Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăn Tuấn Nghĩa
Ngày gửi: 16h:36' 17-09-2011
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Trưng Vương
Lớp 10A14
Nhóm 1
2010-2011
Bài 33

AXIT SUNFURIC
MUỐI SUNFAT
1.Tính chất vật lí
I-AXIT SUNFURIC
- H2SO4 là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
- H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm, tan trong nước tỏa nhiệt mạnh (H2SO4.nH2O)
Thêm H2SO4 đặc vào nước
t0đầu = 19,20C
t0sau = 131,20C
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Cách 1: Rót H2O
vào H2SO4 đặc
Cách 2: Rót H2SO4 đặc
vào H2O
Chọn cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn ?
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Tại
Sao ?
H2SO4 tan vô hạn trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt. Nếu ta rót nước vào H2SO4, nước sôi đột ngột và kéo theo những giọt axit bắn ra xung quanh gây nguy hiểm.
Vì vậy, muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, người ta phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh mà không được đảo ngược lại.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
Bị bỏng do H2SO4 đặc
a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
Có đầy đủ tính chất chung của một axit
2.Tính chất hóa học
Các bạn hãy nêu tính chất của axit?
+ Đổi màu quỳ tím thành màu đỏ.
+ Tác dụng với Kim loại hoạt động tạo thành muối sunfat và giải phóng khí Hiđrô:
Zn (r) +H2SO4 (dd) → ZnSO4 (dd) +H2 (k)

+Tác dụng với Bazơ tạo thành muối sunfat và nước:
H2SO4 (dd) +Cu(OH)2 (r) → CuSO4 (dd) + 2H2O (l)

+ Tác dụng với Oxit Bazơ tạo thành muối sunfat và nước:
H2SO4 (dd) +CuO (r) → CuSO4 (dd) + H2O (l)

+Tác dụng với nhiều muối tạo thành muối mới và axit mới:
BaCl2 (dd) +H2SO4 (dd) → BaSO4 (r) + 2HCl (dd)


b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
- Tính oxi hoá mạnh
- Tính háo nước
Kim loại (- Au, Pt)
Phi kim: C, S, P,…
Hợp chất: Fe(OH)2,KI,
FeO, HBr,…
Sự làm khô
Sự than hóa
 Cu phản ứng với H2SO4 đặc
 HI phản ứng với H2SO4 đặc
- Tính oxi hoá mạnh
 H2SO4 đặc tác dụng với đường
- Tính háo nước
Phân bón
3.Ứng dụng
Sơn
Phẩm nhuộm
Chất tẩy rửa
Luyện kim
Chất dẻo
Tơ, sợi
Giấy
Thuốc nổ
Dầu mỏ
Thuốc trừ sâu
→ gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất SO2
Sản xuất SO3
Sản xuất H2SO4
Phương pháp tiếp xúc
4. Sản xuất Axit Sunfuric
a. Sản xuất SO2
Nguyên liệu
Lưu huỳnh
Quặng pirit sắt (FeS2)
- Đốt lưu huỳnh :

S + O2 →
- Thiêu quặng pirit sắt :

4FeS2 + 11O2 →
t0
t0
SO2
2Fe2O3 + 8SO2
4
11
8
2
b. Sản xuất SO3
Oxi hóa SO2 bằng oxi không khí, xúc tác V2O5 , 450-5000C:

2SO2 + O2
2SO3
2
2
c. Hấp thụ SO3 bằng H2SO4
- Dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3 được oleum H2SO4.nSO3

H2SO4 + nSO3 → H2SO4.nSO3
- Pha loãng oleum bằng lượng nước thích hợp:

H2SO4.nSO3 + nH2O → (n+1)H2SO4



SO3 + H2O → H2SO4




Sản xuất axit sunfuric
→ gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất SO2
Sản xuất SO3
Sản xuất H2SO4
II-Muối Sunfat, nhận biết ion Sunfat
Muối trung hòa (chứa ion sunfat : SO42-)






Muối axit (chứa ion hiđrosunfat : HSO4-)
1. Muối sunfat
- Phần lớn tan trong nước.
- Ngoại trừ:

CaSO4, Ag2SO4,… : ít tan
BaSO4, PbSO4, SrSO4,… : không tan
Hình ảnh
BaSO4
SrSO4
CaSO4 (khan)
CaSO4.2H2O (thạch cao)
CaSO4.2H2O (thạch cao)
Ứng dụng
CaSO4.2H2O (thạch cao)
CuSO4 (khan)
CuSO4.5H2O (phèn xanh)
4CuSO4+3Ca(OH)2→ CuSO4.3Cu(OH)2+3CaSO4
Thuốc trừ nấm Boocđô
CuSO4.5H2O (phèn xanh)
Một số hình ảnh cây bệnh nấm cần sử dụng thuốc Boocđô.
Bệnh nấm trắng
Bệnh muội than
Một số hình ảnh cây bệnh nấm cần sử dụng thuốc Boocđô.
Phèn chua có thành phần chính là nhôm sunfat.




Al2(SO4)3
Xử lý nước
2. Nhận biết ion sunfat
TN1: Nhận biết axit sunfuric
TN2: Nhận biết muối sunfat
● Thuốc thử
● Hiện tượng
Dùng dung dịch muối bari hoặc dung dịch Ba(OH)2 để nhận biết ion SO42- trong dd H2SO4 hoặc dd muối sunfat, tạo kết tủa trắng không tan trong axit, kiềm.
H2SO4 + BaCl2 →
Na2SO4+ Ba(OH)2→
BaSO4 ↓+ 2HCl
BaSO4 ↓+ 2NaOH
● Thuốc thử
● Hiện tượng
HẾT
 
Gửi ý kiến