
-H 2: là số liên kết Hiddro
-k: là số lần nhân đôi
L = N/2 *3.4 (A0)
H = 2A+ 3G
3. Số liên kết hóa trị trong ADN = 2(N-1)
4. Số liên kết hóa trị nối giữa các Nu = N-2
5. N = 2A+2G
6. A=T,G=X
Bài tập: Một phân tử ADN có chiều dài 5100 A 0 ,có số Nu loại T =600
Tính số lượng mỗi loại Nu
2. Tính số liên kết H trong ADN
Bài giải:
Có L=5100 A0, T=600
-N = 2*L/3.4 = 2*5100/3.4 = 3000(Nu)
1.A=T=600 G=X=3000/2-600=900 (Nu)
2.Số liên kết H = 2*600+3*900=3900
CỦNG CỐ
CÂU 1: Đơn phân cấu tạo ARN là
A. T,G,X,A
B. A,U,G,X
C. A,U,X,D
D. T,A,G,Y
Câu 2. Hai mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau tạo thành chuỗi xoắn kép nhờ liên kết nào sau đây?
A. Liên kết glicozit
B. Liên kết photphodieste
D. Liên kết peptit
C. Liên k?t Hidro
CỦNG CỐ
Mạch gốc
Xác định mạch b? sung
BÀI TẬP 1
Mạch bổ sung
* Các nhà khoa học có thể dựa vào ADN để truy tìm thủ phạm, xác định quan hệ huyết thống, xác định nhân thân của các hài cốt . .
* Tương tự như vậy, người ta có thể xác định một đứa trẻ có phải là con của người này hay người kia nhờ vào sự giống nhau về ADN giữa con và bố.
Bài tập về nhà:
Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN với ARN?
Bài tập: Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN với ARN?
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất