Bài 10. Axit nuclêic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hiên
Ngày gửi: 10h:18' 08-10-2013
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hiên
Ngày gửi: 10h:18' 08-10-2013
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC
BÀI 6: AXITNUCLEIC
I. ADN
II.ARN
ADN
Cấu trúc của ADN
a. Cấu trúc hóa học của ADN
Quan sát mô hình sau và cho biết ADN cấu tạo theo nguyên tắc nào?
ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là 1 nucleotit
QS mô hình cho biết dựa vào đâu để phân loại các nucleotit? Có mấy loại nucleotit?
- Có 4 loại nuclêôtit :
+Adênin (A)
+Guanin (G)
+Timin (T)
+Xitôxin (X hoặc C)
- Dựa vào các bazơ nitơ để phân loại các Nu nên gọi tên các Nu theo tên các bazơ nitơ
* Thành phần 1 nucleotit
Gồm 3 thành phần:
1 Nhóm phốtphat,
1 Đường đêôxiribôzơ
1 Bazơ nitơ
Quan sát hình và cho biết cấu tạo 1 nu gồm những thành phần nào?
G
TÍNH ĐA DẠNG VÀ ĐẶC THÙ CỦA ADN
G
G
G
G
G
G
G
G
Hình 6.1. Mô hình cấu trúc của phân tử ADN
Trên cùng 1 mạch các nu liên kết với nhau như thế nào?
- Đường của nu này liên kết với nhóm photphat cua nu kế tiếp
Các nu trên 2 mạch liên kết với nhau như thế nào? Theo nguyên tắc nào?
Các nu trên 2 mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung, bazo lớn liên kết với bazo nhỏ
A liên kết T = 2 lk hidro
G liên kết X (C) = 3 lk hidro
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC PHÂN TỬ ADN
James Watson (người Mỹ) & Francis Crick (người Anh)
b, Cấu trúc không gian của ADN
Quan sát và cho biết cấu trúc không gian của AND ?
b, Cấu trúc không gian của ADN
- 2 chuỗi polinucleotit xoắn quanh 1 trục tưởng tượng tạo nên 1 chuỗi xoắn kép giống cầu thang xoắn
Bậc thang là các bazơ nitơ
Thành và tay vịn là các phân tử đường và các nhóm phôtphat
ADN ở tế bào nhân thực
ADN ở tế bào nhân sơ
2. Chức năng của DNA
DNA có chức năng gì?
Mang TTDT
Bảo quản TTDT
Truyền đạt TTDT
Thảo luận nhóm và cho biết các đặc điểm cấu trúc của DNA giúp chúng thực hiện chức năng mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
Cấu trúc 2 mạch theo NTBS giúp DNA mang, bảo quản tốt TTDT
Các Nu trên 2 mạch liên kết theo NTBS giúp DNA truyền TTDT qua quá trình tự nhân đôi và phiên mã
II. ARN
CÁC LOẠI NU CỦA ARN
So sánh cấu trúc 1 nucleotit của AND và ARN
m- ARN
t- ARN
r- ARN
So snh c?u trc, ch?c nang c?a cc lo?i ARN
?- mARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Là 1 chuỗi pôlinuclêôtit dưới dạng mạch thẳng.
Truyền đạt thông tin di truyền.
ARN vận chuyển (tARN)
?- tARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thùy mang bộ ba đối mã, đầu đối diện mang axit amin.
Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
ARN ribôxôm (rARN)
?- rARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Là 1 mạch pôlinuclêôtit có các vùng xoắn kép cục bộ.
Tham gia cấu tạo ribôxôm.
tRNA
rRNA
Prôtêin
Ribôxôm
tRNA
rRNA
Prôtêin
Virus gây bệnh khảm thuốc lá TMV
RNA
ARN còn được dùng là vật chất mang thông tin di truyền đối với một số virus
ARN
Virus HIV
Câu 1: Cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung của ADN có ý nghĩa gì?
a/Giúp ADN thực hiện được chức năng truyền đạt thông tin di truyền
b/Giúp ADN có thể tự sao, sao mã
c/Cả a và b
Câu 2: Loại ARN nào có cấu trúc xẻ 3 thuỳ đặc trưng?
a/mARN
b/tARN
c/rARN
Củng cố: Phân biệt AND và ARN
BÀI 6: AXITNUCLEIC
I. ADN
II.ARN
ADN
Cấu trúc của ADN
a. Cấu trúc hóa học của ADN
Quan sát mô hình sau và cho biết ADN cấu tạo theo nguyên tắc nào?
ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là 1 nucleotit
QS mô hình cho biết dựa vào đâu để phân loại các nucleotit? Có mấy loại nucleotit?
- Có 4 loại nuclêôtit :
+Adênin (A)
+Guanin (G)
+Timin (T)
+Xitôxin (X hoặc C)
- Dựa vào các bazơ nitơ để phân loại các Nu nên gọi tên các Nu theo tên các bazơ nitơ
* Thành phần 1 nucleotit
Gồm 3 thành phần:
1 Nhóm phốtphat,
1 Đường đêôxiribôzơ
1 Bazơ nitơ
Quan sát hình và cho biết cấu tạo 1 nu gồm những thành phần nào?
G
TÍNH ĐA DẠNG VÀ ĐẶC THÙ CỦA ADN
G
G
G
G
G
G
G
G
Hình 6.1. Mô hình cấu trúc của phân tử ADN
Trên cùng 1 mạch các nu liên kết với nhau như thế nào?
- Đường của nu này liên kết với nhóm photphat cua nu kế tiếp
Các nu trên 2 mạch liên kết với nhau như thế nào? Theo nguyên tắc nào?
Các nu trên 2 mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung, bazo lớn liên kết với bazo nhỏ
A liên kết T = 2 lk hidro
G liên kết X (C) = 3 lk hidro
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC PHÂN TỬ ADN
James Watson (người Mỹ) & Francis Crick (người Anh)
b, Cấu trúc không gian của ADN
Quan sát và cho biết cấu trúc không gian của AND ?
b, Cấu trúc không gian của ADN
- 2 chuỗi polinucleotit xoắn quanh 1 trục tưởng tượng tạo nên 1 chuỗi xoắn kép giống cầu thang xoắn
Bậc thang là các bazơ nitơ
Thành và tay vịn là các phân tử đường và các nhóm phôtphat
ADN ở tế bào nhân thực
ADN ở tế bào nhân sơ
2. Chức năng của DNA
DNA có chức năng gì?
Mang TTDT
Bảo quản TTDT
Truyền đạt TTDT
Thảo luận nhóm và cho biết các đặc điểm cấu trúc của DNA giúp chúng thực hiện chức năng mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
Cấu trúc 2 mạch theo NTBS giúp DNA mang, bảo quản tốt TTDT
Các Nu trên 2 mạch liên kết theo NTBS giúp DNA truyền TTDT qua quá trình tự nhân đôi và phiên mã
II. ARN
CÁC LOẠI NU CỦA ARN
So sánh cấu trúc 1 nucleotit của AND và ARN
m- ARN
t- ARN
r- ARN
So snh c?u trc, ch?c nang c?a cc lo?i ARN
?- mARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Là 1 chuỗi pôlinuclêôtit dưới dạng mạch thẳng.
Truyền đạt thông tin di truyền.
ARN vận chuyển (tARN)
?- tARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thùy mang bộ ba đối mã, đầu đối diện mang axit amin.
Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
ARN ribôxôm (rARN)
?- rARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Là 1 mạch pôlinuclêôtit có các vùng xoắn kép cục bộ.
Tham gia cấu tạo ribôxôm.
tRNA
rRNA
Prôtêin
Ribôxôm
tRNA
rRNA
Prôtêin
Virus gây bệnh khảm thuốc lá TMV
RNA
ARN còn được dùng là vật chất mang thông tin di truyền đối với một số virus
ARN
Virus HIV
Câu 1: Cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung của ADN có ý nghĩa gì?
a/Giúp ADN thực hiện được chức năng truyền đạt thông tin di truyền
b/Giúp ADN có thể tự sao, sao mã
c/Cả a và b
Câu 2: Loại ARN nào có cấu trúc xẻ 3 thuỳ đặc trưng?
a/mARN
b/tARN
c/rARN
Củng cố: Phân biệt AND và ARN
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất