Bài 10. Axit nuclêic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:03' 27-10-2009
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:03' 27-10-2009
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
Axit nucleic
Bài 10
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
1. Nuclêôtit (nu) - đơn phân của ADN:
Bazơ nitơ
Đường pentôzơ (C5H10O4)
Axit phôtphoric
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
1. Nuclêôtit (nu) - đơn phân của ADN:
Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần: Đường đêôxiribôzơ (C5H10O4), axit phôtphoric, Bazơ nitơ
Đường gắn với bazơ nitơ bằng 1 liên kết N-glycosid ở C1 và gắn với H3PO4 bằng 1 liên kết hoá trị (photpho este) ở C5.
- Tên gọi của nu là tên của Bazơ nitơ
Mỗi nucleotit có = 300 đvC, đường kính 3,4 A
gồm các nguyên tố C, H, O, N, P
2. Cấu trúc của ADN
Các nuclêôtit trên 1 mạch liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste tạo chuỗi pôlynuclêôtit
Liên kết phôtphođieste
ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Các nuclêôtit trên 2 mạch liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung (NTBS): A với T bằng 2 liên kết hiđrô và G với X bằng 3 liên kết hiđrô
5’
5’
3’
3’
Liên kết hiđrô
Phân tử ADN là 1 chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch pôlinuclêôtit song song và ngược chiều
Chiều xoắn: từ trái sang phải
Đường kính vòng xoắn: 2nm
Chiều cao vòng xoắn (chu kì xoắn ): 3,4nm, gồm 10 cặp nuclêôtit
- ADN tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào, cũng có ở ti thể, lạp thể
TB nhân sơ, ADN thường có cấu trúc dạng vòng
TB nhân thực, ADN có cấu trúc dạng thẳng
BÀI TẬP 1
Một gen (1 đoạn phân tử ADN mã hóa cho 1 sản phẩm nhất định –ARN, prôtêin) có tổng số nuclêôtit (N) là 3000. Số nuclêôtit loại A là 900. Tìm:
- Số nuclêôtit loại T, G, X?
- Số liên kết hiđrô, liên kết phôtphođieste?
- Số vòng xoắn?
Chiều dài
phân tử ADN?
Khối lượng
phân tử ADN?
1 mm = 106 nm = 107 Ao
a) A = T = 900, G = X = 600
b) H = 2A + 3G = 3600
liên kết phôtphođieste: = 2(N/2 – 1) = 2998
c) Số vòng xoắn: = 3000/20 = 150
d) Chiều dài ADN: 1500 x 3.4 = 5100 Ao
e) Khối lượng ADN: 3000 x 300 = 900000 đvC
1
2
3
Mẫu
Xác định mạch tương ứng: 1, 2 hay 3?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI TẬP 2
Lựa chọn chưa chính xác!
Lựa chọn chưa chính xác!
Lựa chọn chính xác, xin một tràng vỗ tay !
3. Chức năng của ADN:
ADN vừa đa dạng lại đặc thù. ADN khác nhau phân biệt nhau ở:
- Số lượng nuclêôtit
- Thành phần nuclêôtit
- Trật tự sắp xếp các nuclêôtit
A
T
G
X
G
T
X
X
A
A
T
G
X
G
T
A
T
G
X
G
T
X
X
A
3. Chức năng của ADN:
Chức năng
- ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật
TÍNH TRẠNG
3. Chức năng của ADN:
Chức năng
- ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật
- Trình tự các nuclêôtit trên ADN (thông tin di truyền) quy định trình tự các nuclêôtit trên ARN từ đó quy định trình tự các axit amin trên phân tử prôtêin
CỦNG CỐ
1) Cho 4 loại bazơ nitơ. Hãy tìm tất cả các kiểu liên kết H2 giữa các bazơ nitơ. VD: A=T, G với X bằng 3 lk H2
2) Sắp xếp các thành phần sau thành 1 phân tử ADN hoàn chỉnh
ĐÁP ÁN
Bài 10
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
1. Nuclêôtit (nu) - đơn phân của ADN:
Bazơ nitơ
Đường pentôzơ (C5H10O4)
Axit phôtphoric
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
1. Nuclêôtit (nu) - đơn phân của ADN:
Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần: Đường đêôxiribôzơ (C5H10O4), axit phôtphoric, Bazơ nitơ
Đường gắn với bazơ nitơ bằng 1 liên kết N-glycosid ở C1 và gắn với H3PO4 bằng 1 liên kết hoá trị (photpho este) ở C5.
- Tên gọi của nu là tên của Bazơ nitơ
Mỗi nucleotit có = 300 đvC, đường kính 3,4 A
gồm các nguyên tố C, H, O, N, P
2. Cấu trúc của ADN
Các nuclêôtit trên 1 mạch liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste tạo chuỗi pôlynuclêôtit
Liên kết phôtphođieste
ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Các nuclêôtit trên 2 mạch liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung (NTBS): A với T bằng 2 liên kết hiđrô và G với X bằng 3 liên kết hiđrô
5’
5’
3’
3’
Liên kết hiđrô
Phân tử ADN là 1 chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch pôlinuclêôtit song song và ngược chiều
Chiều xoắn: từ trái sang phải
Đường kính vòng xoắn: 2nm
Chiều cao vòng xoắn (chu kì xoắn ): 3,4nm, gồm 10 cặp nuclêôtit
- ADN tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào, cũng có ở ti thể, lạp thể
TB nhân sơ, ADN thường có cấu trúc dạng vòng
TB nhân thực, ADN có cấu trúc dạng thẳng
BÀI TẬP 1
Một gen (1 đoạn phân tử ADN mã hóa cho 1 sản phẩm nhất định –ARN, prôtêin) có tổng số nuclêôtit (N) là 3000. Số nuclêôtit loại A là 900. Tìm:
- Số nuclêôtit loại T, G, X?
- Số liên kết hiđrô, liên kết phôtphođieste?
- Số vòng xoắn?
Chiều dài
phân tử ADN?
Khối lượng
phân tử ADN?
1 mm = 106 nm = 107 Ao
a) A = T = 900, G = X = 600
b) H = 2A + 3G = 3600
liên kết phôtphođieste: = 2(N/2 – 1) = 2998
c) Số vòng xoắn: = 3000/20 = 150
d) Chiều dài ADN: 1500 x 3.4 = 5100 Ao
e) Khối lượng ADN: 3000 x 300 = 900000 đvC
1
2
3
Mẫu
Xác định mạch tương ứng: 1, 2 hay 3?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI TẬP 2
Lựa chọn chưa chính xác!
Lựa chọn chưa chính xác!
Lựa chọn chính xác, xin một tràng vỗ tay !
3. Chức năng của ADN:
ADN vừa đa dạng lại đặc thù. ADN khác nhau phân biệt nhau ở:
- Số lượng nuclêôtit
- Thành phần nuclêôtit
- Trật tự sắp xếp các nuclêôtit
A
T
G
X
G
T
X
X
A
A
T
G
X
G
T
A
T
G
X
G
T
X
X
A
3. Chức năng của ADN:
Chức năng
- ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật
TÍNH TRẠNG
3. Chức năng của ADN:
Chức năng
- ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật
- Trình tự các nuclêôtit trên ADN (thông tin di truyền) quy định trình tự các nuclêôtit trên ARN từ đó quy định trình tự các axit amin trên phân tử prôtêin
CỦNG CỐ
1) Cho 4 loại bazơ nitơ. Hãy tìm tất cả các kiểu liên kết H2 giữa các bazơ nitơ. VD: A=T, G với X bằng 3 lk H2
2) Sắp xếp các thành phần sau thành 1 phân tử ADN hoàn chỉnh
ĐÁP ÁN
 







Các ý kiến mới nhất